Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

2.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

3.

bằng lái xe

a)

driver license

b)

driving license

c)

driven license

4.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

5.

Linh used to ............ badminton when she was ten years old.

a)

played

b)

playing

c)

play

6.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

7.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

8.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

9.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

10.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

11.

I.  Find the word which has different sound in the part underlined.  

a)

1.A. sun

b)

B. fun

c)

C. put

d)

D. unhappy

12.

I.  Find the word which has different sound in the part underlined.  

a)

 A. mind     

b)

B. bike

c)

C. tradition  

d)

D. tidy

13.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

14.

I.  Find the word which has different sound in the part underlined.  

a)

A. my                        

b)

B. happy                 

c)

C. hobby                

d)

D. factory

15.

I.  Find the word which has different sound in the part underlined.  

a)

A. health                   

b)

B. team                

c)

C. sea          

d)

           D. beach

16.

I.  Find the word which has different sound in the part underlined.  

a)

A. they                  

b)

B. thank        

c)

C. these     

d)

          D. there

17.

She often (go) (a)   to the market with her mother every weekend.

18.

2. We (visit) (a)   Hue next month.

19.

My younger sister (collect) (a)   dolls two years ago.

20.

4. .................. you ever (do) ................................................... volunteer work ?

(a)  

21.

common

a)

chung, phổ biến

b)

hàng ngày

c)

kỷ lục

d)

ngày càng tệ

22.

traffic problem

a)

đèn giao thông

b)

phương tiện giao thông

c)

vấn đề giao thông

d)

thao báo cáo

23.

giờ cao điểm

a)

hot hour

b)

high hour

c)

rush hour

d)

during

24.

được thiết lập

(a)  

25.

dân số là

a)

population

b)

congestion

c)

people

d)

record

26.

nguyên nhân chính: "the main..."

(a)  

27.

gánh chịu, chịu đựng

a)

suffer from

b)

queue

c)

get worse and worse

d)

population

28.

ghập ghềnh

a)

narrow

b)

bumpy

c)

not good enough

d)

bad

29.

không tôn trọng: ...no respect

(a)  

30.

record

a)

hàng ngày

b)

giờ cao điểm

c)

kỷ lục

d)

thiết lập

31.

luật giao thông: traffic (a)  

32.

lý do

a)

problem

b)

rule

c)

main

d)

reason

33.

Trở nên tệ hơn: (a)   worse and worse

34.

As a result

a)

do đó, vì vậy

b)

mặc dù

c)

tuy nhiên

d)

nhưng

35.

traffic jam =

a)

congestion

b)

record

c)

daily

d)

common

36.

trong 1 khoảng thời gian

a)

at

b)

during

c)

on

d)

between

37.

According to report

(a)  

38.

action

a)

phim hành động

b)

Phim hài

39.

Animated movies

a)

phim hoạt hình

b)

phim kinh dị

40.

horror

a)

phim khoa học viễn tưởng

b)

phim kinh dị

41.

phim khoa học viễn tưởng

a)

science fiction

b)

comedy

42.

awful

a)

kinh khủng

b)

chán

43.

boring

a)

thú vị

b)

chán

44.

exciting

a)

buồn chán

b)

thú vị

45.

fantastic

a)

kinh khủng

b)

tuyệt vời

46.

hài hước

a)

funny

b)

sad

c)

fantastic

47.

great

a)

tuyệt vời

b)

khủng khiếp

48.

terrible =

a)

awful

b)

sad

c)

fantastic

d)

exciting

49.

Confusing

/kənˈfjuːzɪŋ/

(adj)

a)

khó hiểu, gây bối rối

b)

nhà phê bình

50.

Critic

/ˈkrɪtɪk/

(n)

a)

bị bỏ hoang, không có người

b)

nhà phê bình

51.

Deserted

/dɪˈzɜːtɪd/

(adj)

a)

bị bỏ hoang, không có người

b)

khó hiểu, gây bối rối

52.

embarrass

/ɪmˈbærəs/

(v)

a)

bị bỏ hoang, không có người

b)

làm xấu hổ

53.

entertaining

/entəˈteɪnɪŋ/

(adj)

 

a)

đáng sợ

b)

Hấp dẫn,

 thú vị

54.

gripping

/ˈɡrɪpɪŋ/

(adj)

a)

thú vị, hấp dẫn

b)

đáng sợ

55.

hilarious

/hɪˈleəriəs/

(adj)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

56.

horror

/ˈhɒrər/

(n)

a)

Kinh dị, kinh hoảng

b)

Vui nhộn, hài hước

57.

