wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADVERBS OF FREQUENCY

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

luôn luôn

a)

always

b)

never

c)

sometimes

d)

usually

2.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

3.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

4.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

5.

không bao giờ

(a)  

6.

luôn luôn

(a)  

7.

thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

8.

thường thường

(a)  

9.
a)

sometimes

b)

always

10.

a)

never

b)

usually

11.

a)

sometimes

b)

always

12.

a)

usually

b)

sometimes

13.

a)

usually

b)

sometimes

14.

I _____.

a)

always go

b)

go always

15.

Động từ "go" đi với chủ ngữ nào

a)

I, We

b)

You, They

16.

Động từ "goes" đi với chủ ngữ nào?

a)

He, She, It

b)

I, We

c)

Không đáp án nào đúng

17.

Trạng từ tần suất đứng ở đâu

a)

Đứng sau động từ thường

b)

Đứng trước động từ thường

18.

*Viết lại câu dưới đây mà sử dụng trạng từ chỉ tần suất có trong ngoặc:

He goes to the shopping mall (usually)

(a)  

19.

*Viết lại câu dưới đây mà sử dụng trạng từ chỉ tần suất có trong ngoặc:

We go to the museum (sometimes)

(a)  

20.

*Viết lại câu dưới đây mà sử dụng trạng từ chỉ tần suất có trong ngoặc:

I go to the post office (never)

(a)  

21.

*Viết lại câu dưới đây mà sử dụng trạng từ chỉ tần suất có trong ngoặc:

My mom eats breakfast in the morning (always)

(a)  

22.

*Viết lại câu dưới đây mà sử dụng trạng từ chỉ tần suất có trong ngoặc:

Peter hate sitting in one place. He goes to the cinema with friends (rarely)

(a)  

23.

Elena...eats crocodiles.(không bao giờ)

a)

Sometimes

b)

Usually

c)

Never

24.

Jason...drinks milkshakes.(thỉnh thoảng)

a)

Always

b)

Somtimes

c)

Rarely

25.

Hana...loves Ms Doan.(luôn luôn)

a)

Rarely

b)

Always

c)

Usually

26.

Ms Doan is...angry. (hiếm khi)

a)

Usually

b)

Never

c)

Rarely