Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường thành ngữ, tục ngữ lớp 3

Total questions: 258

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

4.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

5.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

6.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

7.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

8.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

9.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

10.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

11.

Kính trên (a)   dưới

12.

Núi cao...có núi cao hơn

a)

còn

b)

nhỏ

c)

dài

d)

ngắn

13.

Nới chôn rau....rốn

4 lines
14.

Uống nước....nguồn

a)

trắng

b)

nhớ

c)

nọc

d)

lạnh

15.

Trâu bảy năm còn....truồng

a)

nhớ

b)

học

c)

gà

d)

nước

16.

Một miếng khi đói (a)   một gói khi no

17.

Giặc đến nhà...cũng đánh

a)

cụ già

b)

đàn ông

c)

trẻ con

d)

đàn bà

18.

Bán tự vi sư...tự vi sư

a)

nhì

b)

nhất

c)

ba

d)

cuối

19.

Chọn bạn mà chơi...nơi mà ở

a)

chọn

b)

nơi

c)

ngã

d)

tỉnh

20.

Tre non...uốn

4 lines
21.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

22.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

23.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

24.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

26.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

27.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

28.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

29.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
30.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

31.

Công cha như...................

a)

núi Trường Sơn

b)

núi Thái Sơn

c)

Thái Sơn

d)

rất sâu nặng

32.

Học thầy không tày học ...

(a)  

33.

Viết một câu thành ngữ,tục ngữ nói về lòng dũng cảm

4 lines
34.

Các câu thành ngữ,tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết,hợp tác là:

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Giang sơn gấm vóc

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Góp gió thành bão

35.

Câu:"Chân cứng đá mềm"là câu thành ngữ hay tục ngữ?

(a)  

36.

Câu thành ngữ,tục ngữ nào đồng nghĩa với câu "Một nắng hai sương"

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Cày sâu cuốc bẫm

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Chân lấm tay bùn

37.

... hiền ... lành

(a)  

38.

Con không cha như nhà không...

a)

nóc

b)

mái

c)

tường

d)

cửa

e)

sàn

39.

Rừng vàng biển...

a)

đồng

b)

kim loại

c)

bạc

d)

xanh

40.

Ai làm, (a)  

41.

Điền cụm từ còn thiếu cho câu nói của danh y Hải Thượng Lãn Ông:

".......... trước mắt trôi như nước

.......... trong lòng chẳng đổi phương"

a)

Danh lợi/Ân oán

b)

Công danh/Nhân nghĩa

c)

Giàu sang/Chữ tín

d)

Quyền lực/Nhân nghĩa

42.

Có công mài sắt có ngày (a)  

43.

Chọn cặp câu tục ngữ không mang nghĩa tương đương:

a)

Uống nước nhớ nguồn - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm - Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Lá lành đùm lá rách - Tương thân tương ái

d)

Cây có cội, nước có nguồn - Chim có tổ, người có tông

e)

Con có cha như nhà có nóc - Chị ngã em nâng

44.

Chọn các câu tục ngữ nói về tình cảm gia đình:

a)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

b)

Không thầy đố mày làm nên

c)

Cắt dây bầu dây bí, ai nỡ cắt dây chị, dây em.

d)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

e)

Anh em như thể tay chân.

45.

Câu tục ngữ nào không nói về tình cảm gia đình:

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Mẹ dạy thì con khéo, bố dạy thì con khôn.

c)

Sảy cha còn chú, sảy mẹ bú dì.

d)

Người ta là hoa đất

e)

Chim có tổ, người có tông.

46.

Chọn câu tục ngữ không nói về thiên nhiên và lao động sản xuất:

a)

Ăn kỹ no lâu, cày sâu lúa tốt

b)

Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền

c)

Mưa tháng ba hoa đất, mưa tháng tư hư đất

d)

Người ta là hoa đất

e)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

47.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu CHÔN RAU CẮT RỐN:

a)

nơi chôn rau cắt rốn

b)

Chôn nhau cắt rốn

c)

Quê cha đất tổ

d)

Đất lề quê thói

e)

Quê hương bản quán

48.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu

CHÂN TRỜI GÓC BỂ

a)

Chân mây cuối trời

b)

Chân trời góc biển

c)

Đội đá vá trời

d)

Góc biển chân trời

e)

Lấp biển vá trời

49.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu ĐẸP NHƯ TIÊN

a)

Đẹp như tiên sa

b)

Đẹp như tiên giáng trần

c)

Đẹp như tranh

d)

Đẹp người đẹp nết

e)

Đẹp như tranh tố nữ

50.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu: ĐỒNG SỨC ĐỒNG LÒNG

a)

Đồng tâm hiệp lực

b)

Chung sức chung lòng

c)

Đồng lòng đồng sức

d)

Trăm trận trăm thắng

e)

Đồng tâm nhất trí

51.

