wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 4 tuần 22!

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bé hơn 1 là:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

22\frac{2}{2}  

2.

Phân số lớn hơn 1 là:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

22\frac{2}{2}  

3.

Phân số tối giản là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

48\frac{4}{8}  

d)

128\frac{12}{8}  

4.

Phân số bằng phân số  35\frac{3}{5}  là:

a)

910\frac{9}{10}  

b)

610\frac{6}{10}  

c)

106\frac{10}{6}  

d)

53\frac{5}{3}  

5.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống để 83 = 32?\frac{8}{3}\ =\ \frac{32}{?}  là:

a)

16

b)

9

c)

6

d)

12

6.

Số chia hết cho 2 là:

a)

1583

b)

3009

c)

6008

d)

1297

7.

Số chia hết cho 9 là:

a)

1582

b)

2304

c)

6081

d)

1199

8.

Số chia hết cho 2 và 5 là:

a)

3582

b)

3140

c)

3085

d)

3254

9.

Hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 12cm, chiều cao là 8cm. Vậy diện tích hình bình hành là ............ cm2cm^2  

a)

20

b)

40

c)

84

d)

96

10.

Mẫu số chung của hai phân số  38\frac{3}{8}  và  47\frac{4}{7}  là:

a)

35

b)

15

c)

12

d)

7