wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP OXI - OZON

Total questions: 26

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là

A. 2s22p4.

B. 2s22p5.

C. 2s22p3.

D. 2s22p6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí. X là khí

A. N2.

B. O2.

C. Cl2.

D. Ar.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

A. Cl2.

B. SO2.

C. O3.

D. H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

A. Oxi.

B. Lưu huỳnh.

C. Clo.

D. Flo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là

A. SO3.

B. P.

C. Ca.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

A. Mg, Cl2.

B. Al, N2.

C. Ca, F2.

D. Au, S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.

B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

C. Oxi có số oxi hóa 2 trong mọi hợp chất.

D. Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cho các phương trình hóa học sau:

            (1) 4Ag  +  O2  -->  2Ag2O

(2) 6Ag  +  O3 -->   3Ag2O

  (3) 2Ag  +  O3 -->  Ag2O  +  O2

(4) O3 +  2KI + H2O  --> 2KOH + I2 + O2

Số phương trình đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.

B. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

C. Sát trùng nước sinh hoạt.

D. Chữa sâu răng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất

A. để làm nhiên liệu tên lửa.

B. để luyện thép.

C. trong công nghiệp hoá chất.

D. để hàn, cắt kim loại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Phản ứng của Al với O2 tạo thành sản phẩm là

A. Al2O3.

B. AlO2.

C. Al3O4.

D. Al2O và Al2O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Oxi là nguyên tố có độ âm điện rất lớn và chỉ nhỏ hơn nguyên tố nào dưới đây?

A. Clo.

B. Natri.

C. Liti.

D. Flo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?

A. Đồng vị.

B. Thù hình.

C. Đồng lượng.

D. Hợp kim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Liên kết trong phân tử O2 là loại liên kết nào?

A. Liên kết ion.

B. Liên kết cộng hóa trị có cực.

C. Liên kết cho nhận.

D. Liên kết công hóa trị không phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Do có 6 electron lớp ngoài cùng nên khi tham gia phản ứng oxi dễ dàng

A. nhận thêm 1 electron.

B. nhận thêm 2 electron.

C. cho đi 6 electron.

D. cho đi 4 eletron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với O2 tạo ra hỗn hợp các oxit?

A. Mg.

B. Zn.

C. Al.

D. Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Phản ứng của Fe với O2 tạo thành sản phẩm là

A. Fe2O3.

B. FeO.

C. Fe3O4.

D. Fe2O3 và Fe3O4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau?

A. CaCO3.

B. KClO3.

C. (NH4)2SO4.

D. NaHCO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Để phân biệt khí O3 và O2 có thể dùng dung dịch nào?

A. NaOH.

B. HCl.

C. H2O2.

D. KI và hồ tinh bột. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Nhận định nào sau đây sai?

A. O2 hóa lỏng ở -183oC.

B. O2 tan tốt trong nước.

C. O2 là chất khí nặng hơn không khí.

D. O2 chiếm 20% thể tích không khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của O2?

A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

C. O2 tham gia vào quá trình diễn ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp.

D. Những phản ứng mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hóa – khử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A. điện phân nước.

B. nhiệt phân Cu(NO3)2.

C. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng được với O2 tạo thành oxit?

A. Mg, Al, Ag.

B. Al, Fe, Pt.

C. Mg, Al, Fe.

D. Zn, Cu, Au.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Nhận định nào không đúng khi nói về tính chất hóa học của ozon?

A. Ozon kém bền hơn oxi.

B. Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.

C. Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O.

D. Ozon oxi hóa ion I- thành I2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày?

A. Ozon là một chất độc.

B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

C. Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

D. Ozon có tính tẩy màu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Trong hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có số hạt mang điện bằng 8. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

A. 1s22s22p63s23p4.

B. 1s22s22p4.

C. 1s22s22p33s1.

D. 1s22s22p5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D