wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn Toán

Total questions: 18

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

40 là tổng của

a)

20+10

b)

20+15

c)

15+15

d)

15+25

2.

Tùng có 17 viên bi, Đức có 13 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

20

b)

31

c)

39

d)

30

3.

Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số với số liền trước số 19

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

4.

điền số thích hợp vào chỗ chấm

8+7= 9+ ...

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

25+8=

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

6.

trong phép tính: 30+10=40 thì 40 gọi là

a)

hiệu

b)

số hạng

c)

tổng

d)

số bị trừ

7.

Hùng có 40 que tính. Hùng cho Đức 3 chục que tính. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu que tình?

a)

37

b)

30

c)

20

d)

10

8.

Tính: 72 - 19 =

a)

52

b)

53

c)

54

9.

Tính: 60 - 28 =

a)

32

b)

31

c)

23

10.

Tính: 93 - 46 =

a)

47

b)

48

c)

449

11.

Tính: 41 - 32 =

a)

8

b)

9

c)

10

12.

72 + 8 = 90

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thùng đỏ đựng 13 lít dầu. Thùng đỏ đựng ít hơn thùng xanh 9 lít dầu. Hỏi thùng xanh đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

4 lít

b)

21 lít

c)

22 lít

d)

9 lít

14.

Tính: 73 - 9 + 25=___

a)

90

b)

89

c)

88

d)

91

15.

Số điền vào ngôi sao là số nào?

a)

99

b)

90

c)

100

d)

80

16.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

17.

56 + 7 - 8 =

a)

63

b)

54

c)

55

d)

56

18.

31 - 8 + 45 =

a)

68

b)

78

c)

88

d)

98