wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LUYỆN GIỮA HỌC KỲ

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Mẹ bạn An đi chợ từ lúc 8 giờ , mẹ đi về lức 9,5 giờ . Hỏi mẹ bạn An đi trong bao lâu

a)

1 giờ 50 phút

b)

1 giờ 30 phút

c)

1 giờ 35 phút

d)

2 giờ

2.

Bạn Minh học hàng ngày 3 giờ . Hỏi một tuần bạn ấy học bao nhiêu giờ ?

.....giờ

a)

21

b)

6

c)

18

d)

15

3.

Một công trường có 8 người thì sẽ làm xong trong 25 ngày . Hỏi nếu có thêm 2 người thì thời gian làm xong sẽ giảm đi bao nhiêu ngày ?

a)

10

b)

6

c)

7

d)

5

4.

Tìm một phân số biết tổng của nó là 35 và biết tử số bằng 75% mẫu số .Tìm mẫu số

a)

15

b)

16

c)

20

d)

21

5.

Tìm một số biết rằng 75% của nó là 42

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

6.

Tính diện tích hình tròn biết diện tích hình tròn có chu vi bằng chu vi hình vuông có cạnh là 78,5 cm

a)

7850 cm2

b)

100 cm2

c)

78,5 dm3

d)

100dm2

7.

Tính diện tích xung quanh hình hộp chũ nhật biết rằng chiều dài là 8m , chiều rộng bằng 50% chiều dài , chiều cao bằng 25% chiều rộng

a)

120m2

b)

240m3

c)

240m2

d)

480m2

8.

3 vận động viên đang chạy trên đường đua . Biết rằng động viên thứ nhất hoàn thành sau 15 phút , vận động viên thứ hai hoàn thành sau 901 giây , vận động viên thứ ba hoàn thành sau 0,24 giờ . Hỏi vận động viên nào chạy nhanh nhất

a)

1

b)

2

c)

3

9.

Bạn sinh năm mấy nhỉ ?

a)

2011

b)

2010

c)

2012

d)

2022

10.

Tính diện tích hình tròn biết rằng cạnh bằng 10

(a)  

11.

Nêu công thức tính diện tích hình tam giác .

[ Viết quy tắc theo ý của mình ]

4 lines
12.

Bạn yêu quý ai nhất trong lớp

[ Trả lời thật lòng ]

4 lines
13.

Tính thể tích hình lập phương biết cạnh của chúng là 5

(a)  

14.

Tìm số lớn số lẻ có tổng là 186, biết giữa chúng có 5 số lẻ

a)

111

b)

65

c)

99

d)

98

15.

Một dãy số có ba số liên tiếp có tổng là 291 . Tìm số ở giữa

a)

96

b)

97

c)

98

d)

99

e)

100

16.

Dãy số ; 1 , 2 , 6 , 24 , 120 , ......

Tìm số thứ 7

a)

720

b)

8670

c)

1080

d)

5040

17.

Dãy số : 1 , 2 , 8 , 128 , 4096 , ......

Tìm số thứ 7

a)

33554432

b)

88662299

c)

66337723

d)

777222334

18.

Một cái hộp bằng tôn (không có nắp)dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 30 cm , chiều rộng 20 cm ,chiều cao 15 cm. Tính diện tích tôn dùng để làm cái hộp đó. (không tính mép hàn)

Nhiều lựa chọn !

a)

2100 cm2

b)

2100 dm2

c)

21 dm2

d)

21 m2

19.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 420 cm2 và có chiều cao là 7cm.

Tính chu vi đáy của hình hộp chữ nhật đó.

1 lựa chọn !

a)

65 cm

b)

60 cm

c)

70 cm

d)

75cm

20.

Chiều dài 76 cm , chiều rộng 4,8 dm và chiều cao 2,5 dm.

Tính diện tích xung quanh .

Nhiều lựa chọn !

a)

62 dm2

b)

6200 cm2

c)

62 cm2

d)

6200 dm2

21.

Tính diện tích hình lập phương biết rằng cạnh của nó là số nhỏ nhất có 1 chữ số

1 lựa chọn

a)

70

b)

90

c)

60

d)

80

22.

Ai ơi bưng bát cơm đầy

Dẻo thơm một hạt

Đắng cay ....... phần

a)

muôn

b)

nhiều

c)

rất

d)

siêu

23.

