wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp giữa kì 2 lớp 7

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ai là người căn dặn các quan trong triều "Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ"?

a)

Lê Nhân Tông

b)

. Lê Hiển Tông

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Thái Tổ

2.

Câu 2. Quốc gia Đại Việt thời kì Lê sơ có vị trí như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

b)

Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

c)

Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á

d)

Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

3.

Câu 3. Trong lúc nguy cấp Lê Lai đã làm gì để cứu Lê Lợi?

a)

Thay Lê Lợi lãnh đạo kháng chiến

b)

Giúp Lê Lợi rút quân an toàn.

c)

Đóng giả Lê Lợi và hi sinh thay chủ tướng.

d)

Mở đường máu cứu Lê Lợi.

4.

Câu 4. Để động viên, khuyến khích việc học hành, nhà Lê sơ đề ra nhiều ưu đãi đối với những người đỗ Tiến sĩ. Tuy vậy, ý nào sau đây

không thuộc những ưu đãi đó?

a)

Được vua ban mũ áo, phẩm tước.

b)

Được vinh quy bái tổ.

c)

Được khắc tên vào bia đá ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

d)

Được ban cấp điền trang, thái ấp

5.

Câu 5. Vì sao Lê Lợi chọn Lam Sơn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa ?

a)

Vì Lam Sơn là quê hương của Lê Lợi.

b)

Lam Sơn đã từng là căn cứ của các cuộc khởi nghĩa trước đây.

c)

Lam Sơn nằm bên tả ngạn sông Chu nên dễ vận chuyển bằng đường thủy

d)

Lam Sơn nối liền đồng bằng với miền núi và có địa hình hiểm trở, là nơi giao tiếp với các dân tộc Việt, Mường, Thái.

6.

Câu 6. Căn cứ của phong trào Tây Sơn bắt nguồn từ địa phương nào?

a)

Tây Sơn hạ đạo.

b)

Tây Sơn thượng đạo.

c)

. Phủ Quy Nhơn.

d)

Gia Định.

7.

Câu 10. Hệ tư tưởng tôn giáo giữ địa vị thống trị ở nước ta trong các thế kỉ XVI –XVII là?

a)

Nho giáo

b)

. Đạo giáo

c)

Thiên chúa giáo

d)

Phật giáo

8.

Câu 11. Đạo Thiên chúa bắt đầu truyền bá vào nước ta từ khi nào?

a)

Nửa đầu thế kỉ XVI.

b)

Cuối thế kỉ XV.

c)

Thế kỉ XVII.

d)

Thế kỉ XVIII

9.

Câu 17: Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là ai ?

a)

Lê Lai

b)

Lê Lợi

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Huệ

10.

Lê Lợi chọn nơi nào làm căn cứ khởi nghĩa?

a)

cứ cứ Nghệ An

b)

Căn cứ Lam Sơn

c)

căn cứ Huế

d)

căn cứ Bình Định

11.

Câu 1: Để khuyến khích sản xuất nông nghiệp phát triển, nhà Lê sơ đã ban hành chính sách gì về ruộng đất?

a)

A. Chính sách Nam tiến

b)

B. Chính sách quân điền

c)

C. Chính sách lộc điền

d)

D. Chính sách bình lệ

12.

Câu 2: Nước Đại Việt thời Lê sơ tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

A. Thế kỉ XIV đến thế kỉ XVI

b)

B. Thế kỉ XV đến thế kỉ XVI

c)

C. Thế kỉ XIII đến thế kỉ XV

d)

D. Thế kỉ XIV đến thế kỉ XV

13.

Câu 3: Tác phẩm nào sau đây là thành tựu y học tiêu biểu dưới thời Lê sơ?

a)

A. Hồng Đức bản đồ

b)

B. An Nam hình thăng đồ

c)

C. Lập thành toán pháp

d)

D. Bản thảo thực vật toát yếu

14.

Câu 4: Thời kì Lê sơ, quân dân Đại Việt phải chống thế lực xâm lược của kẻ thù nào?

a)

A. Quân Mông – Nguyên

b)

B. Quân Thanh

c)

C. Quân Xiêm

d)

D. Quân Minh

15.

