wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini game (Present Continuous) 1

Total questions: 18

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous),

chỉ hành động diễn ra tại thời điểm nói?

a)

I really love pizza.

b)

He sent me a letter.

c)

She is playing the piano.

d)

Open the door, please!

2.

I .......... dancing at a party.

a)

am

b)

is

c)

are

3.

You .......... running in the park.

a)

am

b)

is

c)

are

4.

It .......... raining outside.

a)

am

b)

is

c)

are

5.

Mary .......... taking some photos.

a)

am

b)

is

c)

are

6.

John and Dave .......... playing football together.

a)

am

b)

is

c)

are

7.

Chọn nhiều hơn 1 đáp án

.......... is eating an apple.

a)

He

b)

Lan and Mai

c)

I

d)

James

8.

Chọn nhiều hơn 1 đáp án

.......... are learning english in their class.

a)

Minh

b)

We

c)

They

d)

She

9.

Chọn 2 câu Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Câu phủ định (ai đang không làm gì)

a)

She is singing.

b)

She isn't singing.

c)

She is sing.

d)

She is not singing.

10.

Chọn 2 câu Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Câu phủ định (ai đang không làm gì)

a)

Tuan and Ha aren't sleeping.

b)

They are sleep.

c)

They are not sleeping.

d)

They sleep.

11.

Chọn câu hỏi nghi vấn, xác nhận lại thông tin.

a)

Is it snowing now?

b)

What is it?

c)

Where are they?

d)

How can you do that?

12.

Sắp xếp lại thứ tự từ đúng của câu hỏi nghi vấn dưới đây:

making/mom/cake/Is/a

a)

Mom is making a cake.

b)

Mom isn't making a cake.

c)

Is mom making a cake?

d)

Is making mom a cake?

13.

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi dưới đây:

Are they going to the park now?

a)

No, they are.

b)

No, are they.

c)

Yes, they aren't.

d)

Yes, they are.

14.

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi dưới đây:

Are you flying your plane?

a)

No, I am not.

b)

No, you aren't.

c)

No. are you.

d)

No, am I not.

15.

Chọn nhóm đúng (Câu khẳng định ai đang làm gì)

a)

I'm not V-ing

You are V-ing

He is V-ing

b)

He is V-ing

She is V-ing

I is V-ing

c)

I am V-ing

She are V-ing

We are V-ing

d)

She is V-ing

You are V-ing

They are V-ing

16.

Chọn nhóm đúng (Câu phủ định ai đang không làm gì)

a)

I am V-ing

You are V-ing

He is V-ing

b)

I'm not V-ing

You're not V-ing

They aren't V-ing

c)

He's V-ing

She's not V-ing

It is not V-ing

17.

Chọn nhóm đúng (Câu hỏi nghi vấn có phải ai đang làm gì không)

a)

Is Ben V-ing?

Ben is not V-ing?

Ben are V-ing?

b)

Are Ben and Danny V-ing?

Are they V-ing?

Is he V-ing?

c)

Am I V-ing?

She isn't V-ing?

We are V-ing.

18.

Nội dung bài Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) có khó không?

a)

quá khó

b)

hơi khó

c)

khá dễ

d)

quá dễ