wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 3 Grade 5

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

cúm

(a)  

2.

đau họng

(a)  

3.

ho

(a)  

4.

đau răng

(a)  

5.

đau đầu

(a)  

6.

đau tai

(a)  

7.

sự đau, đau

(a)  

8.

sốt

(a)  

9.

đau lưng

(a)  

10.

Có vấn đề gì với bạn vậy?

(a)  

11.

Trả lời câu có vấn đề gì với bạn vậy : đau đầu

(a)  

12.

Có vấn đề gì với cô ấy vậy?

(a)  

13.

Viết câu có vấn đề gì với bạn vậy theo cách khác,

(a)  

14.

Có vấn đề gì với anh ấy vậy?

(a)  

15.

Trả lời câu có vấn đề gì với anh ấy vậy: đau tai

(a)  

16.

Trả lời câu có vấn đề gì với cô ấy vậy: sốt

(a)  

17.

Có vấn đề gì với họ vậy?

(a)  

18.

thỉnh thoảng 2 từ

(a)  

19.

các dạng Vtobe em đã học là:

(a)  

20.

-chơi với diêm

(a)  

21.

-chơi với dao

(a)  

22.

-trèo cây

(a)  

23.

-chạy xuống cầu thang

(a)  

24.

-chạm vào bếp/lò

(a)  

25.

Cook the cabbage

(a)  

26.

-tự cắt trúng bản thân

(a)  

27.

-bị bỏng

(a)  

28.

Bored

(a)  

29.

downstairs

(a)  

30.

trên lầu

(a)  

31.

Stairs

(a)  

32.

nguy hiểm

(a)  

33.

Đừng chơi với diêm!

(a)  

34.

Trả lời câu đừng chơi với diêm.

(a)  

35.

mình muốn cắt bắp cải

(a)  

36.

đằng kia

(a)  

37.

Tội nghiệp họ!

(a)  

38.

sổ mũi

(a)  

39.

Good – well

(a)  

40.

Go fishing

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

41.

Go shopping

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

42.

Go camping

a)

Đi câu cá

b)

Đi mua sắm

c)

Đi cắm trại

d)

Đi trượt tuyết

43.

Do karate

a)

Đi bộ đường dài

b)

Tập võ karate

c)

Đi bơi

44.

Điền vào chỗ trống:

thời gian rảnh = (a)   time

45.

Điền vào chỗ trống:

dọn dẹp nhà cửa = (a)   the house

46.

Điền vào chỗ trống:

lướt mạng Internet = (a)   the Internet

47.

What _____ your mother do in ____ free time?

a)

does / my

b)

does / her

c)

do / her

d)

does / his

48.

I ______ karate in my free time

a)

do

b)

does

c)

play

d)

plays

49.

Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp

(a)  

50.

Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp

(a)  

51.

a)

go to the cinema

b)

decorate the house

c)

go swimming

d)

do karate

52.

The children like ____ karate in the school club.

a)

doing

b)

working

c)

playing

53.

gặp

(a)  

54.

Cái gì đã xảy ra trong câu chuyện

(a)  

55.

ngon, thơm ngon

(a)  

56.

tìm thấy (HT -QK)

(a)  

57.

lâu đài

(a)  

58.

ra lệnh, đặt, gọi (món)

(a)  

59.

hạt

(a)  

60.

trao đổi

(a)  

61.

trồng

(a)  

62.

trở về nhà

(a)  

63.

đưa, cho, tặng

(a)  

64.

mãi về sau

(a)  

65.

công chúa

(a)  

66.

quả dưa hấu

(a)  

67.

sau đó (3 từ)

(a)  

68.

vấn đề

(a)  

69.

ma thuật, có phép thuật

(a)  

70.

ngạc nhiên

(a)  

71.

ngày xửa ngày xưa

(a)  

72.

kết hôn

(a)  

73.

hoàng tử

(a)  

74.

đầu tiên

(a)  

75.

cuối cùng

(a)  

76.

gọi là

(a)  

77.

Pilot

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

78.

Artist

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

79.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

80.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

81.

Nurse

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

82.

Engineer

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

83.

Design

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

84.

Strong

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

85.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

86.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

87.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to design buildings

b)

Because I'd like to look after patients

c)

Because I'd like to draw pictures

88.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to fly a plane

b)

Because I'd like to lookat planes

c)

Because I'd like to draw a plane

89.

What would you like to do tonight?

a)

I'd like to be nurse

b)

I'd like to play computer games

c)

I wouldn't like to be a taxi driver

90.

to / Would / he / be / an / engineer? / like

(a)  

91.

look after patients

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

92.

design buildings

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

93.

fly a plane

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

94.

write stories for children

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

95.

What would you like to be in the future?

a)

I'd like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

96.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

97.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

98.

Why would you like to be an architect?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to design buildings.

99.

What (a)   you like to be in the future?

100.

What would you like to be in the (a)   ?

101.

I'd like to (a)   a nurse.

102.

Why would you (a)   to be a nurse?

103.

(a)   would you be to be a pilot?

Because I'd like to fly a plane.

104.

Why would you be to be an astronaut?

(a)   I'd like to explore space.

105.

I'd like to be a ............

a)

singer

b)

architect

c)

dancer

d)

doctor

106.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-r-e-d-a-n

(a)  

107.

Sắp xếp lại các chữ cái:

f-e-m-r-a-r

(a)  

108.

Sắp xếp lại các chữ cái:

a-t-s-r-o-a-u-t-n

(a)  

109.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-t-h-e-e-a-r

(a)  

110.

What/ like/ you/ to/ would/ be/ future/ the/in?

(a)  

111.

Why/ you/ to/ would/ be/ an/ like/ architect?

(a)