wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 10: COMMUNICATION

Total questions: 46

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

audience

(n)

/ˈɔːdiəns/

a)

trong số

b)

khán giả

2.

battery

(n)

/ˈbætəri/

a)

trong số

b)

pin

3.

body language

(n)

/ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/

a)

pin

b)

ngôn ngữ cơ thể

4.

brain

(n)

/breɪn/

a)

ngôn ngữ cơ thể

b)

bộ não

5.

channel

(n)

/ˈtʃænəl/

a)

bộ não

b)

kênh

6.

colleague

(n)

/ˈkɒliːɡ/

a)

kênh

b)

đồng nghiệp

7.

communicate

(v)

/kəmjuːnɪˈkeɪt/

a)

đồng nghiệp

b)

giao tiếp

8.

communication breakdown

(n)

/kəmjuːnɪˈkeɪʃən ˈbreɪkdaʊn/

a)

giao tiếp

b)

sự gián đoạn trong giao tiếp/ liên lạc

9.

cultural difference

(n)

/ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərəns/

a)

sự gián đoạn trong giao tiếp/ liên lạc

b)

sự khác biệt văn hóa

10.

corridor

(n)

/ˈkɒrɪdɔːr/

a)

sự khác biệt văn hóa

b)

hành lang

11.

cyber world

(n)

/ˈsaɪbər wɜːld/

a)

hành lang

b)

thế giới ảo

12.

decade

(n)

/ˈdekeɪd/

a)

thế giới ảo

b)

thập kỷ

13.

delay

(n, v)

/dɪˈleɪ/

a)

thập kỷ

b)

trì hoãn

14.

digital world

(n)

/ˈdɪdʒɪtəl wɜːld/

a)

trì hoãn

b)

thế giới số

15.

disappear

(v)

/dɪsəˈpɪər/

a)

thế giới số

b)

biến mất

16.

discussion group

(n)

/dɪˈskʌʃən ɡruːp/

a)

biến mất

b)

nhóm thảo luận

17.

explain

v

/ɪkˈspleɪn/

a)

nhóm thảo luận

b)

giải thích

18.

express

(adj)

/ɪkˈspres/

a)

giải thích

b)

nhanh, tốc độ cao

19.

function

(n)

/ˈfʌŋkʃən/

a)

nhanh, tốc độ cao

b)

chức năng

20.

glance at

(v, n)

/ɡlɑːns ət/

a)

chức năng

b)

cái nhìn lướt, nhìn lướt

21.

graphic

(adj)

/ˈɡræfɪk/

a)

cái nhìn lướt, nhìn lướt

b)

đồ họa

22.

immediately

(adv)

/ɪˈmiːdiətli/

a)

đồ họa

b)

ngay lập tức

23.

keep in touch

(v)

/kiːp ɪn tʌtʃ/

a)

ngay lập tức

b)

giữ liên lạc

24.

instantly

(adv)

/ˈɪnstəntli/

a)

giữ liên lạc

b)

ngay lập tức

25.

landline phone

(n)

/ˈlændlaɪn fəʊn /

a)

ngay lập tức

b)

điện thoại cố định

26.

language barrier

(n)

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə/

a)

điện thoại cố định

b)

rào cản ngôn ngữ

27.

leave a note

(v)

/liːv ə nəʊt/

a)

rào cản ngôn ngữ

b)

để lại một lời nhắn

28.

meaningful

(adj)

/ˈmiːnɪŋfəl/

a)

để lại một lời nhắn

b)

đầy ý nghĩa

29.

meeting face-to-face

(n)

/ˈmiːtɪŋ feɪs tə feɪs/

a)

đầy ý nghĩa

b)

họp mặt trực tiếp

30.

mention

(v)

/ˈmenʃn/

a)

họp mặt trực tiếp

b)

nhắc đến

31.

message board

(n)

/ˈmesɪdʒ bɔːd/

a)

nhắc đến

b)

bảng tin

32.

multimedia

(n)

/mʌltiˈmiːdiə/

a)

bảng tin

b)

đa phương tiện

33.

network signal

(n)

/ˈnetwɜːk ˈsɪɡnəl/

a)

đa phương tiện

b)

tín hiệu mạng

34.

non-verbally

(adj)

/nɒn ˈvɜːbəli/

a)

tín hiệu mạng

b)

phi ngôn ngữ

35.

oversleep

(v)

/əʊvəˈsliːp/

a)

phi ngôn ngữ

b)

ngủ quên

36.

react to

(v)

/riˈækt tʊ/

a)

ngủ quên

b)

phản ứng với

37.

respect

(v)

/rɪˈspekt/

a)

phản ứng với

b)

tôn trọng

38.

separation

(n)

/sepərˈeɪfən/

a)

tôn trọng

b)

sự chia cách

39.

show up

(v)

/ʃəʊ ʌp/

a)

sự chia cách

b)

xuất hiện

40.

social media

(n)

/ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə/

a)

xuất hiện

b)

truyền thông đại chúng

41.

telepathy

(n)

/təˈlepəθi/

a)

truyền thông đại chúng

b)

thần giao cách cảm

42.

specific

adj

/spəˈsɪfɪk/

a)

thần giao cách cảm

b)

đặc trưng, đặc biệt

43.

three-dimensional image

(n)

/θriː daɪˈmenʃənəl ˈɪmɪdʒ/

a)

đặc trưng, đặc biệt

b)

hình ảnh 3 chiều

44.

touchscreen

(n)

/ˈtʌtʃ skriːn/

a)

hình ảnh 3 chiều

b)

màn hình cảm ứng

45.

transmission

(n)

/trænzˈmɪʃən/

a)

màn hình cảm ứng

b)

sự truyền, phát

46.

visible

(adj)

/ˈvɪzəbl/

a)

sự truyền, phát

b)

có thể nhìn thấy được