Câu 6: Vị trí Nho giáo thời Lê sơ có gì thay đổi so với giai đoạn trước?

a)

A. Chiếm vị trí độc tôn

b)

B. Bổ trợ cho Phật giáo

c)

C. Đóng vai trò thứ yếu

d)

D. Không còn chỗ đứng trong đời sống văn hóa

16.

Câu 7: Thời Lê sơ có bao nhiêu đời vua? Kể tên ông vua đầu tiên và ông vua cuối cùng của triều đại Lê sơ?

a)

A. 9 đời. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Cung Hoàng

b)

B. 10 đời vui. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Cung Hoàng

c)

C. 8 đời vua. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Chiêu Tông

d)

D. 7 đời vua. Vua đầu tiên là Lê Thái Tổ, vua cuối cùng là Lê Chiêu Tông

17.

Câu 9: Ông vua anh minh nhất trong thời Lê sơ là ai?

a)

A. Lê Thái Tổ

b)

B. Lê Thái Tông

c)

C. Lê Thánh Tông

d)

D. Lê Nhân Tông

18.

Câu 11: Các chức quan chuyên lo về nông nghiệp như: Khuyến nông sứ, Hà đê sứ, đồn điền sứ có trong thời kì nào?

a)

A. Thời nhà Trần và thời Lê sơ

b)

B. Thời nhà Lý và thời Lê sơ

c)

C. Thời nhà Hồ và thời Lê sơ

d)

D. Thời nhà Lý – nhà Trần và thời nhà Hồ

19.

Câu 12: Nhiệm vụ chính của các quan xưởng do nhà nước lập ra dưới thời Lê sơ là gì?

a)

A. Sản xuất đồ gốm tráng men có chất lượng cao

b)

B. Đúc chuông đồng, tượng Phật cho các ngôi chùa

c)

C. Làm đồ trang sức vàng, bạc, làm giấy các loại

d)

D. Đúc tiền, rèn vũ khí, may mũ áo cho vua quan, quý tộc

20.

Câu 13: Chiến thắng nào dưới đây là chiến thắng lớn nhất trong quá trình đấu tranh chống ngoại xâm thời Lê sơ?

a)

A. Chiến thắng Bạch Đằng

b)

B. Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang

c)

C. Chiến thắng Đống Đa

d)

D. Chiến thắng Ngọc Hồi

21.

Câu 14: Biểu hiện nào thể hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X - XV?

a)

A. Sự ra đời của đô thị Thăng Long

b)

B. Hệ thống chợ làng, chợ huyện phát triển

c)

C. Sự phong phú của các mặt hàng mỹ nghệ

d)

D. Sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống

22.

Câu 15: Vì sao lòng yêu nước, tự hào dân tộc trở thành đề tài chính trong các tác phẩm văn học Đại Việt từ thế kỉ XI đến XV?

a)

A. Do Đại Việt liên tục phải đấu tranh chống ngoại xâm và giành thắng lợi

b)

B. Do ảnh hưởng của tư tưởng Nho giáo

c)

C. Do Đại Việt là quốc gia hùng mạnh nhất Đông Nam Á

d)

D. Do ảnh hưởng của tư tưởng đại Hán

23.

Câu 16: Thành phần quan lại thời Lê sơ có điểm gì khác so với thời Lý - Trần?

a)

A. Có nguồn gốc từ các nho sĩ tri thức đỗ đạt

b)

B. Chủ yếu là quý tộc, vương hầu

c)

C. Chủ yếu thông qua tiến cử và bầu cử

d)

D. Có nhiều quyền lợi về kinh tế và chính trị

24.

Câu 17: Nội dung nào không phản ánh được sự hoàn thiện của bộ máy nhà nước thời Lê Thánh Tông so với thời Lý - Trần?

a)

A. Vua trực tiếp nắm mọi quyền hành cả điều hành công việc

b)

B. Đưa chế độ thi cử vào nền nếp

c)

C. Bãi bỏ các chức vị cao cấp nhất

d)

D. Chia cả nước thành 15 đạo thừa tuyên

25.

