wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

game sieu vui

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

ba, bố

a)

brother

b)

sister

c)

father

d)

baby brother

2.

mẹ

(a)  

3.

who's she?

a)

She's tall

b)

She's Lucy

c)

He's Tom

d)

He's tall

4.

anh, em trai

(a)  

5.

Alex is Tom's ... brother.

(a)  

6.

This is my ... .

a)

grandmother

b)

father

c)

grandfather

d)

uncle

7.

bà ngoại, bà nội

(a)  

8.

Tony is Tom's ... .

a)

father

b)

grandfather

c)

uncle

d)

brother

9.

Lucy is ...

a)

old

b)

handsome

c)

short

d)

tall

10.

đàn ông

(a)  

11.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

12.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

13.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

14.

meat

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

thịt

15.

potato

a)

Khoai tây

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

16.

Can I have some ............., please?

Yes, here you are.

Thank you.

a)

bean

b)

pea

c)

peas

17.
bean
a)
đậu
b)
táo
c)
sô-cô-la
d)
thịt gà, gà
18.
bread
a)
bánh mì
b)
chai, lọ
c)
miếng
d)
chuối
19.
cereal
a)
ngũ cốc
b)
kẹo
c)
d)
bữa ăn sáng
20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

24.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

25.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

26.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

27.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

28.

________ you like some drink?

- Yes, please

a)

May

b)

Can

c)

Would

29.

would / like / you / some / coffee/ ?

(a)  

30.

What is this dish?

(a)  

31.

Chọn đáp án đúng:

pancake

a)
b)
c)
d)
32.

Cake

a)

Bánh quy

b)

Bánh ngọt

c)

Bánh mì

d)

33.
a)

Alpha

b)

Greenwood

c)

River Town

d)

Home

34.

đứng lên

(a)  

35.

ngồi xuống

(a)  

36.

giơ tay lên

(a)  

37.

bỏ tay xuống

(a)  

38.

im lặng

(a)  

39.

xếp 1 hàng

(a)  

40.

rừng gỗ

(a)  

41.

nhà

(a)  

42.

1

(a)  

43.

2

(a)  

44.

3

(a)  

45.

4

(a)  

46.

5

(a)  

47.

6

(a)  

48.

8

(a)  

49.

9

(a)  

50.

10

(a)  

51.

Từ " Thị trấn ven sông" là từ nào sau đây?

a)

Alpha

b)

Greenwood

c)

River Town

d)

Home

52.

Từ " Hành tinh An Pha" là từ nào sau đây?

a)

Alpha

b)

Greenwood

c)

River Town

d)

Home

e)

H

53.

Số bảy trong tiếng anh được viết như thế nào?

a)

Seves

b)

Seven

c)

Even

d)

Esven

54.

Số bảy trong tiếng anh được viết như thế nào?

a)

Seves

b)

Seven

c)

Even

d)

Esven

55.

Số 3 trong tiếng anh được viết như thế nào?

a)

Trhee

b)

Threee

c)

Three

d)

There

56.

Chọn đáp án đúng?

a)

Makes a lines

b)

Make as line

c)

Make an line

d)

Make a line

57.

Chọn đáp án đúng?

a)

Be quiet

b)

Be queti

c)

Be quite

d)

Be tequi

58.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Greeenwod

b)

Grenewood

c)

Greenwood

d)

Greenwoods

59.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Fouus

b)

Fours

c)

Four

d)

Fousr

60.

Từ " Bỏ tay xuống" trong tiếng anh là từ nào sau đây?

a)

stand up

b)

hands up

c)

sit down

d)

hands down

61.

How old are you?

a)

five

b)

six

c)

seven

d)

ten

62.

a b c ..... e d

a)

f

b)

g

c)

d

d)

h

63.

I am from .................

a)

Greenwood

b)

home

c)

Alpha

d)

River town

64.
a)

campsite

b)

market

c)

shopping

d)

fishing

65.
a)

campsite

b)

market

c)

shopping

d)

eating

66.
a)

shopping

b)

eating

c)

reading

d)

fishing

67.
a)

fishing

b)

shopping

c)

eating

d)

reading

68.
a)

eating

b)

fishing

c)

reading

d)

shopping

69.
a)

reading

b)

fishing

c)

shopping

d)

campsite

70.

"at" nghĩa là gì?

a)

b)

ăn

c)

đọc

d)

mua sắm

71.

"do" nghĩa là gì?

a)

làm

b)

ăn

c)

đọc

d)

72.

