wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐA DẠNG LỚP THÚ

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thú mỏ vịt con uống sữa mẹ bằng cách nào?

a)

Ép mỏ vào bụng thú mẹ cho sữa chảy ra, sau đó liếm sữa trên lông thú mẹ.

b)

Ngoạm chặt vú để bú một cách chủ động.

c)

Thú mỏ vịt mẹ mớm sữa diều cho thú mỏ vịt con.

d)

Ngoạm chặt vú để sữa mẹ tự động chảy vào miệng.

2.

Ở Kanguru, chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì?

a)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.

b)

Động lực bơi, giúp kanguru có thể bơi trong nước.

c)

Giữ thăng bằng khi nhảy xa.

d)

Leo trèo.

3.

Hoàn thành đoạn thông tin sau về đặc điểm của bộ Thú túi:

"Bộ Thú túi có túi, đẻ.....(1)...... Con sơ sinh......(2)......được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ......(3)........."

Các vị trí 1, 2, 3 lần lượt là:

a)

Trứng; rất nhỏ; thụ động.

b)

Trứng; rất nhỏ; chủ động.

c)

Con; rất nhỏ; thụ động.

d)

Con; rất nhỏ; chủ động.

4.

Vì sao dơi tránh né được các chướng ngại vật khi bay ban đêm?

a)

Vì mắt dơi rất tinh.

b)

Vì dơi có tai rất thính. Chúng xác định được các âm thanh do chạm phải các chướng ngại vật phía trước dội lại;

c)

Vì dơi có khứu giác phát triển. Có thể đánh hơi được chướng ngại vật hoặc mồi.

d)

Vì thị giác của dơi rất tốt giúp chúng nhìn được trong bóng tối.

5.

Cơ thể cá voi có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường nước là:

a)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi.

b)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua mang.

c)

Thân hình thoi, chi trước biến đổi thành vây bơi, chi sau tiêu biến, hô hấp qua phổi.

d)

Thân hình thoi, chi trước và chi sau biến đổi thành vây bơi, hô hấp qua mang.

6.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…,

vừa ở cạn và …(2)….

a)

A. (1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

B. (1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

C. (1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

D. (1): nước mặn; (2): đẻ con

7.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

A. Chân có màng bơi.

b)

B. Mỏ dẹp.

c)

C. Không có lông.

d)

D. Con cái có tuyến sữa.

8.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

A. (1): chi trước; (2): đuôi

b)

B. (1): chi sau; (2): đuôi

c)

C. (1): chi sau; (2): chi trước

d)

D. (1): chi trước; (2): chi sau

9.

Dơi bay được là nhờ cái gì?

a)

A. Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

B. Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

C. Hai chi sau to khỏe

10.

Đại diện nào sau đây thuộc bộ gặm nhấm:

a)

A. Cá voi

b)

B. Chuột chù

c)

C. Chuột đồng

d)

D. Ngựa

11.

Loài động vật ăn thịt nào sau đây đi săn mồi đơn độc?

a)

A. Chó sói

b)

B. Hổ

c)

C. Hươu

d)

D. Ngựa

12.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

13.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

14.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

15.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.