Câu 18: Nội dung nào không phản ánh chính xác đặc điểm của luật pháp Đại Việt trong thế kỉ XI - XV?

a)

A. Hướng tới bảo vệ quyền lợi triều đình, bảo vệ chế độ quân chủ

b)

B. Đều có một số điều luật khuyến khích nông nghiệp phát triển, ổn định xã hội

c)

C. Có một số điều luật bảo vệ cho những thành phần dễ bị tổn thương trong xã hội

d)

D. Mang tính giai cấp và đẳng cấp

26.

Câu 19: Vị trạng nguyên nào của Việt Nam nổi tiếng với bài toán cân voi của sứ thần Trung Quốc?

a)

A. Lê Quý Đôn

b)

B. Mạc Đĩnh Chi

c)

C. Lương Thế Vinh

d)

D. Nguyễn Bỉnh Khiêm

27.

Câu 20: Ai đã nói câu sau đây?

"Nếu người nào dám đem một thước, một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải tru di".

a)

A. Vua Lê Thánh Tông.

b)

B. Vua Lê Nhân Tông.

c)

C. Vua Lê Thái Tông.

d)

D. Vua Lê Dụ Tông.

28.

Câu 1: Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ

b)

B. Lê Thái Tông

c)

C. Lê Nhân Tông

d)

D. Lê Thánh Tông

29.

Câu 3: Nội dung chính của bộ “Luật Hồng Đức” là gì?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi của vua, hoàng tộc, giai cấp thống trị và địa chủ phong kiến.

b)

B. Khuyến khíc phát triển kinh tế và bảo vệ quyền lợi của người phụ nữ.

c)

C. Bảo vệ quyền lợi của đông đảo nhân dân và người lao động.

d)

D. Quy định việc tổ chức quân đội và nhiệm vụ của quân đội trong việc bảo vệ lãnh thổ đất nước; bảo vệ quyền lợi của những người tham gia quân đội.

30.

Câu 5: Quốc gia Đại Việt thời kì này có vị trí như thế nào ở Đông Nam Á?

a)

C. Quốc gia phát triển ở Đông Nam Á.

b)

D. Quốc gia trung bình ở Đông Nam Á.

c)

A. Quốc gia cường thịnh nhất Đông Nam Á.

d)

B. Quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.

31.

Câu 7: Thời Lê sơ, văn học chữ Nôm có một vị trí quan trọng so với văn học chữ Hán nói lên điều gì?

a)

A. Nhân dân ta có lòng yêu nước, tự hào dân tộc.

b)

C. Nhà nước khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

c)

D. Chữ Nôm dần khẳng định giá trị, khả năng, vai trò trong nền văn học nước nhà.

d)

B. Chữ Nôm đã phát triển mạnh.

32.

Câu 8: Việc tuyển chọn tiến sĩ được tổ chức trong kì thi nào?

a)

D. Không qua thi cử mà do vua trực tiếp lựa chọn.

b)

A. Thi Hội

c)

B. Thi Hương

d)

C. Thi Đình

33.

Câu 9: Bia tiến sĩ được xây dựng để làm gì?

a)

C. Quy định việc thi cử, tuyển chọn tiến sĩ của nhà nước.

b)

D. Ghi chép lại tình hình thi cử của đất nước qua từng năm.

c)

B. Tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên.

d)

A. Ghi chép lại tình hình giáo dục của đất nước qua từng năm.

34.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ dược hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thái Tông

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Thánh Tông

35.

Chính sách chia ruộng đất công làng xã gọi là gì?

a)

Chính sách hạn điền

b)

Chính sách hạn nô

c)

Phép quân điền

d)

Phép điền trang

36.

Quân đội dưới thời Lê sơ được tổ chức theo chế độ nào?

a)

Ngụ binh nông

b)

Ngụ nông ư binh

c)

Ư Nông biến binh

d)

Ngụ binh ư ông

37.

Hiến ti là cơ quan phụ trách lĩnh vực nào?

a)

Thanh tra quan lại

b)

Quân sự, an ninh

c)

Xử án, pháp luật

d)

Hành chính, hộ tịch, thuế khóa

38.

Vì sao dưới thời Lê sơ, số lượng nô tì giảm?

a)

Vì nô tì bỏ làng xã đi tha hương cầu thực

b)

Vì nô tì bị chết nhiều

c)

Vì pháp luật nhà Lê hạn chế số lượng nô tì

d)

Vì quan lại không cần nô tì phục vụ

39.

