Font size
WorksheetsTest Unit 14 English
Total questions: 25
Worksheet time: 20mins
Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ hơn"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ hơn"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày hơn"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "anh trai"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "em trai"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "chị gái"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "em gái"
(a)
Viết từ sau sang tiếng Anh: "cầu thủ bóng đá"
(a)
What (a) he look like?
He (a) tall
What does he look like?
young
old
tall
nice
She's (a)
What does she (a) like?
Ms.Tu is _____ than me
old
older
young
younger
______ does he look like ?
- He's tall
Where
Who
What
He is ______ than his brother
short
more short
shortest
shorter
This ball is _____ than that ball
big
biger
bigger
biggest
My brother is __________ than me.
younger
the youngest
the younger
young
câu hỏi về ngoại hình của cô ấy như thế nào? tiếng anh là gì?
(a)
câu hỏi về ai cao hơn tiếng anh là gì?
(a)
Câu hỏi ai thấp hơn tiếng anh là gì?
(a)
câu hỏi ai trẻ hơn tiếng anh là gì?
(a)
Tuan thấp và trẻ hơn Nam là gì trong tiếng anh?
(a)
