NEW
Font size
Worksheetsmini test
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Chủ ngữ gây ra động từ => _____________
Câu chủ động
Câu bị động
Chủ ngữ bị động từ tác động lên => ________________
Câu chủ động
Câu bị động
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động
S + was/were + Vp2...
S + had + been + Vp2...
S + will + V...
S + is/are/am + going to + be + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
This house has been sold __________
by he
by him
by his
by she
Mary can finish this homework in 30 minutes. Đây là câu:
Chủ động với động từ tình thái
Bị động với động từ tình thái
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
My dress was designed by my sister.
active (chủ động)
passive (bị động)
Many people begin new projects in January.
New projects are begun in January.
New projects are began in January.
New projects is begun in January.
New projects is began in January.
Mum is going to prepare the food.
The food was going to be prepared by mum.
The food are going to be prepared by mum.
The food is going to be prepared by mum.
The food will be prepared by mum.
They make shoes in that factory.
Shoes are made in that factory.
Shoes will be made in that factory.
Shoes were made in that factory.
Shoes are being made in that factory.
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn
S + am/is/are + V( nguyên thể) + ( by + 0 )
S + Vp2 + ( by + 0 )
S + am/is/are + Vp2 + ( by + 0 )
S + am/is/are + V(quá khứ) + ( by + 0 )
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + being + V-ing + (by+0)
S + am/is/are + being + Vp2 + (by+0)
S + am/is/are + Vp2 + (by+0)
S + being + Vp2 + (by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
S + have/has + been + V-ing + ( by+0)
S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn
S + was/were + V-ing + ( by + 0)
S + Vp2 + ( by + 0)
S + was/were + Vs/es + ( by + 0)
S + was/were + Vp2 + ( by + 0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn
S + was/were + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V-ing + (by +0)
S + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ hoàn thành
S + had + been + V-ing + ( by+0)
S + had + been + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + had + Vp2 + ( by+0)