Tôn giáo nào chiếm vị trí độc tôn thời Lê sơ?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho Giáo

d)

Thiên Chúa Giáo

40.

Đô ti là cơ quan phụ trách lĩnh vực nào?

a)

Hành chính, thuế khóa

b)

Hộ tịnh, nhân khẩu

c)

Quân sự, an ninh

d)

Chuyên trách nông nghiệp

41.

Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?

a)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt

b)

Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam

c)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam

d)

Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt

42.

Vua Lê Thánh Tông đã làm gì để tập trung mọi quyền lực trong tay vua?

a)

Bãi bỏ một số chức vụ cao cấp nhất như: tướng quốc, đại tổng quản, đại hành khiển

b)

Vua trực tiếp nắm mọi quyền hành

c)

Vua nắm giữ chức tổng chỉ huy quân sự

d)

Vua chỉ giữ lại chức tướng quốc

43.

Tại sao Lê Thái Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

b)

Để bộ máy hành chính đỡ cồng kềnh quan liêu.

c)

Tránh việc gây chia rẽ trong triều.

d)

Vua muốn thay đổi không theo lệ cũ.

44.

Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý

b)

chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên

c)

ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình

d)

tăng cường lực lượng quân đội triều đình

45.

Tình hình nước ta đầu thế kỉ XVI

a)

Vua bày trò ăn chơi xa xỉ, xây dựng cung điện tốn kém.

b)

Quan lại trong triều chia bè phái, tranh giành quyền lực, đất nước rơi vào cảnh loạn lạc.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

46.

Ông là một quan võ dưới triều nhà Hậu Lê, ông đã lập ra triều Mạc. Ông là ai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Lê Lợi

c)

Mạc Đăng Dung

47.

Triều đình nhà Mạc được sử cũ gọi là gì?

a)

Bắc triều (vì ở phía Bắc)

b)

Nam triều (vì ở phía Nam)

c)

Đông triều (vì ở phía Đông)

48.

Chiến tranh Nam-Bắc triều kết thúc khi nào?

a)

Khi Bắc triều chiếm được Thăng Long

b)

Khi Nam triều chiếm được Thăng Long

c)

Khi Thăng Long sụp đổ

49.

Hai họ Trịnh – Nguyễn đã lấy nơi này làm ranh giới chia cắt đất nước. Đó là địa danh nào?

a)

Sông Hương (Huế)

b)

Sông Gianh (Quảng Bình)

c)

Sông Thu Bồn (Quảng Nam)

50.

Trong 50 năm, hai họ Trịnh_Nguyễn đánh nhau bao nhiêu lần?

a)

7 lần

b)

17 lần

c)

27 lần

51.

Kết quả của cuộc chiến tranh Trịnh_Nguyễn là gì?

a)

Đất nước bị chia cắt thành Nam triều và Bắc triều

b)

Đất nước bị chia cắt thành hai miền Bắc_Nam

c)

Đất nước bị chia cắt thành Đàng Trong_Đàng Ngoài

52.

Cuộc xung đột giữa các tập đoàn phong kiến gây ra những hậu quả gì?

a)

Đất nước bị chia cắt, nhân dân khổ cực.

b)

Kinh tế không phát triển.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

53.

Nước ta lâm vào thời kì chia cắt là do:

a)

Bị nước ngoài xâm lược

b)

Nhân dân ở mỗi địa phương nổi lên tranh giành đất đai.

c)

Các tập đoàn phong kiến xâu xé nhau tranh giành quyền lợi

d)

Vua không đủ sức trị vì đất nước

54.

Điền vào chỗ trống:

Nguyễn Kim là một quan võ tìm một người thuộc dòng dõi (a)   đưa lên ngôi, lập một triều đình riêng ở vùng Thanh Hóa.

55.

Điền vào chỗ trống :

Nguyễn Hoàng là con trai (a)   được cửu vào trấn thủ vùng Thuận Hóa, Quảng Nam đã xây dựng lực lượng và chiến tranh giữa hai thế lực bùng nổ.

56.