Bày ... bố trận

(a)  

52.

Quang (a)   chính đại

53.

Lửa gần (a)   lâu ngày cũng bén

54.

Mua (a)   ba vạn, bán danh ba đồng.

55.

Đứng núi này, (a)   núi nọ

56.

Cây (a)   bóng cả

57.

Xuôi (a)   mát mái

58.

Được đằng (a)   lân đằng đầu

59.

Chuột chạy cùng (a)  

60.

Thủng nồi trôi (a)  

61.

Cơn đằng (a)   vừa trông vừa chạy

62.

Cơn đằng (a)   vừa làm vửa chơi

63.

Cả (a)   tắt đuốc

64.

Quê hương bản (a)  

65.

Đất có (a)   , quê có thói

66.

Chó (a)   mèo đậy

67.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng

68.

(a)   đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già

69.

Góp (a)   thành bão

70.

Mượn (a)   bẻ măng

71.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

72.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

73.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

LÀ

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MƯỜI

74.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

75.

" MẠNH VÌ ......, BẠO VÌ ...... "

a)

KHOẺ, HƯ

b)

MẸ, BA

c)

GẠO, TIỀN

d)

SAO, SAO

76.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

RÃ

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

77.

" NƯỚC LÃ MÀ VÃ NÊN ....., TAY KHÔNG MÀ NỔI CƠ ĐỒ MỚI ...... "

a)

NHÀ, KHÔN

b)

HỒ, NGOAN

c)

BỒN, SUNG

d)

BIỂN, GHÊ

78.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

RỪNG VÀNG BIỂN BẠC

b)

RỪNG NÚI BAO LA

c)

RỪNG THIÊNG NƯỚC ĐỘC

d)

RỪNG MƯA BIỂN NẮNG

79.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

80.

" THÍCH THÌ VÔ KHÔNG THÍCH THÌ VÔ " CÂU NÀY ĐÚNG HAY SAI?

(NẾU SAI THÌ SỬA)

a)

SAI: " THÍCH THÌ ĐẾN KHÔNG THÍCH THÌ ĐI"

b)

SAI: "THÍCH THÌ VÔ KHÔNG THÍCH THÌ VỀ"

c)

SAI: " THÍCH THÌ VÔ KHÔNG THÍCH CŨNG VÔ"

d)

ĐÚNG RÙI

81.

" ANH ĐI ANH NHỚ NON ......

NHỚ SÔNG VỊ THUỶ NHỚ NGƯỜI CÒN ......."

a)

NHÀ, ĐÂY

b)

NƯỚC, YÊU

c)

BUỒI, TRINH

d)

GIÀ, XANH

82.

" CON GÁI NÓI CÓ LÀ ...

NÓI YÊU LÀ ....., NÓI BUỒN LÀ ......"

a)

YES, LOVE, SAD

b)

KHÔNG, GHÉT, VUI

c)

CÓ, YÊU, BUỒN

d)

VUI, NHỚ, THÔI

83.

"Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi

Này của Xuân Hương mới quệt rồi

Có phải duyên nhau thì thắm lại

Đừng xanh như lá, bạc như vôi"

ĐÂY LÀ BÀI THƠ CỦA NHÀ THƠ NÀO?

a)

HỒ QUỲNH HƯƠNG

b)

HỒ XUÂN HƯƠNG

c)

XUÂN DIỆU

d)

AI BIẾT

84.

"...... ĐẮM ĐUỐI VỀ CON"

a)

MỖI TỐI

b)

NỖI NHỚ

c)

DƯỚI SUỐI

d)

CÁ CHUỐI

85.

