Font size
Worksheetsgame sieu vui
Total questions: 163
Worksheet time: 2hrs 2mins
ba, bố
brother
sister
father
baby brother
mẹ
(a)
who's she?
She's tall
She's Lucy
He's Tom
He's tall
anh, em trai
(a)
Alex is Tom's ... brother.
(a)
This is my ... .
grandmother
father
grandfather
uncle
bà ngoại, bà nội
(a)
Tony is Tom's ... .
father
grandfather
uncle
brother
Lucy is ...
old
handsome
short
tall
đàn ông
(a)
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
meat
Nước ép cam
Nước ép táo
thịt
potato
Khoai tây
Thịt heo
Mì, bún
Can I have some ............., please?
Yes, here you are.
Thank you.
bean
pea
peas
(a)
(a)
(a)
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
________ you like some drink?
- Yes, please
May
Can
Would
would / like / you / some / coffee/ ?
(a)
What is this dish?
(a)
Chọn đáp án đúng:
pancake
Cake
Bánh quy
Bánh ngọt
Bánh mì
Gà
Alpha
Greenwood
River Town
Home
đứng lên
(a)
ngồi xuống
(a)
giơ tay lên
(a)
bỏ tay xuống
(a)
im lặng
(a)
xếp 1 hàng
(a)
rừng gỗ
(a)
nhà
(a)
1
(a)
2
(a)
3
(a)
4
(a)
5
(a)
6
(a)
8
(a)
9
(a)
10
(a)
Từ " Thị trấn ven sông" là từ nào sau đây?
Alpha
Greenwood
River Town
Home
Từ " Hành tinh An Pha" là từ nào sau đây?
Alpha
Greenwood
River Town
Home
H
Số bảy trong tiếng anh được viết như thế nào?
Seves
Seven
Even
Esven
Số bảy trong tiếng anh được viết như thế nào?
Seves
Seven
Even
Esven
Số 3 trong tiếng anh được viết như thế nào?
Trhee
Threee
Three
There
Chọn đáp án đúng?
Makes a lines
Make as line
Make an line
Make a line
Chọn đáp án đúng?
Be quiet
Be queti
Be quite
Be tequi
Chọn câu trả lời đúng?
Greeenwod
Grenewood
Greenwood
Greenwoods
Chọn câu trả lời đúng
Fouus
Fours
Four
Fousr
Từ " Bỏ tay xuống" trong tiếng anh là từ nào sau đây?
stand up
hands up
sit down
hands down
How old are you?
five
six
seven
ten
a b c ..... e d
f
g
d
h
I am from .................
Greenwood
home
Alpha
River town
campsite
market
shopping
fishing
campsite
market
shopping
eating
shopping
eating
reading
fishing
fishing
shopping
eating
reading
eating
fishing
reading
shopping
reading
fishing
shopping
campsite
"at" nghĩa là gì?
ở
ăn
đọc
mua sắm
"do" nghĩa là gì?
làm
ăn
đọc
ở
"doing" nghĩa là gì?
đang làm
làm
ở
ăn
What nghĩa là gì?
gì/ cái gì?
ai?
ở đâu?
tại sao?
câu nào đúng?
What's mom doing?
Where's mom doing?
Who's mom doing?
What are mom doing?
How do I get to the market?
Go straight
She is reading at the campsite
I'm going to the market
Where's the campsite?
It's on the Water street
turn left
She's eating at the campsite
What's Jane doing?
She is shopping at the supermarket
She is Jane
It's on Oak street
go over the bridge
Where are you going?
I'm going to the sports shop
turn right
He is fishing at the lake
It's on Pine street
What's Tom doing?
He's reading at the park
She's eating at the market
He's going to the lake
Câu nào đúng?
What's Bill doing?
What Bill doing?
What's Bill do?
Where's Bill doing?
bakery
supermarket
market
ice cream shop
bridge
lake
park
bakery
turn right
turn left
go over
go straight
go straight
turn left
turn right
go over
going nghĩa là gì?
đang đi
đang làm
đang đọc
đang ăn
eating nghĩa là gì?
đang ăn
đang làm
đang đọc sách
đang câu cá
fishing nghĩa là gì?
đang câu cá
đang ăn
đang mua sắm
đang đọc sách
khu cắm trại là gì?
campsite
market
sports shop
bookshop
ba, bố
brother
sister
father
baby brother
mẹ
(a)
who's she?
She's tall
She's Lucy
He's Tom
He's tall
anh, em trai
(a)
Alex is Tom's ... brother.
(a)
This is my ... .
grandmother
father
grandfather
uncle
bà ngoại, bà nội
(a)
Tony is Tom's ... .
father
grandfather
uncle
brother
Lucy is ...
old
handsome
short
tall
đàn ông
(a)
Đây là gì ??
