WorksheetsÔn tập kiểm tra giữa kỳ II
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những việc gì ?:
a)
A. Nhập và lưu trữ văn bản.
b)
B. Sửa đổi văn bản
c)
C. Trình bày văn bản
d)
D. Cả A, B và C
2.
Câu 2 Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
a)
A. Tính toán và lập bản.
b)
B. Tạo các tệp đồ hoạ.
c)
C. Soạn thảo văn bản.
d)
D. Chạy các chương trình ứng dụng khác.
3.
Câu 3 Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?
a)
A. Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản.
b)
B. Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản.
c)
C. Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản.
d)
D. Từ - câu - đoạn văn bản – kí tự.
4.
Câu 4 Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?
a)
A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.
b)
B. Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
c)
C. Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.
d)
D. Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa.
5.
Câu 5 Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode
a)
A. VNI-Times
b)
B. .VnArial
c)
C. .VnTime
d)
D. Arial
6.
Câu 6 Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ Tiếng Việt?
a)
A. ASCII
b)
B. UNICODE
c)
C. TCVN3
d)
D. VNI
7.
Câu 7 Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI Windows?
a)
A. Time New Roman
b)
B. VNI-Times
c)
C. VNI-Top
d)
D. Cả B và C đều đúng.
8.
Câu 8 Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong trình gõ chữ việt (Unikey,Vietkey )cần xác định bảng mã nào dưới đây:
a)
A. VietWare_X
b)
B. Unicode
c)
C. TCVN3_ABC
d)
D.VNI Win
9.
Câu 9 Để khởi động phần mềm MS Word, ta
a)
A. Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word
b)
B. Nháy chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
c)
C. Nháy đúp chuột vào biểu tượng
d)
D. Cả A và C
10.
Câu 10 khi trình bày văn bản, không thực hiện việc nào dưới đây?
a)
A.Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn;
b)
B.Sửa chính tả;
c)
C.Chọn cỡ chữ;
d)
D.Thay đổi hướng giấy.
11.
Câu 11 Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?
a)
A.Nhấn giữ phím Shift;
b)
B.Nhấn giữ phím Ctrl;
c)
C.Nhấn giữ phím Alt;
d)
D.Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt.
12.
Câu 12 Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh Format -> Font… và chọn cỡ chữ trong ô:
a)
A.Font style;
b)
B.Font;
c)
C.Small caps;
d)
D.Size.
13.
Câu 13 Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
a)
A.File-> Page Setup…;
b)
B.Edit-> Page Setup…;
c)
C.File-> Print Setup…;
d)
D.Format-> Page Setup….
14.
Câu 14 Để tìm cụm từ “Hà” trong đoạn văn bản và thay thế thành “Hồng”, ta thực hiện:
a)
A.Lệnh Edit-> Goto…;
b)
B.Lệnh Edit-> Search;
c)
C.Lệnh Edit->Replace…;hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +H
d)
D.Lệnh Edit->Replace…;hoặc nhấn tổ hợp phím Alt +H
15.
Câu 15 Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc dử dụng phím tắt?
a)
A.Mất nhiều thời gian hơn;
b)
B.Phải nhớ tổ hợp phím;
c)
C.Cần phải mở bảng chọn tương ứng;
d)
D.Nhanh hơn.
16.
Câu 16 Muốn huỷ bỏ một thao tác vừa thực hiện (chẳng hạn xoá nhầm một kí tự), thao tác nào là SAI
a)
A.Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại;
b)
B.Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại;
c)
C.Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại;
d)
D.Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản.
17.
Câu 17 Nhấn phím Ctrl và End đồng thời sẽ thực hiện được việc nào trong các việc được liệt kê sau đây?
a)
A.Các tệp soạn thảo trong word có đuôi ngầm định là .xls;
b)
B.Để kết thúc phiên làm việc với word cách duy nhất là chọn File -> Exit;
c)
C.Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File -> Save, người dùng đều phải cung cấp tên văn bản;
d)
D.Có nhiều cách để mở tệp văn bản trong word.
18.
Câu 19 Để đinh dạng cụm từ “ Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào sau đây?
a)
A.Ctrl + I;
b)
B.Ctrl + U;
c)
C.Ctrl + B;
d)
D.Ctrl + E.
19.
Câu 20 Để tạo bảng ta thực hiện:
a)
A.Lệnh Table-> insert-> Table…;
b)
B.Lệnh Tools->insert-> Table…;
c)
C.Lệnh insert->Table;
d)
D.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T.
20.
Câu 21 Lệnh Format-> Borders and Shading…dùng để:
a)
A.Tạo đường viền và tô màu nền cho đoạn văn bản;
b)
B.định dạng bảng;
c)
C.Tạo đường viền và tô màu nền cho bảng;
d)
D.Tạo đường viền và tô màu nền cho kí tự;
21.
Câu 22 Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:
a)
A. Font Style
b)
B. Font
c)
C. Size
d)
D. Small caps
22.
Câu 23 Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây ?
a)
A. Ctrl + I
b)
B. Ctrl + L
c)
C. Ctrl + E
d)
D. Ctrl + B
23.
Câu 24 Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
a)
A. File→ Page Setup…
b)
B. Edit → Page Setup…
c)
C. File → Print Setup…
d)
D. Format → Page Setup…
24.
Câu 25 Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
a)
A. Phông (Font) chữ
b)
B. Kiểu chữ (Type)
c)
C. Cỡ chữ và màu sắc
d)
D. Cả ba ý trên đều đúng.
25.
Câu 26 Để tìm và thay thế một từ trong văn bản bằng một từ khác, thực hiện:
a)
A. Edit → Find
b)
B. Edit → Replace
c)
C. Edit → Find and Replace
d)
D. Cả A và B
26.
Câu 27 Để thực hiện được việc sửa lỗi cũng như gõ tắt trong tiếng Việt ta sử dụng lệnh:
a)
A. Insert → AutoCorrect Options…
b)
B. Tools → AutoCorrect Options…
c)
C. Format → AutoCorrect Options…
d)
D. Table → AutoCorrect Options…
27.
Câu 28 Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện:
a)
A. Insert → Table
b)
B. Table → Insert → Table
c)
C. Insert → Insert → Table
d)
D. Tools → Insert → Table
28.
Câu 29 Trong Word, thực hiện lệnh Table → Delete → Columns trong bảng để:
a)
A. Chèn các dòng
b)
B. Chèn các cột
c)
C. Xóa các dòng
d)
D. Xóa các cột
100 %
