wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mini test

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ gây ra động từ => _____________

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

2.

Chủ ngữ bị động từ tác động lên => ________________

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

3.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

4.

Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"

a)

S + is/are/am + V...

b)

S + Vp2 ...

c)

S + is/are/am + Ving ...

d)

S + is/are/am + Vp2 ...

5.

Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"

a)

S + is/are/am + Ving...

b)

S + is/are/am + being + Vp2...

c)

S + is/are/am + Vp2...

d)

S + being + Vp2

6.

Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":

She ______________ taken to the hospital.

a)

has

b)

has been

c)

has be

d)

has is

7.

Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động

a)

S + was/were + Vp2...

b)

S + had + been + Vp2...

c)

S + will + V...

d)

S + is/are/am + going to + be + Vp2

8.

"Peter was taught an English lesson."

Đây là câu:

a)

Chủ động thì quá khứ đơn

b)

Bị động thì quá khứ đơn

c)

Bị động thì quá khứ tiếp diễn

d)

Chủ động thì quá khứ hoàn thành

9.

This house has been sold __________

a)

by he

b)

by him

c)

by his

d)

by she

10.

Mary can finish this homework in 30 minutes. Đây là câu:

a)

Chủ động với động từ tình thái

b)

Bị động với động từ tình thái

11.

Serena made a delicious cheesecake.

Đây là câu:

a)

Active (chủ động)

b)

Passive (bị động)

12.

My dress was designed by my sister.

a)

active (chủ động)

b)

passive (bị động)

13.

Many people begin new projects in January.

a)

New projects are begun in January.

b)

New projects are began in January.

c)

New projects is begun in January.

d)

New projects is began in January.

14.

Mum is going to prepare the food.

a)

The food was going to be prepared by mum.

b)

The food are going to be prepared by mum.

c)

The food is going to be prepared by mum.

d)

The food will be prepared by mum.

15.

They make shoes in that factory.

a)

Shoes are made in that factory.

b)

Shoes will be made in that factory.

c)

Shoes were made in that factory.

d)

Shoes are being made in that factory.

16.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn

a)

S + am/is/are + V( nguyên thể) + ( by + 0 )

b)

S + Vp2 + ( by + 0 )

c)

S + am/is/are + Vp2 + ( by + 0 )

d)

S + am/is/are + V(quá khứ) + ( by + 0 )

17.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + am/is/are + being + V-ing + (by+0)

b)

S + am/is/are + being + Vp2 + (by+0)

c)

S + am/is/are + Vp2 + (by+0)

d)

S + being + Vp2 + (by+0)

18.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành

a)

S + have/has + been + V-ing + ( by+0)

b)

S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)

c)

S + been + Vp2 + ( by+0)

d)

S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)

19.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn

a)

S + was/were + V-ing + ( by + 0)

b)

S + Vp2 + ( by + 0)

c)

S + was/were + Vs/es + ( by + 0)

d)

S + was/were + Vp2 + ( by + 0)

20.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn

a)

S + was/were + being + Vp2 + (by +0)

b)

S + was/were + being + V-ing + (by +0)

c)

S + being + Vp2 + (by +0)

d)

S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)

21.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ hoàn thành

a)

S + had + been + V-ing + ( by+0)

b)

S + had + been + Vp2 + ( by+0)

c)

S + been + Vp2 + ( by+0)

d)

S + had + Vp2 + ( by+0)