WorksheetsTiếng Trung2
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
你今年多大?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Bạn cao bao nhiêu?
Bạn to bao nhiêu?
Năm nay bạn nặng bao nhiêu?
"Đúng lúc" tiếng Trung là gì?
正好
很好
不好
正在
Phiên âm đúng của từ 不错 là: bú___.
cuō
zuō
zuò
cuò
Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán dưới đây:
现在
xiànzài
xiānzài
xiānzāi
xiànzāi
"Vay, mượn" tiếng Trung là gì?
借
走
查
收
“晚上”là gì?
Buổi tối
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
"Phim truyền hình " tiếng Trung là gì?
电视剧
电影
电视
休息
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
宿舍
sùshè
sūshè
sùshē
sūshē
号码hào mǎ
mã số
ngựa tốt
tiền
. 校园xiào yuán
sân trường
Khuân viên
cổng trường
vườn
室shì
Phòng
là
căn hộ
hả
Lá cờ Việt Nam có màu gì ?
Xanh
Đỏ
Hồng
Trắng
Khi muốn hỏi "Hôm nay là thứ mấy?", bạn dùng:
昨天星期几?
今天刑期几?
明天星期几?
今天星期几?
Phiên âm của 学校?
xuèxiǎo
xué shì
xuéxiào
xué shenɡ
Với 门, 天, 去, 安, 我, hãy ghép thành một câu hoàn chỉnh.
门天我安去
天门去安我
天安去我门
我去天安门
"Bạn đi đâu thế?" => tiếng Việt, phiên âm
你去那儿, Nǐ qù nàr?
你去哪儿, Nǐ qù nàr?
你去那儿, Nǐ qù nǎr?
你去哪儿, Nǐ qù nǎr?
"Tạm biệt" - tiếng Trung và phiên âm?
在间 - zàijiān
再见 - zàijiān
在间 - zàijiàn
再见 - zàijiàn
Phiên âm và nghĩa của 星期?
xíngqī - tuần
zuótiān - thứ
xīngqī - tuần
qiántiān - thứ
Phiên âm của 没关系?
Míngxìnpiàn
Méiguānxì
Hěn róngyì.
méiguānxí
马白吗?
Ngựa trắng không?
Ngựa không trắng
Ngựa không khỏe
