wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đọc, viết, so sánh các số có 5 chữ số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính

8326 - 4916 là:

a)

3408

b)

3409

c)

3410

2.

Điền tiếp vào chỗ chấm để có

dãy số phù hợp: 24 686; 24 687; ... ; ... .

a)

24 686; 24 687; 24 688; 24 689.

b)

24 686; 24 687; 24 689; 24 688.

c)

24 686; 24 687; 24 689; 24 690.

3.

Cho các số:

65 372; 56 372; 76 253; 56 327

Dãy nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

76 253; 65 372; 56 372; 56 327.

b)

65 372; 56 372; 76 253; 56 327.

c)

76 253; 56 372; 56 327; 65 372.

4.

Một đội thủy lợi đào được 315m mương trong 3 ngày. Hỏi trong 8 ngày, đội đó đào được bao nhiêu mét mương, biết số mét mương đào trong mỗi ngày là như nhau?

a)

830m mương

b)

840m mương

c)

850m mương

5.

x : 3 = 1628

Kết quả của x là:

a)

4882

b)

4883

c)

4884

6.

Kết quả của phép tính

1326 x 3 là:

a)

3977

b)

3978

c)

3979

7.

x + 1536 = 6924

Kết quả của x là:

a)

5386

b)

5387

c)

5388

8.

Cho phép tính 8460 : 6

Phép tính thực hiện đặt tính và tính đúng là:

a)
b)
c)
9.

Cho các số 100 000; 90 271; 92 170; 90 172.

Số bé nhất là:

a)

90 172

b)

92 170

c)

100 000

10.

Số tròn nghìn lớn nhất

và bé hơn 45 769 là:

a)

45 000

b)

45 700

c)

46 000

11.

Số 16 305 đọc là:

a)

Mười sáu nghìn ba trăm năm mươi

b)

Mười sáu nghìn ba trăm linh lăm

c)

Mười sáu nghìn ba trăm linh năm

12.

Số 20 021 đọc là:

a)

Hai mươi nghìn hai mươi mốt

b)

Hai mươi nghìn không trăm hai mốt

c)

Hai mươi nghìn không trăm hai mươi mốt

13.

Số "tám mươi bảy nghìn năm trăm linh năm" viết là:

a)

87 055

b)

87 505

c)

87 005

14.

Số gồm

7 chục nghìn, 3 nghìn, 6 chục viết là:

a)

70 306

b)

73 060

c)

73 600

15.

Số thích hợp điền vào dấu ? là

80 000 + 700 + 30 = ?

a)

80 730

b)

87 030

c)

80 703

16.

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là ...

a)

56 789

b)

99 999

c)

10 000

d)

10234

17.

Số liền sau của số 43 909 là ...

a)

43 908

b)

43 910

c)

43 100

d)

43 911

18.

Số liền trước của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ...

a)

98 765

b)

98 764

c)

98 766

d)

97 865

19.

Điền dấu >; <; = vào chỗ trống:

69 713 ... 96 137

(a)  

20.

Điền dấu >; <; = vào chỗ trống:

100 000 ... 99 990 + 1

(a)