wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7 - WORDFORM

Total questions: 244

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

danh từ của alter

(a)  

2.

động từ của alter

(a)  

3.

tính từ của alter

(a)  

4.

động từ của Attend

(a)  

5.

danh từ của Attend (sự chú ý)

(a)  

6.

danh từ của Attend (sự tham dự)

(a)  

7.

danh từ của Attend (người tham dự)

(a)  

8.

danh từ của Mây

(a)  

9.

tính từ của Mây (u ám)

(a)  

10.

tính từ của Mây (không có mây)

(a)  

11.

động từ của so sánh

(a)  

12.

danh từ của so sánh

(a)  

13.

tính từ của so sánh

(a)  

14.

động từ của hoàn thiện, hoàn thành

(a)  

15.

tính từ của hoàn thiện, hoàn thành

(a)  

16.

trạng từ của hoàn thiện, hoàn thành

(a)  

17.

danh từ của hoàn thiện, hoàn thành

(a)  

18.

động từ của tiêu thụ

(a)  

19.

tính từ của tiêu thụ (hao tốn)

(a)  

20.

danh từ của tiêu thụ (người tiêu dùng)

(a)  

21.

danh từ của tiêu thụ (sự tiêu thụ)

(a)  

22.

danh từ của hiệu quả

(a)  

23.

tính từ của hiệu quả

(a)  

24.

trạng từ của hiệu quả

(a)  

25.

tính từ trái nghĩa của hiệu quả (không hiệu quả)

(a)  

26.

danh từ của hiệu quả, năng suất

(a)  

27.

tính từ của hiệu quả, năng suất

(a)  

28.

trạng từ của hiệu quả, năng suất

(a)  

29.

tính từ trái nghĩa của hiệu quả, năng suất (không có năng suất)

(a)  

30.

danh từ của điện

(a)  

31.

động từ của điện khí hoá

(a)  

32.

tính từ của điện (thuộc về điện)

(a)  

33.

tính từ của điện (có điện đi qua)

(a)  

34.

danh từ của điện ( thợ điện)

(a)  

35.

trạng từ của điện

(a)  

36.

tính từ của lớn

(a)  

37.

trạng từ của lớn

(a)  

38.

tính từ của ngăn cách

(a)  

39.

động từ của ngăn cách

(a)  

40.

danh từ của ngăn cách

(a)  

41.

tính từ của ngăn cách (có thể tách rời)

(a)  

42.

tính từ trái nghĩa của không thể tách rời

(a)  

43.

động từ của sản xuất

(a)  

44.

danh từ của sản xuất (sản phẩm)

(a)  

45.

danh từ của sự sản xuất

(a)  

46.

tính từ của sản xuất

(a)  

47.

tính từ của an toàn

(a)  

48.

động từ của an toàn

(a)  

49.

danh từ của an toàn

(a)  

50.

trạng từ của an toàn

(a)  

51.

danh từ của an toàn (tiết kiệm)

(a)  

52.

tính từ của nóng

(a)  

53.

danh từ của nóng

(a)  

54.

động từ của nóng

(a)  

55.

danh từ của nhà

(a)  

56.

tính từ của nhà

(a)  

57.

danh từ của nhà (hộ gia đình)

(a)  

58.

tính từ của quan trọng

(a)  

59.

danh từ của quan trọng

(a)  

60.

trạng từ của quan trọng

(a)  

61.

tính từ trái nghĩa của quan trọng (không quan trọng)

(a)  

62.

danh từ của Công nghiệp

(a)  

63.

tính từ của Công nghiệp

(a)  

64.

động từ của Công nghiệp

(a)  

65.

danh từ của Công nghiệp (sự công nghiệp hoá)

(a)  

66.

danh từ của Công nghiệp (nhà tư bản)

(a)  

67.

động từ của đổi mới

(a)  

68.

danh từ của đổi mới (sự đổi mới)

(a)  

69.

danh từ của đổi mới (người đổi mới)

(a)  

70.