Học thầy không ...... học bạn

a)

đấm

b)

tày

c)

ghét

d)

yêu

24.

Từ nào không đồng nghĩa với từ công dân

a)

Công tước

b)

Công lý

c)

Người dân

d)

Cư dân

25.

Bạn có quý cô giáo lớp bạn không ?

a)

b)

Không

26.

Tính diện tích hình tròn biết :

d = 12

(a)  

27.

Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật biết diện tích xung quanh bằng 50 cm2 , chiều dài bằng 3/2 chiều rộng , chu vi đáy bằng 10 cm2

a)

62cm2

b)

64dm2

c)

68cm2

d)

198cm2

28.

Người ta quét sơn 1 phòng học cả trong lẫn mặt ngoài , biết chiều cao bằng 8 cm

chiều dài bằng 5/4 chiều rộng và chu vi mặt đáy là 18 cm .

a)

164cm2

b)

1640cm2

c)

328cm2

d)

3280cm2

29.

Bằng những vũ khí thô sơ , các chiến sĩ ra trận .

Trạng ngữ chỉ gì ?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

c)

Trạng ngữ chỉ thời gian

d)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

30.

Ngoài cửa sổ , bé Hà trông thấy những vì sao lấp lánh.

Trạng nhữ chỉ gì ?

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

b)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

c)

Trạng ngữ chỉ thời gian

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

31.

Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi gì ?

a)

Vì sao ? Tại sao ?

b)

Bằng cái gì ? Với cái gì ?

c)

Để làm gì ?

d)

Ở đâu ? Chỗ nào ?

32.

Những đơn vị đo mét khối đơn vị lớn hơn đơn vị bé liền kề bao nhiêu đơn vị ?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

1000 lần

d)

100 lần

33.

1 cm3 = ......... mm3

a)

1000

b)

100

c)

1

d)

10

34.

Tìm số ban đầu biết rằng 60% của nó là 453,6

a)

1078

b)

757

c)

568

d)

756

35.

Chủ ngữ trong câu này là gì :

Xung quanh em một biển lúa

a)

lúa

b)

một biển lúa

c)

xung quanh

d)

em

36.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, cắm biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

37.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Nét-len khoảng gần bốn mươi tuổi, người gốc Ca-na-đa. Anh xuất thân từ một gia đình gốc rễ lâu đời ở thành phố Quê-bếch, thuộc dòng dõi những thuỷ thủ can trường"

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

38.

Các câu liên kết bằng cách nào?

"Mặt biển đã yên hơn. Nhưng con tàu vẫn tiếp tục chìm."

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

39.

Tìm từ thích hợp để thay thế cho từ in đậm trong câu sau:

"Chị Nhà Trò đã bé nhỏ lại gầy yếu. Người chị Nhà Trò bự những phấn như mới lột."

a)

ông ta

b)

cậu ấy

c)

chị ta

d)

em ấy

40.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Dạo này, bé rất lười học. Việc học dường như chỉ khiến .... cảm thấy mệt mỏi và áp lực mà không hề thoải mái hay hứng thú gì cả."

a)

mình

b)

mẹ

c)

d)

bố

41.

Tìm từ có tác dụng nối trong đoạn sau:

"Lựa chọn trở thành một bác sĩ hay giáo viên là quyết định của con. Vì vậy, ngay từ bây giờ con phải suy nghĩ thật kĩ."

a)

Lựa chọn

b)

Vì vậy

c)

suy nghĩ

d)

quyết định

42.

Đâu là từ để nối các câu trong đoạn văn sau: "(1) Anh có thể giúp em làm bài tập này. (2) Nhưng em phải nghĩ tới sau này chứ không thể bài tập nào anh cũng làm cho em được. (3) Vậy nên, em phải chú ý nghe anh giảng bài để sau này gặp bài toán tương tự em sẽ biết áp dụng."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Từ "Anh" ở câu 1

b)

Từ "bài tập này" ở câu 1

c)

Từ "Nhưng" ở câu 2

d)

Từ "Vậy nên" ở câu 3

43.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép thay thế từ ngữ:

"Tiếng tu hú mới khắc khoải làm sao…….. kêu cho nắng về, cho rặng vải ven sông chín đỏ, cho cái chua bay đi, cái vị ngọt còn lại."

a)

Tu hú

b)

c)

44.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng phép lặp từ ngữ:

"Tính biệt lập của mỗi ngôi làng trước đây được thể hiện ở luỹ tre làng. ………… bao trùm xung quanh làng……………. là một thành luỹ rất kiên cố, đốt không cháy, trèo không được, đào không qua.

a)

Tính biệt lập

b)

Làng

c)

Luỹ tre làng

d)

45.