( một từ gồm hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( từ gồm hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( từ gồm hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( có hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( có hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( có hai chữ chữ đầu có hai chữ cái
chữ sau có ba chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( có hai chữ chữ đầu có 3 chữ cái
chữ sau cso 2 chữ cái )
Nhớ đúng chính tả nhé!!!
(a)
Đây là gì ??
( có hai chữ mỗi chữ có 3 chữ cái )
(a)
Đây là gì ??
( gồm 4 chữ kết hợp tên và trạng thái )
(a)
Đây là gì ??
( hành động của chúng ta mang ý nghĩa cùng nhau có 6 chữ )
đoán đc cho tiền :))
(a)
Thân em nửa chuột nửa chim. Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay. Trời cho tai mắt giỏi thay. Tối đen tối mịt cứ bay vù vù?
con chó
con chim
con dơi
Mình rồng, đuôi phụng le te. Mùa Đông ấp trứng, mùa Hè nở con ?
cây cau.
cây trầu
cây cọ
Cái gì chặt không đứt, bứt không rời, phơi không khô, đốt không cháy?
Đáp án: Sắt,kẻm
Đáp án: Dây thần
Đáp án: Nước
Đáp án: Cộng dây
Không tô mà đỏ, không gõ mà kêu, không khều mà rụng là cái gì?
Mặt trời, sấm sét, mưa
Không biết
Trái tim, sấm sét, mưa
Mặt trời, sấm sét, nước lọc
Cái gì mà bạn có, khi bạn chia sẻ với tôi, nhưng khi bạn chia sẻ bạn sẽ không có nó?
Đáp án: Cục kẹo
Đáp án: Bí Ngô
Đáp án: Bí mật
Đáp án: Bí mực
Cái gì không ai đào mà sâu?
Đáp án: Than máy
Đáp án: Biển
Đáp án: Động đất
Đáp án: Hố Đen
Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi dùng nó và xám xịt khi vứt nó đi?
Không biết
Đáp án: Than
Đáp án: Lửa
Đáp án: Mặt trời
1. Bỏ ngoài nướng trong, ăn ngoài bỏ trong là gì?
Nướng khoai tây
Nướng bắp ngô
Cái gì có mặt, có chân mà không chạy được?
Cái cây
Cái bóng
Cái trống
Cái bàn
Quần rộng nhất là quần gì?
Quần đảo
Quần xã
Quần thể
Cũng gọi là chó
Mà chẳng ở nhà
Sống tận rừng xa
Là loài hung dữ??
Chuyền cành mau lẹ
Có cái đuôi bông
Hạt dẻ thích ăn
Sống trong rừng rậm???
Cổ cao cao, cẳng cao cao
Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh???
Con gì cổ dài
Ăn lá trên cao
Da lốm đốm sao
Sống trên đồng cỏ???
Trông giống con hổ lớn
Đeo bờm thật oai phong
Dáng đi thật hùng dũng
Săn đuổi đàn hươu , nai???
(a)
Bút mực
Mực đen
Mực viết
Bút đen
Hoa sen
Đài sen
Sen vàng
Đài các
Lào Cai
Cai thuốc
Thuốc lào
Thuốc viên
Bí tắm
Kì cọ
Kỳ bí
Nước bí
(a)
Tên một loài cá?
(a)
Nhà báo
Nhà kính
Báo tin
Nhà truyền thông
(a)
(a)
Tìm từ không cùng nhóm
open
sit
stand
friend
Tìm từ không cùng nhóm
classroom
pencil
library
gym
Tìm từ không cùng nhóm
pen
school
ruler
rubber
Tìm từ không cùng nhóm
name
new
old
small
Viết lại từ cho đúng: maclssoro
croomlass
classroom
casslroom
classromo
fulbeauti
beautiful
baeutiful
beatiuful
bauetiful
..... my rubber
These are
Is this
That is
this's
This is my..................
book
pen
pencils
pencil
what is this? It's a..........
ruler
book
table
pen
Mai: ... is my pencil sharpener
Those
That
These
This
A: ........ I close your book, Miss Hien?
B: - Yes, you can.
May
Can
Is
Please
Come here
Trái nghĩa của từ: Stand up
Open your book
Be quiet
Sit down
Go out
sit down
How old are you?
She is years old
I'm nine year old
I'm nine years old
He's years old
..............that? It's Mr Loc
Who's
What's
When's
How's
Are .........your friends?
is
you
it
they
is/ That/ gym/ the.
(a)
are/ Those/ notebooks/ my.
(a)
Is it new? Yes,..........
it is not
it is
it's
it isn't
Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?
Hungry
Tired
Happy
Cold
I'm (a) . I want to eat a hamburger.
Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?
Sad
Happy
Cold
Thristy
Count and say
Eight
Ten
Twelve
Five
He is (a)
He's is _____. He need a water bottle.
Hot
Cold
Thristy
Sad
Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?
Hot
Cold
Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?
Fourteen
Fifteen
Thirteen
Thirty
Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?
Fourteen
Fourty
Four
Five
Are you happy?
Yes
No
Really happy
