wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Unit 14 English

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ hơn"

(a)  

2.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ"

(a)  

3.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ hơn"

(a)  

4.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày"

(a)  

5.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày hơn"

(a)  

6.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "anh trai"

(a)  

7.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "em trai"

(a)  

8.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "chị gái"

(a)  

9.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "em gái"

(a)  

10.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "cầu thủ bóng đá"

(a)  

11.

What (a)   he look like?

12.

He (a)   tall

13.

What does he look like?

a)

young

b)

old

c)

tall

d)

nice

14.

She's (a)  

15.

What does she (a)   like?

16.

Ms.Tu is _____ than me

a)

old

b)

older

c)

young

d)

younger

17.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

18.

He is ______ than his brother

a)

short

b)

more short

c)

shortest

d)

shorter

19.

This ball is _____ than that ball

a)

big

b)

biger

c)

bigger

d)

biggest

20.

My brother is __________ than me.

a)

younger

b)

the youngest

c)

the younger

d)

young

21.

câu hỏi về ngoại hình của cô ấy như thế nào? tiếng anh là gì?

(a)  

22.

câu hỏi về ai cao hơn tiếng anh là gì?

(a)  

23.

Câu hỏi ai thấp hơn tiếng anh là gì?

(a)  

24.

câu hỏi ai trẻ hơn tiếng anh là gì?

(a)  

25.

Tuan thấp và trẻ hơn Nam là gì trong tiếng anh?

(a)