wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 5 - CD3 - Bài 6: Thực hàn h tổng hợp

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu là:

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office Paint

c)

Microsoft Office Powerpoint

d)

Microsoft Office Excel

2.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu Powerpoint

a)
b)
c)
d)
3.

Muốn mở một tập tin đã lưu trước đó, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + V

4.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ..... ta thực lệnh nào sau đây?

a)

Chọn Insert -> chọn Slide number

b)

Chọn Insert ->chọn slide

c)

Chọn View -> chọn Slide number

d)

Chọn Design -> chọn Slide number

5.

Khi muốn chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
6.

Khi muốn chèn hình vẽ vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
7.

Trong Powerpoint 2013, Em thực hiện thao tác chọn Animations -> Custom Animation là để:

a)

tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

c)

đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

8.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế trang mẫu chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng chọn:

a)

Insert -> Master Slide

b)

Insert -> Slide Master

c)

Review -> Slide Master

d)

View -> Slide Master

9.

Để bắt đầu trình chiếu Powerpoint từ trang đầu tiên, ta nhấn:

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

F6

d)

F10

10.

Để kết thúc việc trình chiếu trong PowerPoint, ta nhấn phím:

a)

F10

b)

ESC

c)

Delete

d)

Enter

11.

Trong PowerPoint 2016, muốn thiết lập lại bố cục trang trình chiếu: trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,..., ta thực hiện:

a)

Format - Slide Layout...

b)

View - Layout...

c)

Insert - Slide Layout...

d)

Home - Layout...

12.

Để thêm trang trình chiếu mới, em vào Home rồi chọn:

a)

New Slide

b)

Slide Layout

c)

Delete Slide

d)

Reset

13.

Khi muốn sao chép nội dung từ phần mềm khác sang Powerpoint, ta bôi đen đoạn văn bản đó rồi nhấn:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + M

14.

Trong Powerpoint 2016, muốn thay đổi nền cho trang trình chiếu, em chọn

a)

View

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Design

15.

Trong Powerpoint 2016, khi muốn tạo hiệu ứng chuyển trang, em chọn

a)

View

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Design

16.

Để lưu bài trình chiếu, em chọn:

a)

File/Save

b)

Edit/Save

c)

File/Open

d)

File/Print

17.

Trong Powerpoint có mấy loại hiệu ứng cho các đối tượng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đây là loại hiệu ứng nào trong Powerpoint

a)

Entrance (đi vào)

b)

Emphasis (nhấn mạnh)

c)

Exit (đi ra)

d)

Motion Paths (chuyển động)

19.

Lợi ích của công cụ Slide Master (trang mẫu)

a)

Là công cụ hữu hiệu cho thiết kế 1 lần các trang trình chiếu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Là công cụ hữu hiệu cho thiết kế 1 lần các trang trình chiếu; Tiết kiệm thời gian; Thao tác nhanh trong việc trình bày các trang trình chiếu.

d)

Thao tác nhanh trong việc trình bày các trang trình chiếu

20.

Để thêm tiêu đề đầu trang và cuối trang của bài trình chiếu, em chọn

a)

Insert/ Header and Footer

b)

View/ Header and Footer

c)

Design/ Header and Footer

d)

Animations/ Header and Footer

21.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu là:

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office Paint

c)

Microsoft Office Powerpoint

d)

Microsoft Office Excel

22.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu Powerpoint

a)
b)
c)
d)
23.

Muốn mở một tập tin đã lưu trước đó, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + V

24.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ..... ta thực lệnh nào sau đây?

a)

Chọn Insert -> chọn Slide number

b)

Chọn Insert ->chọn slide

c)

Chọn View -> chọn Slide number

d)

Chọn Design -> chọn Slide number

25.

Khi muốn chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
26.

Khi muốn chèn hình vẽ vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
27.

Trong Powerpoint, Em thực hiện thao tác chọn Animations -> Custom Animation là để:

a)

tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

c)

đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

28.

Để bắt đầu trình chiếu Powerpoint từ trang đầu tiên, ta nhấn:

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

F6

d)

F10

29.

Để kết thúc việc trình chiếu trong PowerPoint, ta nhấn phím:

a)

F10

b)

ESC

c)

Delete

d)

Enter

30.

Khi muốn sao chép nội dung từ phần mềm khác sang Powerpoint, ta bôi đen đoạn văn bản đó rồi nhấn:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + M

31.

Trong Powerpoint , muốn thay đổi nền cho trang trình chiếu, em chọn thẻ

a)

View

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Design

32.

Để lưu bài trình chiếu, em chọn:

a)

File/Save

b)

Edit/Save

c)

File/Open

d)

File/Print

33.

Trong Powerpoint có mấy loại hiệu ứng cho các đối tượng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đây là loại hiệu ứng nào trong Powerpoint

a)

Entrance (đi vào)

b)

Emphasis (nhấn mạnh)

c)

Exit (đi ra)

d)

Motion Paths (chuyển động)

35.

Để thêm tiêu đề đầu trang và cuối trang của bài trình chiếu, em chọn

a)

Insert/ Header and Footer

b)

View/ Header and Footer

c)

Design/ Header and Footer

d)

Animations/ Header and Footer

36.

Để tạo bảng em thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau?

a)

Insert / Picture

b)

Insert / Table

c)

Insert / Shapes

d)

Insert / Clip Arts

37.

Để tạo đường viền cho trang văn bản em chọn?

a)
b)
c)
d)
38.

Em hãy chọn nút lệnh để chèn hình ảnh vào văn bản?

a)
b)
c)
d)
39.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng cho văn bản

d)

Căn lề cho đoạn văn bản

40.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Thêm khoảng trống ở trên hoặc ở dưới cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

41.

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐÁNH SỐ TRANG VÀO VĂN BẢN

a)

INSERT -> NUMBER

b)

PAGE LAYOUT -> NUMBER

c)

INSERT ->PAGE NUMBER

d)

PAGE LAYOUT -> PAGE NUMBER

42.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

43.

Đâu là biểu tượng của một tệp văn bản?

a)
b)
c)
d)
44.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim, chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến công việc học tập.

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho người thân.

d)

Chép bài vào vở.

45.

Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Page Layout.

d)

View.

46.

Để vẽ được hình trên trong word, em dùng công cụ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
47.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

Tạo màu viền trang

b)

Chọn màu chữ

c)

Thay đổi màu nền trang

d)

Đánh số trang

48.

2 Tác dụng của thanh công cụ trên giúp em?

a)

Chọn văn bản có sẵn

b)

Chọn kiểu định dạng có sẵn

c)

Chọn kiểu chữ sẵn

d)

Chọn tệp văn bản có sẵn

49.

Khi em nháy thẻ Layout/ chọn biểu tượng này để?

a)

Chọn khổ giấy A4

b)

Đặt lề trên, lề dưới của văn bản

c)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

50.

Khi chọn thẻ Layout rồi nhấn chọn biểu tượng Size nghĩa là?

a)

Chọn hướng giấy ngang, dọc

b)

Chọn Kích thước khổ giấy A4

c)

Chọn lề trên, lề dưới của văn bản