wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Công Nghệ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi đi học thể dục, em sẽ lựa chọn trang phục như thế nào?

a)

A. Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

b)

B. Vải sợi tổng hợp, may rộng, đi giày da đắt tiền.

c)

C. Vải sợi bông, may rộng, đi dép lê.

d)

D. Vải sợi bông, may rộng, giày bata.

2.

Câu 2: Khi đi học, em thường mặc trang phục nào?

a)

A. Trang phục dân tộc

b)

B. Đồng phục

c)

C. Trang phục mặc thường ngày

d)

D. Trang phục lễ hội

3.

Câu 3: Có bao nhiêu phương pháp làm khô quần, áo:

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D. 4

4.

Câu 4: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có đặc điểm  nào?

a)

A. Màu đen, kẻ sọc dọc, vải mịn

b)

B. Màu vàng nhạt, kẻ sọc ngang, hoa văn to

c)

C. Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

d)

D. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

5.

Câu 5: Người có dáng cao, gầy nên mặc trang phục ra sao?

a)

A. Áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng

b)

B. May sát cơ thể, tay chéo

c)

C. Đường may dọc theo thân áo, tay chéo

d)

D. Kiểu may sát cơ thể, tay bồng

6.

Câu 6: Người làm nghề thiết kế thời trang làm những công việc nào?

a)

A. Nghiên cứu thực đơn sao cho phù hợp với học sinh các trường THCS.

b)

B. Xây dựng nền nhà, làm việc tại các công trường.

c)

C. Thiết kế, cắt may các sản phẩm may mặc, làm việc tại cửa hàng hoặc các xí nghiệp may mặc.

d)

D. Thiết kế các bản vẽ nhà, làm việc trên máy vi tính.

7.

Câu 7: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?

a)

A. Kẻ ngang

b)

B. Kẻ ô vuông

c)

C. Hoa to, hoa nhỏ

d)

D. Kẻ dọc, hoa nhỏ.

8.

Câu 8: Em hãy cho biết có mấy phương pháp làm sạch quần áo?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

9.

Câu 9: Thời trang thay đổi là do:

a)

A. sự phát triển về văn hóa, xã hội, công nghệ.

b)

B. sự phát triển về kinh tế, khoa học và công nghệ. 

c)

C. sự phát triển công nghệ và văn hóa.

d)

D. sự phát triển về kinh tế, khoa học và công nghệ, văn hóa, xã hội.

10.

Câu 10: Thời trang thay đổi về đặc điểm:

a)

A. chất liệu, kiểu dáng, màu sắc, đường nét họa tiết

b)

B. chất liệu, màu sắc, đường nét họa tiết

c)

C. kiểu dáng, màu sắc, đường nét họa tiết

d)

D. chất liệu, đường nét họa tiết

11.

Câu 11: Trang phục mang phong cách thời trang cổ điển có đặc điểm:

a)

A. giản dị, nghiêm túc

b)

B. nghiêm túc, lịch sự

c)

C. giản dị, nghiêm túc, lịch sự

d)

D. giản dị, lịch sự

12.

Câu 12: Trang phục mang phong cách thể thao có đặc điểm:

a)

A. thiết kế đơn giản, đường nét mạnh mẽ, khỏe khoắn

b)

B. thiết kế đơn giản, thoải mái khi vận động

c)

C. thoải mái khi vận động, đường nét mạnh mẽ, khỏe khoắn

d)

D. thiết kế đơn giản, thoải mái khi vận động, đường nét mạnh mẽ, khỏe khoắn.

13.

Câu 13: Phát biểu sau đây nói về phong cách thời trang nào? “Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự”

a)

A. Phong cách cổ điển

b)

B. Phong cách thể thao 

c)

C. Phong cách dân gian

d)

D. Phong cách lãng mạn

14.

Câu 14: Đồ dùng điện trong gia đình là:

a)

A. Các sản phẩm công nghệ

b)

B. Hoạt động bằng năng lượng điện, phục vụ sinh hoạt trong gia đình. 

c)

C. Các sản phẩm công nghệ phục vụ sinh hoạt trong gia đình.

d)

D. Các sản phẩm công nghệ phục vụ sinh hoạt trong gia đình, hoạt động bằng năng lượng điện.

15.

Câu 15: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện thường có mấy đại lượng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

16.

Câu 16: Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:

a)

A. Điện áp và công suất

b)

B. Điện áp định mức và công suất

c)

C. Công suất và điện áp định mức

d)

D. Điện áp định mức và công suất định mức

17.

Câu 17: Kí hiệu của đơn vị của điện áp định mức là:

a)

A. W

b)

B. KW

c)

C. LED

d)

D. V

18.

Câu 18: Kí hiệu của đơn vị của công suất định mức là:

a)

A. W

b)

B. KV

c)

C. LED

d)

D. V

19.

Câu 19: Tại sao khi lựa chọn đồ dùng điện cần lưu ý đến các thông số kĩ thuật?

a)

A. Để chọn đồ dùng điện đẹp.

b)

B. Để chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

c)

C. Để sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.

d)

D. Để chọn đồ dùng điện phù hợp.

20.

Chiếc quạt sau đây có điện áp định mức là bao nhiêu?

a)

A. 110

b)

B. 220

c)

C. 400

d)

D. 46