"...... QUEN TAY

.... QUEN MẮT

.... QUEN MỒM "

a)

ĐÁNH BẠC,

NGỦ NGÀY,

ĂN VẶT

b)

ĐÁNH ĐẬP,

LƯỜM LIẾC,

CHỬI TỤC

c)

CƯỚP ĐỒ,

NHÌN BÀI,

NÓI LÁO

d)

VIẾT BÀI,

HỌC BÀI'

ĐỌC BÀI

86.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

87.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

88.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

89.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

90.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

91.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

Con hơn cha là nhà có ...

a)

nóc

b)

tiền

c)

phúc

d)

họa

92.

Câu thành ngữ nào không nói về quan hệ thầy trò?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Bán tự vi sư, nhất tự vi sư

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

93.

Câu thành ngữ nào viết đúng?

a)

Cơm mẹ, áo cha, chữ thầy

b)

Cơm trời, áo đất, chữ thầy

c)

Cơm cha, áo mẹ, chữ cô

d)

Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

94.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

95.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Anh em như thể tay tay chân

Rách lành đùm bọc, ... đỡ đần

a)

hay dở

b)

dở hay

c)

tốt xấu

d)

đẹp xấu

96.

Câu nào sử dụng so sánh?

a)

Anh em nào phải người xa

Cùng chung bác mẹ một nhà cùng thân

b)

Con hơn cha là nhà có phúc

c)

Học thầy không tày học bạn

d)

Nghĩ sao cho bố những ngày ước mong.

97.

Câu sau đã viết đúng chưa:

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy .

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có câu này

d)

Ai mà biết

98.

Câu tục ngữ sau có mấy phép so sánh:

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

99.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Gần mực thì ..., gần đèn thì ...

a)

sáng, đen

b)

tốt, sáng

c)

đen, sáng

d)

đen, trắng

100.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nắng ... sương

a)

Một, hai

b)

Một, ba

c)

Hai, ba

d)

Ba, một

101.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nổi ... chìm

a)

Ba, bảy

b)

Bảy, ba

c)

Một, hai

d)

Hai, một

102.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Tuy hình thức bên ngoài không đẹp nhưng tính nết tốt.

a)

Hẹp nhà rộng bụng

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Xấu người đẹp nết

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

103.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Được hưởng thành quả tốt đẹp cần tỏ lòng biết ơn những ai đã góp phần làm nên thành quả đó.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cây nào rào cây ấy

c)

Chọn bạn mà chơi

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

104.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Anh (chị) em trong gia đình có quan hệ gắn bó mật thiết, cần phải thương yêu giúp đỡ lẫn nhau.

a)

nhà là phải có nóc

b)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài,

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

c)

Anh em như thể tay chân

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

105.

Thành ngữ nói về lòng trung thực, thẳng thắn?

a)

Chó treo mèo đậy

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Gạn đục khơi trong

d)

Vào sinh ra tử

106.

Thành ngữ nói về lòng tự trọng?

a)

Vào sinh ra tử

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Giấy rách giữ lấy lề

107.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng nhân hậu?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Vì tình vì nghĩa không ai vì đĩa xôi đầy.

d)

Đèn nhà ai, nhà nấy rạng

108.

Câu thành ngữ nào khẳng định con người là sự kết tinh những giá trị tinh túy nhất?

a)

Mặt tươi như hoa

b)

Người ta là hoa đất

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp

d)

Xấu người đẹp nết

109.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng biết ơn?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Máu chảy ruột mềm

110.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng sức đồng ...

a)

tình

b)

tâm

c)

lòng

d)

sức

111.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

112.

Chọn thành ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Bọn địch lâm vào tình thế…………………, có thể sẽ liều lĩnh để thoát thân.

a)

chó cắn áo rách

b)

chó cùng rứt dậu

c)

Tài hèn đức mọn.

d)

ruôt để ngoài da

113.

Câu tục ngữ nào ca ngợi vai trò của người thầy với học trò?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Kính trên nhường dưới

d)

Tôn sư trọng đạo

114.

Thành ngữ nào không nói về các hiện tượng thời tiết ?

a)

bão táp mưa sa

b)

non xanh nước biếc

c)

chớp bể mưa nguồn

d)

mưa giây gió gịât,

115.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: ... sương ... nắng

a)

Một, hai

b)

Hai, một

c)

Nhiều, ít

d)

Bảy, ba

116.

Câu thành ngữ nào có ý nghĩa: Khuyên sống hiền lành, nhân hậu thì sẽ gặp điều tốt đẹp may mắn.