Moving

/ˈmuːvɪŋ/

(adj)

a)

Cảm động

b)

Bài đánh giá

58.

Review

/rɪˈvjuː/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đáng sợ

59.

shipwreck

/ˈʃɪprek/

(n)

a)

Bài đánh giá

b)

Đắm tàu

60.

Terrifying

/ˈterɪfaɪɪŋ/

(adj)

a)

Đáng sợ

b)

Cảm động

61.

Violent

/ˈvaɪələnt/

(adj)

a)

Bạo lực

b)

Đáng sợ

62.

Write the following words in English:

1. đáng sợ

(a)  

63.

2. phim kinh dị

(a)  

64.

3. hài hước (not funny)

(a)  

65.

4. cảm động

(a)  

66.

5. phim tài liệu

(a)  

67.

6. Hài kịch

(a)  

68.

7. Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

69.

8. Phim hành động

(a)  

70.

9. nhà phê bình

(a)  

71.

10. cuộc khảo sát

(a)  

72.

11. nữ giới

(a)  

73.

12. có tính bạo lực

(a)  

74.

13. khán giả (trong rạp)

(a)  

75.

14. tuy nhiên

(a)  

76.

15. chuyến đi bằng thuyền

(a)  

77.

16. hiệu ứng, sự ảnh hưởng

(a)  

78.

17. người kể chuyện

(a)  

79.

18. cốt truyện

(a)  

80.

19. mô tả, kể về

(a)  

81.

20. Phim kinh dị, giật gân

(a)  

82.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

83.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

84.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not see) (a)   an elephant.

85.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

86.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (watch) (a)   a movie.

87.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

88.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

89.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (buy) (a)   a car.

90.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (ride) (a)   a horse.

91.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy.

92.

Choose the best answer


My brother ________ football with his friends at the moment

a)

play

b)

is playing

c)

played

d)

had play

93.

Thì hiện tại đơn diễn tả điều gì ?

a)

Một hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ

b)

Một sự chân lý , sự thật hiển nhiên

c)

Diễn đạt một thói quen or hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

d)

Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong quá khứ

94.

Write your answer !


Be quite ! The children (a)  

95.

Choose the best answer


He _______ in the same house since 1975.

a)

has lived

b)

is living

c)

lived

d)

had lived

96.

Choose the best answer


I _____ in Quang Ngai before I moved to Binh Thuan

a)

have lived

b)

have been living

c)

had lived

d)

had been living

97.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

a)

Now

b)

Today

c)

Last month

d)

Usually

e)

since 2007

98.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

99.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

100.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

101.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

102.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

103.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

104.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

105.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

106.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

107.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

108.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

109.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
110.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
111.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

112.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

113.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

114.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

115.

Hỏi cái gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

Why

d)

What time

116.

Hỏi ở đâu chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

When

117.

Hỏi tại sao chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

What

b)

Why

c)

How

d)

What time

118.

Hỏi ai chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Why

c)

Where

d)

Who

119.

Hỏi khi nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

120.

Hỏi đi bằng phương tiện gì chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

How

c)

Where

d)

Who

121.

Hỏi mấy giờ chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

When

b)

Where

c)

What time

d)

Why

122.

Hỏi cái gì như thế nào chúng ta sử dụng từ để hỏi nào sau đây?

a)

How

b)

Where

c)

How often

d)

Why

123.

"......will you do your homework? I will do it at 7 o'clock"

a)

How

b)

Where

c)

What time

d)

Why

124.

"......will we meet? We will meet at my house"

a)

How

b)

Where

c)

When

d)

What

125.

"......will explore the cave next Sunday? Mai and Hoa will.

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Who

126.

"......will she go to her countryside? By bus. "

a)

How

b)

What

c)

When

d)

Why

127.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

128.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

129.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

130.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

131.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

132.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

133.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

134.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

135.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

136.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

137.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

138.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

139.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

140.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
141.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
142.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?