wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 3 Grade 4

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

What time is it?

a)

It's five thirty o'clock.

b)

It's seven o'clock.

c)

It's thirty ten

2.

'Bữa trưa" là gì

a)

Dinner

b)

Lunch

c)

Breakfast

d)

Marning

3.

" Get up" nghĩa là?

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đánh răng

d)

Rửa mặt

4.

I have (a)   at 6 o'clock

5.

"Go to school" nghĩa là

a)

Đi chơi

b)

Đi dạo

c)

Đi học

d)

Đi ngủ

6.

"Đi ngủ" nghĩa là?

a)

Go to school

b)

Go to work

c)

Go to bed

d)

Have lunch

7.

I do (a)   at 8 pm

8.

"nghe nhạc" nghĩa là

a)

Listen to music

b)

sing a song

c)

have lunch

d)

have dinner

9.

"Finish" nghĩa là

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Tạm dừng

d)

Trì hoãn

10.

My school .... a 7 o'clock

a)

starts

b)

go to bed

c)

have lunch

d)

do homework

11.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

12.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

13.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

14.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

15.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

16.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

17.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

18.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

19.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

20.

I have lunch at 11…

(a)  

21.

Cánh đồng

(a)  

22.

Nông dân

(a)  

23.

Y tá

(a)  

24.

Bác sĩ

(a)  

25.

Lái xe

(a)  

26.

Công nhân

(a)  

27.

Sinh viên

(a)  

28.

Văn phòng

(a)  

29.

Học sinh

(a)  

30.

Phi công

(a)  

31.

Ca sĩ

(a)  

32.

What does he do?

(a)  

33.

Where does she work?

(a)  

34.

What do they do?

(a)  

35.

Where do they work?

(a)  

36.

What does she do?

(a)  

37.

Where does she work?

(a)  

38.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

39.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

40.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

41.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

42.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

43.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

44.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

45.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

46.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

47.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

48.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

49.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

50.

Vegetables

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

51.

lemonade

a)
b)
c)
52.

What is your favourite ..................?

It's rice.

a)

beef

b)

food

c)

eat

d)

foot

53.

"NƯỚC" trong Tiếng Anh là:

(a)  

54.

"ƯA THÍCH" trong Tiếng Anh là:

(a)  

55.

"CƠM"trong Tiếng Anh là:

(a)  

56.

"NƯỚC TRÁI CÂY"trong Tiếng Anh là:

(a)  

57.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

58.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

59.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

60.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

61.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

62.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

63.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?

a)

Better

b)

More good

c)

Good

d)

Gooder

64.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

65.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

66.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

67.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

68.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

69.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

70.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

71.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

72.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

73.

She is ........

a)

tall

b)

thin

c)

beautiful

d)

fat

74.

làm

a)

make

b)

wish

c)

nice

d)

market

75.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

76.

Xem phaó hoa

a)

watch TV

b)

watch firework displays

c)

decora the house

d)

wear new clothes

77.

What do they do at Tet?

a)

I eat banh chung

b)

she eats bánh chung

c)

they eat banh chung

d)

he eats banh chung

78.

What time is it?

a)

It's seven three

b)

It's three seven

c)

It's seven fifty

d)

It's seven fifteen

79.

He has _____________ at six fifteen.

a)

lunch

b)

breakfast

c)

dinner

80.

morning/ early/ get/ the/ up/./I/in/

a)

I get up early in the morning.

b)

I get up in the morning early

c)

Early I get up in the morning.

81.

work/ brother/ does/ where/ your/?

a)

Where does brother your work?

b)

Where does your brother work?

c)

Where does your work brother?

82.

Children's Day

a)
b)

ngày quốc tế thiếu nhi

c)

Giáng sinh

83.

grandparents → ông bà

a)

true

b)

false

84.

Giáng sinh → Christmas

a)

true

b)

false

85.

may mắn, vận may → luck

a)

true

b)

false

86.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

87.

Ms.Tu is _____ than me

a)

old

b)

older

c)

young

d)

younger

88.

This ball is _____ than that ball

a)

big

b)

biger

c)

bigger

d)

biggest

89.

My brother is __________ than me.

a)

younger

b)

the youngest

c)

the younger

d)

young

90.

Tết Thiếu nhi là gì?

(a)  

91.

Lễ Giáng Sinh là gì?

(a)  

92.

Ngày Nhà giáo là gì?

(a)  

93.

Năm mới là gì?

(a)  

94.

trang trí nhà cửa là gì

(a)  

95.

đi mua sắm là gì

(a)  

96.

xem bắn pháo hoa là gì?

(a)  

97.

làm bánh chưng là gì

(a)  

98.

thăm ông bà là gì?

(a)  

99.

nhận tiền lì xì

(a)