Năm 1527, ai đã cầm đầu một số quan lại cướp ngôi nhà Lê?

a)

Mạc Đăng Dung

b)

Trịnh Kiểm

c)

Nguyễn Kim

57.

Trịnh Kiểm có quan hệ như thế nào với Nguyễn Kim?

a)

Con rể

b)

Con trai

c)

Em họ

58.

2 bên Nam - Bắc triều lấy con sông nào làm ranh giới chia cắt đất nước?

a)

Sông Gianh

b)

Sông Bến Hải

c)

Sông Bạch Đằng

59.

Sông Gianh nằm trên địa phận tỉnh nào nước ta hiện nay?

a)

Quảng Nam

b)

Thừa Thiên Huế

c)

Quảng Bình

60.

Ai là người được cử vào trấn thủ vùng Thuận Hóa, Quảng Nam?

a)

Nguyễn Kim

b)

Nguyễn Hoàng

c)

Trịnh Kiểm

61.

Câu 2. Trong các thế kỉ XVI – XVIII, tôn giáo mới được truyền bá vào nước ta là

a)

A. Nho giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Phật giáo

d)

D. Thiên Chúa giáo

62.

Câu 3. Đạo Thiên Chúa được truyền bá vào nước ta thông qua

A.

B.

a)

A. Giáo sĩ phương Tây

b)

B. Thương nhân phương Tây

c)

C. Thương nhân Trung Quốc

d)

D. Giáo sĩ Nhật Bản

63.

Câu 4. Thiên Chúa giáo bắt đầu truyền bá vào nước ta từ khi nào?

a)

A. Nửa đầu thế kỉ XVI

b)

B. Cuối thế kỉ XV

c)

C. Thế kỉ XVII

d)

D. Thế kỉ XVIII

64.

Câu 6. Chữ Quốc ngữ xuất hiện ở nước ta từ thời gian nào và có đặc điểm gì?

a)

A. Từ thế kỉ XVI – theo mẫu chữ Nôm

b)

B. Từ giữa thế kỉ XVII – theo mẫu tự Latinh

c)

C. Từ thế kỉ XVIII – theo mẫu chữ tượng hình

d)

D. Từ đầu thế kỉ XX – theo mẫu chữ tượng ý

65.

Câu 7. Nội dung giáo dục ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII chủ yếu là

a)

A. Các môn khoa học

b)

B. Các môn khoa học tự nhiên

c)

C. Giáo lí Nho giáo

d)

D. Giáo lí Phật giáo

66.

Câu 10. Trong các thế kỉ XVI – XVIII, nền văn học nước ta tồn tạo nhiều bộ phận phong phú, ngoại từ

a)

A. Văn học chữ Hán

b)

B. Văn học dân gian

c)

C. Văn học chữ Nôm

d)

D. Văn học chữ Quốc ngữ

67.

Câu 11. Nghệ thuật dân gian ở các thế kỉ XVI – XVIII chủ yếu phản ánh điều gì

a)

A. Mâu thuẫn trong xã hội

b)

B. Sự sao chép của nghệ thuật cung đình

c)

C. Cuộc sống ấm no của nhân dân

d)

D. Những hoạt động thường ngày của nhân dân

68.

Câu 12. Tác phẩm điêu khắc gỗ tiêu biểu nhất ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là

a)

A. Tượng Phật chùa Tây Phương (Hà Nội)

b)

B. Tượng Phật Bà Quan Âm nghìn mắt nghìn tay (Bắc Ninh)

c)

C. Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm (Hà Nội)

d)

D. Chùa Một Cột

69.

Câu 13. Bộ phận văn học rất phát triển ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là

a)

A. Văn học chữ Hán

b)

B. Văn học dân gian

c)

C. Văn học chữ Nôm

d)

D. Văn học chữ Quốc Ngữ

70.

Câu 14. Bộ quốc sử tiêu biểu của Việt Nam thời phong kiến là

a)

A. Lê triều công nghiệp thực lục của Hồ Sĩ Dương

b)

B. Ô châu cận lục của Dương Văn An

c)

C. Đại Nam thực lục của Quốc sử quán triều Nguyễn

d)

D. Đại Việt sử kí toàn thư của Ngô Sĩ Liên