Font size
S
M
L
XL
Worksheetsboya 1 bài 67
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
我们/八/三十五/点/上课/分/学校。
a)
我们学校八点三十五分上课。
b)
我们学校八分三十五点上课。
c)
我们学校上课八点三十五分。
2.
Dùng từ "差" để thay thế cho phần gạch chân
现在三点五十五分
(a)
3.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
这些书_____来自图书馆。
a)
一本
b)
多
c)
大部分
d)
小
4.
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
我们/七点/明天/出发/一刻/。
a)
我们七点一刻出发明天。
b)
我们明天七点一刻出发。
c)
我们明天一刻七点出发。
d)
我们七点一刻明天出发。
5.
Nhìn tranh chọn đáp án thích hợp
....了,我们去玩儿吧!
a)
上课
b)
下课
c)
上学
d)
学校
6.
这是什么?
a)
上午
b)
早上
c)
中午
d)
下午
7.
我们去......看电影吧。
a)
电影医
b)
电影场
c)
医院
d)
电影院
8.
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
去/下午/明天/朋友/我/见/。
a)
我下午明天去见朋友下午明天。
b)
我下午明天去见朋友。
c)
我明天下午去见朋友。
9.
Hoàn thành hội thoại:
A:北京大学在哪儿?
B:___________.
4 lines
10.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Việc này tôi không biết."
4 lines
Reset
