wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa

Total questions: 35

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

LB Nga giáp với các đại dương nào ? =))

a)

Bắc băng dương và thái bình dương

b)

bắc băng dương và đại tây dương

c)

đại tây dương và thái bình dương

d)

tháu bình dương và ấn độ dương

2.

Liên bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp

a)

Luyện kim

b)

chế tạo máy

c)

dệt may

d)

vũ trụ

3.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng hoảng dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

Phát triển các ngành công nghệ cao

c)

Cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng

d)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

4.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây i

a)

Cận nhiệt

b)

Ôn đới lục địa

c)

Cận Cực

d)

Ôn đới

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga

a)

Tập trung cao ở trung tâm thư tới ở phía Đông và phía tây

b)

Tập trung cao ở phía đông và thưa thớt ở phía tây

c)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm thừa thớt phía tây

d)

Tập trung cao ở phía tây và nam thưa thớt ở phía đông và Bắc

6.

Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng Tây xi-bia của Liên bang Nga

a)

Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

Là khu vực tương đối cao nhiều đồi núi thấp màu mỡ

c)

Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ khí đốt

d)

Là vùng chăn nuôi chính của Liên bang Nga

7.

Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ Liên bang Nga từng là trụ cột của liên bang Xô viết là

a)

Số vốn đầu tư lớn nhất

b)

Dân số lớn nhất

c)

Diện tích lớn nhất

d)

Sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất

8.

Ngành mũi nhọn của Liên bang Nga là

a)

Công nghiệp vũ trụ

b)

Công nghiệp khai thác than

c)

Công nghiệp khai thác dầu khí

d)

Công nghiệp hóa chất

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía tây của Liên bang Nga

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

Có trữ năng thủy điện lớn

d)

Phần lớn là núi và cao nguyên

10.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là gì

a)

Sông Vonga

b)

Sông Obi

c)

Núi Capcat

d)

Dãy Uran

11.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên Bang Nga là

a)

Rừng lá rộng

b)

thường xanh

c)

rừng lá cứng

d)

rừng taiga

12.

Một trong những nguyên nhân về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới là

a)

Tỉ suất gia tăng dân số thấp

b)

Tình trạng chảy máu chất xám

c)

Dân cư phân bố không đồng đều

d)

Thành phần dân tộc đa dạng

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi liên bang Xô Viết tan rã

a)

Sản lượng các ngành kinh tế giảm

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP âm

c)

Tình hình chính trị xã hội ổn định

d)

Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn

14.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng Phù Sa màu mỡ

b)

Cách xông có giá trị tưới tiêu như không có giá trị thủy điện

c)

Chủ yếu là các sông nhỏ ngắn dốc có giá trị thủy điện

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều trên cả nước

15.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

b)

Dân số già

c)

Tốc độ gia tăng dân số cao

d)

Quy mô không lớn

16.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật bạn

a)

Tàu biển

b)

Xây dựng

c)

Chế tạo xe máy

d)

Sản xuất điện tử

17.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LBN giảm mạnh

a)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

c)

Tssinh giảm nhanh hơn ts tử

d)

tư tưởng k muốn sinh con

18.

phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư nước Nga

a)

tssinh thấp hơn ts tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

dân cư chủ yếu sống ở ven TBD

c)

LBN có hơn 100 dân tộc trong đó chủ yếu là ng tac ta

d)

sự nhập cư của người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng

19.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

xây dựng

b)

chế tạo xe máy

c)

tảu biển

d)

sx điện tử

20.

Dân số nhật bản k có đặc điểm nào sau đây?

a)

quy mô dân số ngày càng tăng nhanh

b)

tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

dân cư tập trung ở thành phố ven biển

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

21.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản địa hình bị chia cắt

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản nhiều thiên tai

c)

Thiếu tài nguyên khoáng sản khí hậu khắc nghiệt

d)

Khí hậu khắc nghiệt nhiều động đất và sóng thần

22.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật

a)

Sản phẩm nông nghiệp

b)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

c)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

d)

Năng lượng và nguyên liệu

23.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

Tập trung cao độ vào ngành then chốt

b)

Áp dụng kỹ thuật mới mua bằng sáng chế

c)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

d)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp

24.

Nhật bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ thủ công

b)

Vừa phát triển ngành công nghiệp vừa phát triển ngành nông nghiệp

c)

5 vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

d)

Vừa phát triển các ngành xí nghiệp trong nước vừa phát triển xí nghiệp nước ngoài

25.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều

c)

Lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Chiến lược kinh tế xã hội bị ảnh hưởng

26.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở

a)

Ven biển và hạ lưu các con sông

b)

Phía tây bắc và vùng trung Tâm

c)

Ven biển và thượng lưu các con sông

d)

Ven biển và đồi núi phía Tây

27.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây

a)

Nga,Hoa Kì ,Braxin

b)

Nga,Canada,Hoa Kì

c)

Nga,Canada,Australia

d)

Nga,Hoa Kì ,Mông Cổ

28.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

b)

Tỷ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

29.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh

a)

Tỷ lệ kết hôn thấp

b)

Áp dụng triệt để chính sách dân số

c)

Tỷ lệ xuất cư cao

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh

30.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở Miền Đông vì miền này

a)

Không có lũ lụt hạn năm khí hậu ôn hòa

b)

Ít thiên tai thích hợp cho định cư lâu dài

c)

Có kinh tế phát triển rất giàu tài nguyên

d)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

31.

Giữa miền đông và miền tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ ràng về

a)

Diện tích

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sông

32.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế xã hội là

a)

Tình trạng đói nghèo không còn phổ biến

b)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh

c)

Xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo

d)

Tổng GDP đạt mức cao nhất thế giới

33.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Thành lập các đặc khu kinh tế

c)

Mở các trung tâm thương

d)

Phát triển kinh tế thị trường

34.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc

a)

Nằm sâu trong lục địa khí hậu khắc nghiệt

b)

Nằm gần xích đạo khí hậu khô hạn

c)

Chịu tác động của dòng biển lạnh

d)

Nằm trong vùng cận cực khí hậu khắc nghiệt

35.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển

a)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế xã hội về các nước trên thế giới

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển đặc biệt là giao thông vận tải

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất nhập khẩu hàng hóa

d)

Nguồn lao động dồi dào trình độ chuyên môn kỹ thuật cao