"doing" nghĩa là gì?

a)

đang làm

b)

làm

c)

d)

ăn

73.

What nghĩa là gì?

a)

gì/ cái gì?

b)

ai?

c)

ở đâu?

d)

tại sao?

74.

câu nào đúng?

a)

What's mom doing?

b)

Where's mom doing?

c)

Who's mom doing?

d)

What are mom doing?

75.

How do I get to the market?

a)

Go straight

b)

She is reading at the campsite

c)

I'm going to the market

76.

Where's the campsite?

a)

It's on the Water street

b)

turn left

c)

She's eating at the campsite

77.

What's Jane doing?

a)

She is shopping at the supermarket

b)

She is Jane

c)

It's on Oak street

d)

go over the bridge

78.

Where are you going?

a)

I'm going to the sports shop

b)

turn right

c)

He is fishing at the lake

d)

It's on Pine street

79.

What's Tom doing?

a)

He's reading at the park

b)

She's eating at the market

c)

He's going to the lake

80.

Câu nào đúng?

a)

What's Bill doing?

b)

What Bill doing?

c)

What's Bill do?

d)

Where's Bill doing?

81.
a)

bakery

b)

supermarket

c)

market

d)

ice cream shop

82.
a)

bridge

b)

lake

c)

park

d)

bakery

83.
a)

turn right

b)

turn left

c)

go over

d)

go straight

84.
a)

go straight

b)

turn left

c)

turn right

d)

go over

85.

going nghĩa là gì?

a)

đang đi

b)

đang làm

c)

đang đọc

d)

đang ăn

86.

eating nghĩa là gì?

a)

đang ăn

b)

đang làm

c)

đang đọc sách

d)

đang câu cá

87.

fishing nghĩa là gì?

a)

đang câu cá

b)

đang ăn

c)

đang mua sắm

d)

đang đọc sách

88.

khu cắm trại là gì?

a)

campsite

b)

market

c)

sports shop

d)

bookshop

89.

ba, bố

a)

brother

b)

sister

c)

father

d)

baby brother

90.

mẹ

(a)  

91.

who's she?

a)

She's tall

b)

She's Lucy

c)

He's Tom

d)

He's tall

92.

anh, em trai

(a)  

93.

Alex is Tom's ... brother.

(a)  

94.

This is my ... .

a)

grandmother

b)

father

c)

grandfather

d)

uncle

95.

bà ngoại, bà nội

(a)  

96.

Tony is Tom's ... .

a)

father

b)

grandfather

c)

uncle

d)

brother

97.

Lucy is ...

a)

old

b)

handsome

c)

short

d)

tall

98.

đàn ông

(a)  

99.

Đây là gì ??

( một từ gồm hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )

(a)  

100.

Đây là gì ??

( từ gồm hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )

(a)  

101.

Đây là gì ??

( từ gồm hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )

(a)  

102.

Đây là gì ??

( có hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )

(a)  

103.

Đây là gì ??

( có hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )

(a)  

104.

Đây là gì ??

( có hai chữ chữ đầu có hai chữ cái

chữ sau có ba chữ cái )

(a)  

105.

Đây là gì ??

( có hai chữ chữ đầu có 3 chữ cái

chữ sau cso 2 chữ cái )

Nhớ đúng chính tả nhé!!!

(a)  

106.

Đây là gì ??

( có hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )

(a)  

107.

Đây là gì ??

( gồm 4 chữ kết hợp tên và trạng thái )

(a)  

108.

Đây là gì ??

( hành động của chúng ta mang ý nghĩa cùng nhau có 6 chữ )

đoán đc cho tiền :))

(a)  

109.

Thân em nửa chuột nửa chim. Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay. Trời cho tai mắt giỏi thay. Tối đen tối mịt cứ bay vù vù?

a)

con chó

b)

con chim

c)

con dơi

110.

Mình rồng, đuôi phụng le te. Mùa Đông ấp trứng, mùa Hè nở con ?

a)

cây cau.

b)

cây trầu

c)

cây cọ

111.

Cái gì chặt không đứt, bứt không rời, phơi không khô, đốt không cháy?

a)

Đáp án: Sắt,kẻm

b)

Đáp án: Dây thần

c)

Đáp án: Nước

d)

Đáp án: Cộng dây

112.

Không tô mà đỏ, không gõ mà kêu, không khều mà rụng là cái gì?

a)

Mặt trời, sấm sét, mưa

b)

Không biết

c)

Trái tim, sấm sét, mưa

d)

Mặt trời, sấm sét, nước lọc

113.

