WorksheetsE12 - Phrasal verbs FCE - part 1
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
be about to
a)
sắp sửa làm gì
b)
theo sau, đuổi theo
c)
chống đối, chống lại
d)
đi xa, vắng mặt
2.
be after
a)
theo sau, đuổi theo
b)
chống đối, chống lại
c)
đi xa, vắng mặt
d)
quay về, trở về
3.
be against
a)
chống đối, chống lại
b)
đi xa, vắng mặt
c)
quay về, trở về
d)
ở trong nhà, có ở nhà
4.
be away
a)
đi xa, vắng mặt
b)
quay về, trở về
c)
ở trong nhà, có ở nhà
d)
sắp/ tính làm gì (xấu)
5.
be back
a)
quay về, trở về
b)
ở trong nhà, có ở nhà
c)
sắp/ tính làm gì (xấu)
d)
được trình chiếu
6.
be in
a)
ở trong nhà, có ở nhà
b)
sắp/ tính làm gì (xấu)
c)
được trình chiếu
d)
hết, hoàn thành
7.
be in for
a)
sắp/ tính làm gì (xấu)
b)
được trình chiếu
c)
hết, hoàn thành
d)
bằng với, tùy vào
8.
be on
a)
được trình chiếu
b)
hết, hoàn thành
c)
bằng với, tùy vào
d)
hư hỏng, suy sụp
9.
be over
a)
hết, hoàn thành
b)
bằng với, tùy vào
c)
hư hỏng, suy sụp
d)
đột nhập, huấn luyện (ngựa), xem vào
10.
be up to
a)
bằng với, tùy vào
b)
hư hỏng, suy sụp
c)
đột nhập, huấn luyện (ngựa), xem vào
d)
đột nhập, bật (cười, …)
11.
break down
a)
hư hỏng, suy sụp
b)
đột nhập, huấn luyện (ngựa), xem vào
c)
đột nhập, bật (cười, …)
d)
tạm hoãn, chia tay
12.
break in
a)
đột nhập, huấn luyện (ngựa), xem vào
b)
đột nhập, bật (cười, …)
c)
tạm hoãn, chia tay
d)
bùng phát, chia tay
13.
break into
a)
đột nhập, bật (cười, …)
b)
tạm hoãn, chia tay
c)
bùng phát, chia tay
d)
chia ra, nghỉ lễ
14.
break off
a)
tạm hoãn, chia tay
b)
bùng phát, chia tay
c)
chia ra, nghỉ lễ
d)
sắp sửa làm gì
15.
break out
a)
bùng phát, chia tay
b)
chia ra, nghỉ lễ
c)
sắp sửa làm gì
d)
theo sau, đuổi theo
16.
break up
a)
chia ra, nghỉ lễ
b)
sắp sửa làm gì
c)
theo sau, đuổi theo
d)
chống đối, chống lại
100 %