Tìm từ được lặp lại để liên kết câu:

"Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống mẹ. Lại có lúc bé thích làm bác sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại…."

a)

làm

b)

c)

bé thích làm

d)

lại có lúc

46.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "Mùa thu. (2) Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu. (3) Và mùa thu vang lên những âm thanh xao động đồng quê. "

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Lặp từ ngữ (từ “mùa thu”)

b)

Thay thế từ ngữ ("chú bé" thay thế "tôi")

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “Và” ở đầu câu 3)

47.

Xác định cách liên kết câu trong trường hợp sau: "(1) Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. (2) Đó là một chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa."

a)

Thay thế từ ngữ (từ “đó” ở câu 2)

b)

Thay thế từ ngữ (từ "tôi" ở câu 1)

c)

Dùng từ ngữ nối (từ “đó” ở câu 2)

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để 2 câu được liên kết bằng cách dùng từ ngữ nối:

"Ở chợ Gò quê tôi ngày ấy có quán cháo bà Mùi và vài ba hàng cháo khác nữa……. bất kì cháo cá ở đâu cũng không ngon bằng cháo cá bà Mùi."

(a)  

49.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Ngày nay, con người tìm ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới……… cây rừng vẫn là một vật liệu quan trọng để làm nhà."

4 lines
50.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Trống Choai là một cậu gà rất đẹp trai với chiếc mào đỏ chói trên đầu. Trống Choai rất kiêu ngạo. Mới sáng sớm,………..đã vươn cổ gáy inh ỏi cả một vùng."

4 lines
51.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo sự liên kết giữa các câu trong đoạn văn sau :

"Gia đình nhà kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bẩy trăm con. Tối nào…………………………… cũng dỗ dành và thơm yêu từng đứa con :

– Chúc con ngủ ngon ! Mẹ yêu con."

4 lines
52.

Hai câu “Có người mẹ nào lại muốn con mình xông ra làn đạn mũi tên đâu anh Tư. Nhưng chiến tranh mà, biết làm sao được” liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”).

b)

Thay thế từ ngữ (“mình” thay “người mẹ”).

c)

Thay thế từ ngữ (“chiến tranh” thay “làn đạn mũi tên”), dùng từ nối (nhưng).

d)

Dùng từ nối (nhưng)

53.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Tuấn?

Tuấn rất thích đọc sách. Cậu ta có thể đắm chìm hàng giờ vào thế giới của những con chữ. Có lần, mải đọc quá, tên “mọt sách” này quên mất cả giờ ăn. Mẹ gọi thật to mà cậu ấy vẫn không hay biết.

a)

cậu ta; cậu ấy; mẹ

b)

cậu ta; sách; con chữ

c)

cậu ấy; sách; con chữ

d)

Cậu ta; tên “ mọt sách”; cậu ấy

54.

Từ ngữ thích hợp cần điền vào chỗ chấm để liên kết hai câu văn sau: Võ Nguyên Giáp là một trong những vị tướng vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc. ...… đã giúp dân ta làm nên chiến thắng Điện Biên Phủ lừng lẫy năm châu.” là:

a)

Nhà bác học vĩ đại ấy

b)

Nhà quân sự tài ba ấy

c)

Nhà thơ nổi tiếng ấy

d)

Cả ba từ đều thích hợp

55.

Những từ ngữ nào trong đoạn văn dưới đây cùng chỉ nhân vật Nam?

"Nam rất thích vẽ tranh. Cậu ta có thể say mê vẽ tranh từ sáng đến chiều. Chàng họa sĩ nhí này sưu tầm rất nhiều dụng cụ vẽ. Có lần cậu ấy dùng hết tiền tiết kiệm để mua màu và cọ."

a)

cậu ấy, cậu ta

b)

cậu ấy, chàng họa sĩ nhí

c)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí

d)

cậu ta, chàng họa sĩ nhí, cậu ấy

56.

