Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

你今年多大?

a)

Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

b)

Bạn cao bao nhiêu?

c)

Bạn to bao nhiêu?

d)

Năm nay bạn nặng bao nhiêu?

2.

"Đúng lúc" tiếng Trung là gì?

a)

正好

b)

很好

c)

不好

d)

正在

3.

Phiên âm đúng của từ 不错 là: bú___.

a)

cuō

b)

zuō

c)

zuò

d)

cuò

4.

Chọn phiên âm đúng cho chữ Hán dưới đây:

现在

a)

xiànzài

b)

xiānzài

c)

xiānzāi

d)

xiànzāi

5.

"Vay, mượn" tiếng Trung là gì?

a)

借

b)

走

c)

查

d)

收

6.

“晚上”là gì?

a)

Buổi tối

b)

Buổi sáng

c)

Buổi trưa

d)

Buổi chiều

7.

"Phim truyền hình " tiếng Trung là gì?

a)

电视剧

b)

电影

c)

电视

d)

休息

8.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

宿舍

a)

sùshè

b)

sūshè

c)

sùshē

d)

sūshē

9.

号码hào mǎ

a)

mã số

b)

ngựa tốt

c)

tiền

10.

. 校园xiào yuán

a)

sân trường

b)

Khuân viên

c)

cổng trường

d)

vườn

11.

室shì

a)

Phòng

b)

là

c)

căn hộ

d)

hả

12.

Lá cờ Việt Nam có màu gì ?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Trắng

13.

Khi muốn hỏi "Hôm nay là thứ mấy?", bạn dùng:

a)

昨天星期几?

b)

今天刑期几?

c)

明天星期几?

d)

今天星期几?

14.

Phiên âm của 学校?

a)

xuèxiǎo

b)

xué shì

c)

xuéxiào

d)

xué shenɡ

15.

Với 门, 天, 去, 安, 我, hãy ghép thành một câu hoàn chỉnh.

a)

门天我安去

b)

天门去安我

c)

天安去我门

d)

我去天安门

16.

"Bạn đi đâu thế?" => tiếng Việt, phiên âm

a)

你去那儿, Nǐ qù nàr?

b)

你去哪儿, Nǐ qù nàr?

c)

你去那儿, Nǐ qù nǎr?

d)

你去哪儿, Nǐ qù nǎr?

17.

"Tạm biệt" - tiếng Trung và phiên âm?

a)

在间 - zàijiān

b)

再见 - zàijiān

c)

在间 - zàijiàn

d)

再见 - zàijiàn

18.

Phiên âm và nghĩa của 星期?

a)

xíngqī - tuần

b)

zuótiān - thứ

c)

xīngqī - tuần

d)

qiántiān - thứ

19.

Phiên âm của 没关系?

a)

Míngxìnpiàn

b)

Méiguānxì

c)

Hěn róngyì.

d)

méiguānxí

20.

马白吗?

a)

Ngựa trắng không?

b)

Ngựa không trắng

c)

Ngựa không khỏe