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Lành như đất

c)

Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

d)

Ở hiền gặp lành

117.

Xác định phầm chất mà câu thành ngữ sau nói tới:

Môi hở răng lạnh

a)

Đoàn kết

b)

Yêu thương

c)

Kiên trì

d)

Thật thà

118.

Câu thành ngữ nào có ý nghĩa: Một người làm bậy ảnh hưởng xấu đến cả tập thể

a)

Một con sâu bỏ rầu nồi canh

b)

Muôn người như một

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Chết cả đống hơn sống một mình

119.

Câu thành ngữ sau nói về tinh thần gì là chính:

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

a)

Đoàn kết

b)

Kiên trì

c)

Yêu đời

d)

Yêu thương

120.

Câu nào dưới đây sử dụng nhân hóa?

a)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

b)

Trâu ơi! Ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta

c)

Lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo

Khi tới trường cô giáo như mẹ hiền.

d)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

121.

Câu sau đã viết đúng chưa:

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy .

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có câu này

d)

Ai mà biết

122.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Anh em như thể tay tay chân

Rách lành đùm bọc, ... đỡ đần

a)

hay dở

b)

dở hay

c)

tốt xấu

d)

đẹp xấu

123.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

124.

Câu thành ngữ nào viết đúng?

a)

Cơm mẹ, áo cha, chữ thầy

b)

Cơm trời, áo đất, chữ thầy

c)

Cơm cha, áo mẹ, chữ cô

d)

Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

125.

Câu thành ngữ nào không nói về quan hệ thầy trò?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Bán tự vi sư, nhất tự vi sư

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

126.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

Con hơn cha là nhà có ...

a)

nóc

b)

tiền

c)

phúc

d)

họa

127.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nổi ... chìm

a)

Ba, bảy

b)

Bảy, ba

c)

Một, hai

d)

Hai, một

128.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Được hưởng thành quả tốt đẹp cần tỏ lòng biết ơn những ai đã góp phần làm nên thành quả đó.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cây nào rào cây ấy

c)

Chọn bạn mà chơi

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

129.

Thành ngữ nói về lòng trung thực, thẳng thắn?

a)

Chó treo mèo đậy

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Gạn đục khơi trong

d)

Vào sinh ra tử

130.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
132.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vắt ... ra nước.

a)

cổ chày

b)

quần áo

c)

khăn mặt

d)

mảnh sành

133.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
134.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

135.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

136.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

137.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng nhân hậu?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Vì tình vì nghĩa không ai vì đĩa xôi đầy.

d)

Đèn nhà ai, nhà nấy rạng

138.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng biết ơn?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Máu chảy ruột mềm

139.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

140.

Thành ngữ nào không nói về các hiện tượng thời tiết ?

a)

bão táp mưa sa

b)

non xanh nước biếc

c)

chớp bể mưa nguồn

d)

mưa giây gió gịât,

141.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: ... sương ... nắng

a)

Một, hai

b)

Hai, một

c)

Nhiều, ít

d)

Bảy, ba

142.

Xác định phầm chất mà câu thành ngữ sau nói tới:

Môi hở răng lạnh

a)

Đoàn kết

b)

Yêu thương

c)

Kiên trì

d)

Thật thà

143.

....chọn nơi, ..... chọn bạn

a)

ở chọn nơi, chơi chọn bạn

b)

Ngồi chọn chơi, chơi chọn bạn

c)

Ăn chọn nơi, ngồi chọn bạn

144.

Thẳng như.........

a)

thân cây

b)

ruột ngựa

c)

dây

145.

Trâu buộc ghét .....

a)

trâu ăn

b)

ăn cỏ

c)

cỏ non

146.

Chơi với ....

a)

lửa

b)

bạn

c)

khủng long

147.

Câu sau đã viết đúng chưa:

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy .

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có câu này

d)

Ai mà biết

148.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Anh em như thể tay tay chân

Rách lành đùm bọc, ... đỡ đần

a)

hay dở

b)

dở hay

c)

tốt xấu

d)

đẹp xấu

149.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

150.

Câu thành ngữ nào viết đúng?

a)

Cơm mẹ, áo cha, chữ thầy

b)

Cơm trời, áo đất, chữ thầy

c)

Cơm cha, áo mẹ, chữ cô

d)

Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy

151.