"Hàng trăm thương binh của mặt trận được đưa về đây điều trị. Quỳnh được bố trí nằm điều trị trong khu nhà chơi mát góc bên trái vườn."

Hai câu văn trên được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

57.

Các câu trong đoạn dưới đây liên kết với nhau bằng những cách nào ?

" Vườn rau của trường mỗi luống do một lớp làm, có biển đề tên lớp để đánh dấu và chấm điểm thi đua. Mỗi luống trồng các loại rau khác nhau. Ong bướm bay rập rờn trên nền xanh của lá rau trông thật vui mắt."

a)

Lặp từ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

58.

Câu 2: Tre xung phong vào xe tăng đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hy sinh để bảo vệ con người.

Phép liên kết được sử dụng trong các câu trên là:

a)

Lặp lại từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối.

59.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

(Hồ Chí Minh)

Tìm từ có tác dụng nối, biểu thị sự đối lập giữa ý trên với ý dưới trong đoạn trên.

a)

Thậm chí

b)

Tuy vậy

c)

vẫn

d)

60.

“Nó đứng lại, yên lặng, xung quanh vắng vẻ, tựa như anh hùng độc lập. Rồi nó lại cất cánh nhẹ bay như chẳng ngờ, không gây một tiếng động trong không khí.”

Các câu liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Thay thế từ ngữ

c)

Dùng từ ngữ nối

d)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

61.

“Trong mưa phùn gió bấc, những cây lê không hề lụi tàn. Trái lại, nó vẫn tự tin khoe những bông hoa trắng muốt mỏng manh đẹp đến nao lòng.”

Các câu trong đoạn văn trên liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Lặp từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối

c)

Lặp từ ngữ và dùng từ ngữ nối

d)

Thay thế từ ngữ và dùng từ ngữ nối

62.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

63.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

64.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

65.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

66.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

67.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

68.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

69.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

70.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

71.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

72.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

73.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

74.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

75.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

76.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

77.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

78.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

79.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

80.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

81.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

82.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

83.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

84.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

85.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

86.

Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7h và đến B lúc 7h45. Tính vận tốc của người đó biết quãng đường AB dài 24 km.

a)

32 m/s

b)

8,9 m/s

c)

18 m/s

d)

20,8 m/s

87.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

20 km/h

b)

40 km/h

c)

60 km/h

d)

80 km/h

88.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

1/3 h

d)

0,3 h

89.

Lúc 5h sáng Cường chạy thể dục từ nhà ra cầu Đại Giang. Biết từ nhà ra cầu Đại Giang dài 2,5 km. Cường chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi thời gian để Cường chạy về tới nhà là bao nhiêu?

a)

5h 30 phút

b)

6 giờ

c)

1 giờ

d)

0.5 giờ

90.

Vận tốc của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn vận tốc của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

91.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

92.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

93.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

94.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

95.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

96.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

97.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

98.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

99.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

100.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

101.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

102.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

103.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?

(a)  

104.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

105.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

106.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

107.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

108.

Quãng đường bằng:

a)

Thời gian chia cho vận tốc

b)

Quãng đường chia cho thời gian

c)

Vận tốc nhân với thời gian

109.

Vận tốc bằng:

a)

Quãng đường nhân với thời gian

b)

Quãng đường chia cho thời gian

c)

Thời gian chia cho quãng đường

110.

Thời gian bằng:

a)

Quãng đường chia cho vận tốc

b)

Quãng đường chia cho thời gian

c)

Thời gian chia cho quãng đường

111.

Bạn Nam đi đến trường với vận tốc 10km/giờ. Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 2 km. Tính thời gian nam đi đến trường?

(a)  

112.

Quãng đường từ nhà An đến Viện Bảo tàng là 20km. Bạn An đạp xe từ nhà đến Viện Bảo tàng với vận tốc 15km/giờ. Tính thời gian An đi đến Viện Bảo tàng?

(a)  

113.

Một người lái xe từ A đến B với vận tốc 50km/giờ và đi hết 2 giờ. Tính quãng đường AB

(a)  

114.

Một xe máy đi từ A đến B hết 5 giờ. Tính vận tốc của ô tô đó, biết quãng đường AB dài 90km

(a)