wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số có ba chữ số

Total questions: 24

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

627 được đọc là:

a)

Sáu trăm hai bảy

b)

Sáu hai mươi bảy

c)

Sáu trăm hai mươi bảy

d)

Sáu trăm bảy mươi bảy

2.

Số gồm 8 trăm 2 chục 3 đơn vị được viết là:

(a)  

3.

Số liền trước của 110 là:

a)

100

b)

199

c)

109

d)

110

4.

Số tròn chục liền sau của số 220 là:

a)

221

b)

222

c)

230

d)

300

5.

Ba trăm linh một được viết là:

a)

301

b)

311

c)

331

d)

3001

6.

Số gồm 6 trăm 5 chục 0 đơn vị được viết là:

(a)  

7.

Số 575 gồm:

a)

5 trăm 5 chục 5 đơn vị

b)

5 trăm 7 chục 5 đơn vị

c)

5 trăm 5 chục 7 đơn vị

d)

5 trăm 75 chục 0 đơn vị

8.

992 được đọc là:

a)

Chín chín mươi hai

b)

Chín trăm chín hai

c)

Chín chín hai

d)

Chín trăm chín mươi hai

9.

Số liền trước của 300 là:

a)

200

b)

290

c)

299

d)

289

10.

Số tròn chục liền sau của 301 là:

a)

300

b)

310

c)

400

d)

302

11.

Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

100

d)

110

12.

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:

a)

990

b)

999

c)

900

d)

1000

13.

Số liền trước của 999 là 1000. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Số liền sau của 1000 là 999. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Số 100 và 200 hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

1

16.

Số 200 và 210 hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

200

b)

210

c)

10

d)

1

17.

Số 410 và 390 hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

100

18.

Điền dấu (>;<;=)

710 ... 790

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Điền dấu (>;<;=)

190 ... 220

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Điền dấu (>;<;=)

760 ... 670

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Cho các số: 340; 430; 230; 320; 330; 390

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn thì số thứ tư sẽ là số nào?

a)

340

b)

430

c)

390

d)

330

22.

Cho số 392, nếu bỏ chữ số hàng trăm đi thì ta sẽ được số mới có giá trị là:

a)

392

b)

39

c)

92

d)

32

23.

Từ ba thẻ số 6; 2; 8 ta lập được số lớn nhất có ba chữ số là ...

a)

888

b)

826

c)

628

d)

862

24.

Từ ba thẻ số 4; 0; 5 ta lập được mấy số tròn chục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4