Câu thành ngữ nào không nói về quan hệ thầy trò?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Bán tự vi sư, nhất tự vi sư

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

152.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

Con hơn cha là nhà có ...

a)

nóc

b)

tiền

c)

phúc

d)

họa

153.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nổi ... chìm

a)

Ba, bảy

b)

Bảy, ba

c)

Một, hai

d)

Hai, một

154.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Được hưởng thành quả tốt đẹp cần tỏ lòng biết ơn những ai đã góp phần làm nên thành quả đó.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cây nào rào cây ấy

c)

Chọn bạn mà chơi

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

155.

Thành ngữ nói về lòng trung thực, thẳng thắn?

a)

Chó treo mèo đậy

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Gạn đục khơi trong

d)

Vào sinh ra tử

156.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
158.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Vắt ... ra nước.

a)

cổ chày

b)

quần áo

c)

khăn mặt

d)

mảnh sành

159.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
160.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

161.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

162.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

163.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng nhân hậu?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Vì tình vì nghĩa không ai vì đĩa xôi đầy.

d)

Đèn nhà ai, nhà nấy rạng

164.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng biết ơn?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Máu chảy ruột mềm

165.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

166.

Thành ngữ nào không nói về các hiện tượng thời tiết ?

a)

bão táp mưa sa

b)

non xanh nước biếc

c)

chớp bể mưa nguồn

d)

mưa giây gió gịât,

167.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: ... sương ... nắng

a)

Một, hai

b)

Hai, một

c)

Nhiều, ít

d)

Bảy, ba

168.

Xác định phầm chất mà câu thành ngữ sau nói tới:

Môi hở răng lạnh

a)

Đoàn kết

b)

Yêu thương

c)

Kiên trì

d)

Thật thà

169.

....chọn nơi, ..... chọn bạn

a)

ở chọn nơi, chơi chọn bạn

b)

Ngồi chọn chơi, chơi chọn bạn

c)

Ăn chọn nơi, ngồi chọn bạn

170.

Thẳng như.........

a)

thân cây

b)

ruột ngựa

c)

dây

171.

Trâu buộc ghét .....

a)

trâu ăn

b)

ăn cỏ

c)

cỏ non

172.

Chơi với ....

a)

lửa

b)

bạn

c)

khủng long

173.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

174.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

175.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

176.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

177.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

178.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
179.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

180.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
181.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

182.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

183.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

184.

Câu tục ngữ:

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào?

a)

Nói quá

b)

Phép đối

c)

Gieo vần lưng

d)

Liệt kê

185.

Nếm mật, nằm (a)  

186.

Lửa thử vàng, gian nan thử (a)  

187.

Có công mài sắt, có (a)   nên kim

188.

Có ..... thì nên

a)

Chăm

b)

Chí

c)

Học

d)

Làm

189.

Giấy rách phải giữ lấy ....

a)

giấy

b)

ngoài

c)

lề

d)

đẹp

190.

Bầu ơi thương lấy ..... cùng

a)

bí

b)

ruột

c)

mít

d)

giỏ

191.

Thuận buồm xuôi (a)  

192.

Nhường cơm sẻ ......

a)

đồ

b)

lúa

c)

gạo

d)

áo

193.

Mẹ là đất ....., tháng ngày của con

a)

cây

b)

Phật

c)

nước

d)

trời

194.

Chị ngã em (a)  

195.

Ngày ..... con én đưa thoi

a)

xuân

b)

hạ

c)

đông

d)

thu

196.

Đói cho sạch, (a)   cho thơm

197.

nước ......, đá mềm

a)

đông

b)

chảy

c)

cứng

198.

Chó (a)   , mèo đậy

199.

Lời chào cao hơn .......

a)

mâm cơm

b)

mâm gỗ

c)

mâm cỗ

d)

mâm canh

200.

Tấc (a)   , tấc vàng

201.

Cưa gỗ thì đè, cưa ....... thì đỡ

a)

tre

b)

rừng

c)

thang

d)

bàn

202.

Thân (a)   ưa nặng

203.

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay ......

a)

đỗ

b)

thân

c)

chân

d)

chèo

204.