Cái gì mà bạn có, khi bạn chia sẻ với tôi, nhưng khi bạn chia sẻ bạn sẽ không có nó?

a)

Đáp án: Cục kẹo

b)

Đáp án: Bí Ngô

c)

Đáp án: Bí mật

d)

Đáp án: Bí mực

114.

Cái gì không ai đào mà sâu?

a)

Đáp án: Than máy

b)

Đáp án: Biển

c)

Đáp án: Động đất

d)

Đáp án: Hố Đen

115.

Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi dùng nó và xám xịt khi vứt nó đi?

a)

Không biết

b)

Đáp án: Than

c)

Đáp án: Lửa

d)

Đáp án: Mặt trời

116.

1. Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?

a)

Nướng khoai tây

b)

Nướng bắp ngô

117.

Cái gì có mặt, có chân mà không chạy được?

a)

Cái cây

b)

Cái bóng

c)

Cái trống

d)

Cái bàn

118.

Quần rộng nhất là quần gì?

a)

Quần đảo

b)

Quần xã

c)

Quần thể

119.

Cũng gọi là chó

Mà chẳng ở nhà

Sống tận rừng xa

Là loài hung dữ??

a)
b)
c)
d)
120.

Chuyền cành mau lẹ

Có cái đuôi bông

Hạt dẻ thích ăn

Sống trong rừng rậm???

a)
b)
c)
d)
121.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh???

a)
b)
c)
d)
122.

Con gì cổ dài

Ăn lá trên cao

Da lốm đốm sao

Sống trên đồng cỏ???

a)
b)
c)
d)
123.

Trông giống con hổ lớn

Đeo bờm thật oai phong

Dáng đi thật hùng dũng

Săn đuổi đàn hươu , nai???

a)
b)
c)
d)
124.



(a)  

125.
a)

Bút mực

b)

Mực đen

c)

Mực viết

d)

Bút đen

126.
a)

Hoa sen

b)

Đài sen

c)

Sen vàng

d)

Đài các

127.
a)

Lào Cai

b)

Cai thuốc

c)

Thuốc lào

d)

Thuốc viên

128.
a)

Bí tắm

b)

Kì cọ

c)

Kỳ bí

d)

Nước bí

129.



(a)  

130.

Tên một loài cá?

(a)  

131.
a)

Nhà báo

b)

Nhà kính

c)

Báo tin

d)

Nhà truyền thông

132.



(a)  

133.



(a)  

134.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

open

b)

sit

c)

stand

d)

friend

135.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

classroom

b)

pencil

c)

library

d)

gym

136.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

pen

b)

school

c)

ruler

d)

rubber

137.

Tìm từ không cùng nhóm

a)

name

b)

new

c)

old

d)

small

138.

Viết lại từ cho đúng: maclssoro

a)

croomlass

b)

classroom

c)

casslroom

d)

classromo

139.

fulbeauti

a)

beautiful

b)

baeutiful

c)

beatiuful

d)

bauetiful

140.

..... my rubber

a)

These are

b)

Is this

c)

That is

d)

this's

141.

This is my..................

a)

book

b)

pen

c)

pencils

d)

pencil

142.

what is this? It's a..........

a)

ruler

b)

book

c)

table

d)

pen

143.

Mai: ... is my pencil sharpener

a)

Those

b)

That

c)

These

d)

This

144.

A: ........ I close your book, Miss Hien?

B: - Yes, you can.

a)

May

b)

Can

c)

Is

d)

Please

145.

Come here

a)
b)
c)
d)
146.

Trái nghĩa của từ: Stand up

a)

Open your book

b)

Be quiet

c)

Sit down

d)

Go out

147.

sit down

a)
b)
c)
d)
148.

How old are you?

a)

She is years old

b)

I'm nine year old

c)

I'm nine years old

d)

He's years old

149.

..............that? It's Mr Loc

a)

Who's

b)

What's

c)

When's

d)

How's

150.

Are .........your friends?

a)

is

b)

you

c)

it

d)

they

151.

is/ That/ gym/ the.

(a)  

152.

are/ Those/ notebooks/ my.

(a)  

153.

Is it new? Yes,..........

a)

it is not

b)

it is

c)

it's

d)

it isn't

154.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

155.

I'm (a)   . I want to eat a hamburger.

156.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

157.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

158.

He is (a)  

159.

He's is _____. He need a water bottle.

a)

Hot

b)

Cold

c)

Thristy

d)

Sad

160.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

161.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

162.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

163.

Are you happy?

a)

Yes

b)

No

c)

Really happy