wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 29 review

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

How does he feel?

a)

Happy

b)

Sad

c)

Thirsty

d)

Hungry

2.

How does he feel?

a)

Scared

b)

Surprised

c)

Happy

d)

Frightened

3.

How does he feel?

a)

Sad

b)

Tired

c)

Hungry

d)

Frightened

4.

How does she feel?

a)

Frightened

b)

Sad

c)

Surprised

d)

Angry

5.

How does she feel?

a)

Angry

b)

Surprised

c)

Frightened

d)

Sad

6.

How does he feel?

a)

Thirsty

b)

Thirty

c)

Hungry

d)

Water

7.

How does she feel?

a)

hot

b)

cold

c)

sleepy

d)

angry

8.

ADJ (tính từ) bổ nghĩa cho.....

a)

N (danh từ)

b)

ADJ (tính từ)

c)

ADV (trạng từ)

d)

V (động từ)

9.

"I easily can make a cake."

Câu này ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

nhanh (adv- trạng từ)

(a)  

11.

Tốt. Giỏi (tính từ)

(a)  

12.

tốt, giỏi (adv trạng từ)

(a)  

13.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


James drives so ______ that he has never caused an accident

a)

careful

b)

carefully

14.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.

He works _______ to provide for his children.

a)

hard

b)

hardly

15.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau.


Mary is a ______ girl – she hardly says anything.

a)

quiet

b)

quietly

16.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

This exercise is ……………………… (easy)

(a)  

17.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

Mr. Brown can speak English ………………………. (good)

(a)  

18.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

He always does his homework ………………………(careful)

(a)  

19.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

You walk very ………………………… (fast).

(a)  

20.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:

She was (a)   in her new performance. (great)