wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN 4( ĐỀ SỐ 3)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính A = 100 + 20 : a với a = 4

a)

30

b)

105

c)

100

d)

120

2.

Câu 2: Tính a x b với a = 385, b = 5

a)

1925

b)

1825

c)

1935

d)

1835

3.

Câu 3: Tính m - n với m = 3385, n = 375

a)

2010

b)

3110

c)

2110

d)

3010

4.

Câu 6: Tính giá trị của biểu thức :

B = (m + n + p) × 2

với m = 50, n = 30, p = 20

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

5.

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức :

M = a – (b + c)

với a = 2000, b = 500, c = 200

a)

1100

b)

1200

c)

1300

d)

1400

6.

Câu 8: Cho biết m = 10, n = 5 và p = 2.

Tính giá trị các biểu thức:

m + n × p

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

7.

Tính giá trị của biểu thức A = m + n + p

Khi m = 57; n = 21; p = 15

a)

A = 92

b)

A = 91

c)

A = 93

d)

A = 94

8.

Đâu là biểu thức chứa 2 chữ ?

a)

a + b + 18

b)

a- 5

c)

a + a -16

d)

a + b + c

9.

Tính giá trị của biểu thức P = a x b + c

Khi a = 7; b = 54; c = 9

a)

A = 386

b)

A = 387

c)

A = 388

d)

A = 389

10.

Tính giá trị của biểu thức

a + b : 2 với a = 5, b = 10?

a)

10

b)

7

c)

55

d)

Không có giá trị

11.

Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 


\frac{15}{21}=\frac{...}{7}

  

a)

a. 15                        

b)

b. 21                            

c)

c. 7                         

d)

d. 5

12.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

13.

Câu 3. Tổng hai số là 150, số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Số thứ hai là:

a)

A. 150

b)

B. 30

c)

C. 120

d)

D. 300

14.

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm  

15km251m2= ..... m215km^251m^2=\ .....\ m^2 là: 

a)

a .1 551

b)

b. 150 051

c)

c. 15 000 051 

d)

d. 1 500 000 051

15.

Câu 5. Diện tích hình thoi là 120 cm2. Đường chéo thứ nhất dài 12 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

a. 10 cm

b)

b. 20 cm

c)

c. 11 cm

d)

d. 21 cm

16.

Câu 6. Trên bản đồ tỉ lệ  

\frac{1}{100\ 000} ,quãng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường đo được 3cm .Vậy chiều dài thật của quảng đường từ nhà bạn Minh Anh đến trường là:

a)

a. 30 000cm                 

b)

b. 300m                 

c)

c. 30km                

d)

d. 3km

17.

Câu 7. Mẹ mua 12 quả bưởi và 8 quả dưa. Phân số chỉ số phần dưa so với tổng số phần quả mẹ mua là:

a)

812\frac{8}{12}

b)

820\frac{8}{20}

c)

128\frac{12}{8}

d)

208\frac{20}{8}

18.

Câu 8. Viết kết quả phép chia sau 9 : 7 = ... ?

a)

97\frac{9}{7}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

19\frac{1}{9}  

19.

34\frac{3}{4}  của 24 là:

a)

A.   6                         

b)

B. 8                       

c)

C. 32                               

d)

D. 18

20.

Câu 10. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000 người ta đo được điểm A cách B dài 4cm. Độ dài thật là:

a)

4 000m

b)

400 000cm

c)

40 000cm

d)

40m

21.

Câu 11. Quãng đường từ thành phố Hà Nội đến Quảng Ninh là 140 km. Trên tỉ lệ bản đồ

1 : 2 000 000 thì khoảng cách đó là:

a)

7 km

b)

7 cm

c)

7 dm

d)

70 cm

22.

Câu 12. Một tấm bìa hình thoi có diện tích là 


24cm^2
 , đường chéo thứ nhất dài 6 cm. Độ dài đường chéo thứ hai là:

a)

4cm

b)

6 cm

c)

8cm

d)

4 m

23.

Một cửa hàng có số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 540kg. Tính số gạo mỗi loại, biết rằng số gạo nếp bằng 1/4 số gạo tẻ.

a)

Gạo nếp 180kg và gạo tẻ 720kg

b)

Gạo nếp 720kg và gạo tẻ 180kg.

c)

Gạo nếp 108kg và gạo tẻ 432kg.

d)

Gạo nếp 432kg và gạo tẻ 108kg.

24.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

25.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2