Nhất nước, nhì phân, tam (a)   , tứ giống

205.

câu thành ngữ nào ?

chị......em ........

a)

ngã , hỏi thăm

b)

ngã , nâng

c)

chảy máu , kéo tay

d)

ngã , đỡ

206.


a)

một con ngựa đau,cả tàu ăn cỏ

b)

một con ngựa đau,cả tàu bỏ ngựa đau

c)

một con ngựa đau,cả tàu bỏ cỏ

d)

một con ngựa đau,cả đàn ăn thêm cỏ

207.

a)

yêu cá chặt thớt

b)

giận cá chặt thớt

c)

giận cá chém thớt

d)

???

208.

a)

thêm dầu vào lửa

b)

đổ dầu vào lửa

c)

đổ nước vào lửa

d)

???

209.

a)

nước đến mới nhảy

b)

nước đến chân mới nhảy

c)

???

d)

ăn cỗ đi trước , lội nước theo sau

210.

a)

ăn quả nhớ kẻ tưới cây

b)

ăn quả nhớ người chăm sóc

c)

???

d)

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

211.

1. Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: đem con…

a)

đi chơi

b)

bỏ chợ

c)

đi bán

d)

bỏ đói

212.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: nồi da….

a)

xẻ thịt

b)

ăn thịt

c)

nấu thịt

d)

cắt thịt

213.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: rán sành…

a)

ra mỡ

b)

ra lá

c)

ra đất

d)

ra hoa

214.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: hồn xiêu….

a)

phách lạc

b)

lên mây

c)

phách về

d)

lên trời

215.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: một mất….

a)

bốn còn

b)

ba còn

c)

hai còn

d)

một còn

216.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: chó cắn…....

a)

áo rách

b)

áo lành

c)

quần rách

d)

quần áo

217.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: tiến thoái............

a)

tiến lui

b)

đi lên

c)

lưỡng nan

d)

tiến lên

218.

Em hãy thêm các yếu tố để thành ngữ sau được hoàn chỉnh: thắt lưng…........

a)

buộc áo

b)

buộc quần

c)

buộc đầu

d)

buộc bụng

219.

Hoàn thành câu thành ngữ sau : Nam……..nữ tú

(a)  

220.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Trai tài gái………….



(a)  

221.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Cầu được ước ……..

a)

thấy

b)

đó

c)

không

d)

được

222.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Kề vai ……….cánh.

(a)  

223.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: Đứng núi này………núi nọ.

(a)  

224.

Tìm điệp ngữ trong câu ca dao sau đây và chỉ ra điệp ngữ đó thuộc loại nào?

"Thương thay thân phận con tằm,

Kiếm ăn được mấy phải nằm nhả tơ.

Thương thay lũ kiến li ti,

Kiếm ăn được mấy phải đi tìm mồi. "

(Ca dao)

a)

thương thay là điệp ngữ cách quãng

b)

kiếm ăn là điệp ngữ cách quãng

c)

thương thay, kiếm ăn là điệp ngữ cách quãng

d)

thương thay, kiếm ăn là điệp ngữ chuyển tiếp

225.

Tìm điệp ngữ trong đoạn trích sau đây và chỉ ra các điệp ngữ đó thuộc loại nào?

"Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy,

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu.

Ngàn dâu xanh ngắt một màu,

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?"

(Chinh phụ ngâm)

a)

" ngàn dâu" là điệp ngữ chuyển tiếp

b)

"thấy, ngàn dâu" là điệp ngữ chuyển tiếp

c)

"thấy, ngàn dâu" là điệp ngữ nối tiếp

d)

"thấy" là điệp ngữ chuyển tiếp

226.

Tìm điệp ngữ trong bài ca dao sau đây và chỉ ra các điệp ngữ đó thuộc loại nào?

"Anh đi anh nhớ quê nhà,

Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm tương.

Nhớ ai dãi nắng dầm sương,

Nhớ ai tát nước bên đường hôm nao." (Ca dao)

a)

"nhớ" là điệp ngữ nối tiếp

b)

"nhớ" là điệp ngữ chuyển tiếp

c)

"nhớ" là điệp ngữ cách quãng

d)

không có điệp ngữ

227.

Tìm điệp ngữ trong đoạn trích sau đây và chỉ ra điệp ngữ đó thuộc loại nào.

"Mai về miền Nam, thương trào nước mắt.

Muốn làm con chim hót quanh lăng Bác.

Muốn làm đoá hoa toả hương đâu đây.

