wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TOÁN BÀI 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

a)

A = [1; 2; 3; 4]

b)

A = ( 1; 2; 3; 4)

c)

A = { 1, 2, 3, 4}

d)

A = {1; 2; 3; 4}

2.

Cho các cách viết sau: A = { a, b, c, d}; B = {2; 13; 45}; C = (1; 2; 3); D = 1. Có bao nhiêu cách viết tập hợp là đúng trong các cách viết trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Viết tập hợp P các chữ cái tiếng Việt trong cụm từ: “HỌC SINH”.

a)

P = {H; O; C; S; I; N; H}

b)

P = {H; O; C; S; I; N}

c)

P = {H; C; S; I; N}

d)

P = {H; O; C; H; I; N}

4.

Trường hợp nào sau đây chỉ tập hợp số tự nhiên?

a)

{1; 2; 3; 4; …}

b)

{0; 1; 2; 3; 4; …}

c)

{0, 1, 2, 3, 4, …}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

5.

Điền tiếp hai số tự nhiên vào dãy số sau để được dãy ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần: 1 256 ; …; …

a)

1 257 và 1 258

b)

1 258 và 1 260

c)

1 255 và 1 253

d)

1 255 và 1 254

6.

Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho: 2 021 ≤ 20*1 < 2 041.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Cả A và B

7.

Kết quả của tổng 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + 19 có chữ số tận cùng là:

a)

9

b)

7

c)

5

d)

0

8.

Phép chia a : b thực hiện được khi:

a)

b là số tự nhiên bất kì

b)

b = 0

c)

b ≠ 0

d)

b ≠ 1

9.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 2 021 . (x – 2 021) = 2 021.

a)

2 020

b)

2 021

c)

2 022

d)

2 023

10.

Chọn đáp án sai.

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 = 26

d)

43 > 82

11.

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n = 43 . 45?

a)

n = 32

b)

n = 16

c)

n = 8

d)

n = 4

12.

Kết quả của phép tính 34 . 6 – [131 – (15 – 9)2] là:

a)

319

b)

931

c)

193

d)

391

13.

Nếu x ⁝ 2 và y ⁝ 4 thì tổng x + y chia hết cho?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

Không xác định

14.

Tổng (hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

136 + 420

b)

621 – 450

c)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 + 42

d)

1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35

15.

Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng số 23x5y chia hết cho 2, 5 và 9.

a)

x = 0; y = 6

b)

x = 6; y = 0

c)

x = 8; y = 0

d)

x = 0; y = 8

16.

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố.

a)

15 – 5 + 3

b)

7 . 2 + 1

c)

14 . 6 : 4

d)

6 . 4 – 12 . 2

17.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố

b)

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên

c)

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số

d)

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

18.

Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 ⁝ a và 135 ⁝ a là:

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

19.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau:

a)

2 và 6

b)

3 và 10

c)

6 và 9

d)

15 và 33

20.

BCNN(40, 28, 140) là:

a)

140

b)

280

c)

420

d)

560

21.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

22.

Tính giá trị các biểu thức sau: |-8| - |-4|

a)

-4

b)

4

c)

12

d)

-12

23.

Tính giá trị các biểu thức sau: |153| + |-47|

a)

106

b)

116

c)

-106

d)

200

24.

Tìm x biết: |-x| = 5

a)

x = 5

b)

x = -5

c)

x không có giá trị

d)

x = 5 hoặc x = -5

25.

Câu nào dưới đây sai?

a)

Giá trị tuyệt đối của 0 là 0

b)

Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó

c)

Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau

d)

Trong hai số số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì số đó nhỏ hơn

26.

Chọn câu đúng:

a)

|a| = a nếu a < 0

b)

|a| = -a nếu a ≥ 0

c)

|a| = a nếu a ≥ 0

d)

|a| = a với mọi a

27.

Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; -3; 2000

a)

1; -1; 5; 3; 2000

b)

1; 1; 5; 3; 2000

c)

1; 1; -5; 3; -2000

d)

-1; 1; 5; 3; -2000

28.

Kết quả của phép tính |-25| -|-20| +|-15|

a)

-30

b)

25

c)

0

d)

20

29.

