wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Unit 9 English 6

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

châu Á

(a)  

2.

châu Phi

(a)  

3.

châu Âu

(a)  

4.

Holland (n) nghĩa là gì?

a)

Hà Lan

b)

Đất thánh

c)

Vùng của Hol

d)

Phần Lan

5.

Úc

(a)  

6.

châu Mỹ

(a)  

7.

(n): châu Nam Cực -> English?

a)

Antarctica

b)

Antactica

c)

Antartica

d)

Atarctica

8.

châu lục -> English?

a)

continent

b)

comtinent

c)

contiment

d)

comtiment

9.

thiết kế

(a)  

10.

chuyến đi

(a)  

11.

danh thắng (trong thành phố) -> English?

a)

landmark

b)

landmard

c)

lanmark

d)

landmak

12.

cung điện

(a)  

13.

nổi tiếng, phổ biến

(a)  

14.

bưu thiếp

(a)  

15.

biểu tượng

(a)  

16.

di sản thế giới được UNESCO công nhận -> English?

a)

UNESCO World Heritage

b)

UNESCO World Knowledge

c)

UNESCO World Hope

d)

UNESCO World Collect

17.

well-known (adj) nghĩa là gì?

a)

nổi tiếng

b)

hiểu biết

c)

chưa thấy bao giờ

d)

hiểu rõ

18.

Mean of "coast"

a)

bờ biển

b)

cửa hàng

c)

đồi

d)

tòa tháp

19.

"sạp hàng"

a)

palace

b)

stall

c)

pagoda

d)

boat

20.

Mean of "floating market"

a)

chợ rau

b)

chợ nổi

c)

chợ cá

21.

"thơm ngon"

a)

delicious

b)

exciting

c)

tasty

d)

crowded

22.

Today is _____

a)

sunny

b)

friendly

c)

tasty

d)

tower

23.

hào hứng, hấp dẫn,...

a)

exciting

b)

delicious

c)

tasty

d)

helpful

24.

Q9: Find 2 words with the sound /aɪ/.

a)

design

b)

twice

c)

architect

d)

written

25.

Q10: Find 2 words with the sound /əʊ/.

a)

most

b)

modern

c)

phone

d)

holiday

26.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I don't know the time because I can't find (a)   watch.

27.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

What's the boy's name? (a)   name is Ben Scott.

28.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Debbie has got a cat. (a)   cat is very lively.

29.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We are at school. (a)   school is very nice.

30.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

I have a new laptop. (a)   laptop is white.

31.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Sandra and Jenny are friends. (a)   school is in the city centre.

32.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

Tom and Robert like fish and chips. It's (a)   favourite food.

33.

Điền vào chỗ trống bằng tính từ sở hữu (possessive adjectives) phù hợp

We cannot come on Saturday. It's (a)   father's birthday.

34.

This is_____ (my/I) book and that is (your/ you) ______book.

a)

my- you

b)

my-your

c)

I - your

d)

I - you

35.

(His/ He/ She) uncle is a doctor. He is a nice person.

a)

His

b)

He

c)

She

36.

building

a)

tòa nhà

b)

danh thắng

c)

kỳ nghỉ

d)

thành phố

37.

city

a)

tòa nhà

b)

danh thắng

c)

kỳ nghỉ

d)

thành phố

38.

vacation

a)

thủ đô

b)

danh thắng

c)

kỳ nghỉ

d)

thành phố

39.

country

a)

thủ đô

b)

danh thắng

c)

kỳ nghỉ

d)

đất nước

40.

beautiful

a)

đẹp

b)

mưa

c)

thú vị

d)

đông đúc

41.

mine

a)

hứng thú

b)

của tôi

c)

thú vị

d)

đông đúc

42.

Which continent is Viet Nam in?

a)

Asia

b)

Africa

c)

Europe

d)

North America

43.

Which is the capital of Viet Nam?

a)

Ho Chi Minh City

b)

Da Nang

c)

Ha Noi

d)

Hue

44.

_______ town

a)

palaces

b)

beaches

c)

helpful

d)

crowded

45.

towers

a)
b)
c)
46.

palace

a)
b)
c)
47.

beach

a)
b)
c)
48.

postcard

a)
b)
c)
49.

night market

a)
b)
c)
50.

street food

a)
b)
c)