Muốn làm cây tre trung hiếu chốn này."

(Viếng lăng Bác – Viễn Phương)

a)

muốn làm" là điệp ngữ nối tiếp

b)

"muốn làm" là điệp ngữ chuyển tiếp

c)

"muốn làm" là điệp ngữ cách quãng

d)

Không có điệp ngữ nào

228.

Điệp ngữ là gì?

a)

A. Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

B. Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

229.

Điệp ngữ có mấy dạng?

a)

A. 2 dạng

b)

B. 3 dạng

c)

C. 4 Dạng

d)

D. Không xác định được

230.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ sau:

Hoa dãi nguyệt, nguyệt in một tấm

Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông

Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng,

Trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đâu

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ vòng

d)

Cả hai kiểu điệp ngữ cách quãng và điệp ngữ nối tiếp

231.

Cả giận mất ..........................

a)

khôn

b)

tiền

232.

Cá lớn ______________ cá bé.

a)

nuốt

b)

ăn

233.

Cá _________________một lứa

a)

chép

b)

mè

234.

Cái khó bó cái .........................

a)

khôn

b)

quần

235.

An cư .......... nghiệp

a)

lạc

b)

nghề

236.

Anh em như thể .......

a)

bạn bè

b)

tay chân

237.

...........................cây nào rào cây nấy.

a)

Ăn

b)

thích

238.

Ăn một bát ........... , chạy ba quãng đường

a)

cháo

b)

bún

239.

Ăn quả nhớ kẻ ........

a)

trồng cây

b)

trồng rau

240.

Ăn trông ......., ngồi trông hướng.

a)

nồi

b)

bát

241.

Bách chiến bách......

a)

thắng

b)

thua

242.

Bỏ con tép bắt con ......

a)

tôm

b)

cá

243.

Cái ......đánh chết cái đẹp

a)

nết

b)

xấu

244.

Cẩn tắc vô ưu,vô .......

a)

áy náy

b)

ngứa ngáy

245.

Chim có tổ, người có ......

a)

tông

b)

nhà

246.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

247.

Đây là gì?

a)

Bút chì

b)

Hũ mực

c)

Bút mực

d)

Con mực

248.

Đây là một loài cá?

a)

Cá heo

b)

Cá vàng

c)

Cá mập

d)

Cá ngựa

249.

Tên một tỉnh thành ở gần TPHCM?

a)

Long An

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Tiền Giang

250.

Đây là chữ gì?

a)

Nhà nước

b)

Truyền nước

c)

Bơm nước

d)

Nhà cửa

251.

Tên một tỉnh thành ở Việt Nam?

a)

Phúc Lộc Thọ

b)

Phú Yên

c)

Ông Thọ

d)

Phú Thọ

252.

Đây là gì?

a)

Cô giáo

b)

Cô Hồng

c)

Đinh vít

d)

Covid

253.
a)

Nhà hát

b)

Da LAB - Một Nhà

c)

Gia đình hoà ca

d)

Cải lương nhà bè

e)

Giọng hát tại gia

254.

Hình ảnh trên nói đến câu tục ngữ nào?

a)

có làm thì mới có ăn

b)

kiến tha lâu cũng đầy tổ

c)

năng nhặt chặt bị

d)

tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ

255.

Hình ảnh câu chuyện này giúp em liên tưởng đến câu tục ngữ nào?

a)

kẻ cắp gặp bà già

b)

yêu trẻ trẻ đến nhà

c)

có công mài sắt có ngày nên kim

d)

có chí thì nên

256.

Đây là câu tục ngữ khuyên con người không bỏ cuộc trước khó khăn.

a)

có chí thì nên

b)

năng nhặt chặt bị

c)

chớ thấy song cả mà rã tay chèo

d)

cần cù bù thông minh

257.

đây là câu tục ngữ khuyên con người nên chăm chỉ thì mới có thành quả xứng đáng

a)

năng nhặt chặt bị

b)

tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ

c)

há miệng chờ sung

d)

siêng làm thì có siêng học thì hay

258.

Đây là câu tục ngữ phê phán những kẻ lười biếng không chịu lao động nhưng muốn hưởng trái ngọt

a)

đi lâu xa đâu cũng tới

b)

bới đất nhặt cỏ

c)

hay làm đắp ấm vào thân

d)

há miệng chờ sung