Chọn đáp án đúng?

a)

(– 10) + (– 5) < – 16

b)

3 + 5 < – 3

c)

(– 8) + (– 7) = (– 7) + (– 8)

d)

(– 102) + (– 5) > – 100

30.

Nhiệt độ hiện tại của phòng đông lạnh là – 2°C . Nếu nhiệt độ giảm 7°C , nhiệt độ tại phòng đông lạnh sẽ là bao nhiêu

a)

5°C

b)

– 9°C

c)

– 5°C

d)

9°C

31.

Giá trị của biểu thức a + (– 45) với a = – 25 là:

a)

– 70

b)

– 25

c)

25

d)

70

32.

Tính giá trị của biểu thức x + (– 16) , biết x = – 27:

a)

– 43

b)

– 11

c)

11

d)

43

33.

Tính (– 551) + (– 400) + (– 449)

a)

– 1 400

b)

– 1 450

c)

– 1 000

d)

– 1 500

34.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

(– 21) + 4 + (– 55) = 4 + (– 21) + (– 55)

b)

(– 21) + 4 + (– 55) = (– 55) + 4 – 21

c)

(– 21) + 4 + (– 55) = 4 – 55 – 21

d)

Cả A, B, C đều đúng.

35.

Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

a)

Nếu tổng hai số tự nhiên bằng 0 thì cả hai số tự nhiên đó đều bằng 0

b)

Nếu tổng hai số nguyên bằng 0 thì cả hai số nguyên đó đều bằng 0

c)

Tổng của nhiều số nguyên âm cũng là một số nguyên âm

d)

Tổng của nhiều số nguyên dương cũng là một số nguyên dương

36.

Viết – 17 thành tổng hai số nguyên khác dấu:

a)

– 2 + (– 15)

b)

– 2 + 19

c)

2 + (– 19)

d)

– 5 + (– 12)

37.

Giá trị nào của x thỏa mãn x – 589 = (– 335)

a)

x = – 452

b)

x = – 254

c)

x = 542

d)

x = 254

38.

Tìm tổng tất cả các số nguyên x, biết: – 4 < x < 5 ?

a)

1

b)

5

c)

4

d)

3

39.

Tìm x ∈ Z , biết: x + (– 27) = (– 100) + 73 :

a)

x = – 1

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

40.

Tích (– 3) . (– 3) . (– 3) . (– 3) . (– 3) . (– 3) . (– 3) bằng:

a)

38

b)

– 37

c)

37

d)

(– 3)8

41.

Chọn đáp án đúng.

a)

(– 8) . (– 7) < 0

b)

(– 15) . 3 > (– 2) . (– 3)

c)

2 . 18 = (– 6) . (– 6)

d)

(– 5) . 6 > 0

42.

Viết lại tích (– 2) . (– 2) . (– 2) . (– 3) . (– 3) . (– 3) dưới dạng một lũy thừa.

a)

23 . 33

b)

- 23 . 33

c)

63

d)

- 63

43.

Tính (36 – 16) . (– 5) + 6 . (– 14 – 6), ta được:

a)

– 220

b)

– 20

c)

20

d)

220

44.

Tính nhanh (– 5) . 125 . (– 8) . 20 . (– 2) ta được kết quả là:

a)

– 200 000

b)

– 2 000 000

c)

200 000

d)

– 100 000

45.

Điền hai số tiếp theo vào dãy số sau: – 2; 4; – 8; 16; ...

a)

32 và 64

b)

– 32 và 64

c)

32 và – 64

d)

– 32 và – 64

46.

Tính giá trị của biểu thức (– 5)x + (– 6)y với x = – 6, y = – 7.

a)

– 72

b)

72

c)

– 80

d)

80

47.

Khi x = – 12, giá trị của biểu thức (x – 8).(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

a)

– 100

b)

100

c)

– 96

d)

– 196

48.

Giá trị của m . n2 với m = 3, n = – 5 là:

a)

– 30

b)

30

c)

– 75

d)

75

49.

Giá trị của x thỏa mãn – 2(x – 5) < 0 là:

a)

x = 3

b)

x = 4

c)

x = 5

d)

x = 6

50.

Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – 4 + ... + 2 017 – 2 018

a)

S = – 1 006

b)

S = – 1 007

c)

S = – 1 008

d)

S = – 1 009