động từ của lắp đặt

(a)  

71.

danh từ của lắp đặt

(a)  

72.

danh từ của lắp đặt (tiền trả góp)

(a)  

73.

danh từ của sự xa xỉ

(a)  

74.

tính từ của sự xa xỉ

(a)  

75.

danh từ của thiên nhiên

(a)  

76.

tính từ của thiên nhiên

(a)  

77.

trạng từ của thiên nhiên

(a)  

78.

tính từ trái nghĩa của thiên nhiên

(a)  

79.

trạng từ trái nghĩa của thiên nhiên

(a)  

80.

động từ của thất bại

(a)  

81.

danh từ của thất bại

(a)  

82.

danh từ của năng lượng

(a)  

83.

tính từ của năng lượng

(a)  

84.

trạng từ của năng lượng

(a)  

85.

danh từ của mưa

(a)  

86.

động từ của mưa

(a)  

87.

tính từ của mưa

(a)  

88.

động từ thay thê

(a)  

89.

danh từ thay thế

(a)  

90.

tính từ thay thê

(a)  

91.

danh từ của lợi nhuận

(a)  

92.

tính từ của lợi nhuận

(a)  

93.

trạng từ của lợi nhuận

(a)  

94.

tính từ trái nghĩa của lợi nhuận

(a)  

95.

tính từ của ngắn

(a)  

96.

danh từ của ngắn

(a)  

97.

động từ của ngắn

(a)  

98.

tính từ của Nghèo

(a)  

99.

danh từ người nghèo

(a)  

100.

danh từ của nghèo ( sự nghèo nàn)

(a)  

101.

động từ hoá thành chất rắn

(a)  

102.

danh từ hoá thành chất rắn

(a)  

103.

tính từ hoá thành chất rắn

(a)  

104.

tính từ của Cuối cùng

(a)  

105.

trạng từ của Cuối cùng

(a)  

106.

Tính từ của đơn giản

(a)  

107.

trạng từ của đơn giản

(a)  

108.

danh từ của đơn giản

(a)  

109.

Danh từ của mặt trời

(a)  

110.

Tính từ của mặt trời

(a)  

111.

tính từ của mặt trời ( âm u)

(a)  

112.

tính từ của mặt trời (thuộc về mặt trời)

(a)  

113.

động từ của Cần

(a)  

114.

tính từ của Cần thiết

(a)  

115.

trạng từ của Cần thiết

(a)  

116.

danh từ của Cần thiết

(a)  

117.

/ˈenədʒi/ (n): năng lượng

(a)  

118.

/bɪl/ (n): hóa đơn

(a)  

119.

/ɪˈnɔːməs/(a): quá nhiều, to lớn

(a)  

120.

/rɪˈdjuːs/(v): giảm

(a)  

121.

/rɪˈdʌkʃn/ (n): sự giảm lại

(a)  

122.

/ˈplʌmə(r)/ (n): thợ sửa ống nước

(a)  

123.

/kræk/ (n): đường nứt

(a)  

124.

/paɪp/ (n): đường ống (nước)

(a)  

125.

/ˈfɔːsɪt/ (n) = tap: vòi nước

(a)  

126.

/drɪp/ (v): chảy thành giọt

(a)  

127.

(adv) ngay lập tức

(a)  

128.

/ˌekspləˈneɪʃn/(n): lời giải thích

(a)  

129.

/ˈvæljuəbl/ (a): quí giá

(a)  

130.

tiếp tục

(a)  

131.

/ˈmɪnɪmaɪz/ (v): giảm đến tối thiểu

(a)  

132.

/kəmˈpleɪn/ (v): than phiền, phàn nàn

(a)  

133.

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a): phức tạp

(a)  

134.

/ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/ (n): sự phức tạp

(a)  

135.

/ˌrezəˈluːʃn/ (n): cách giải quyết

(a)  

136.

/pəˈlaɪtnəs/(n): sự lịch sự

(a)  

137.

/ˈleɪbl/ (v): dán nhãn

(a)  

138.

/ˈtrænspɔːt/(v): vận chuyển

(a)  

139.

dọn sạch

(a)  

140.

mong đợi

(a)  

141.

/rɪˈfreʃmənt/ (n): sự nghỉ ngơi

(a)  

142.

/breɪk/ (n): sự ngừng / nghỉ

(a)  

143.

lo lắng về

(a)  

144.

/fləʊt/ (v): nổi

(a)  

145.

/ˈsɜːfɪs/ (n): bề mặt

(a)  

146.

(n): điện giật

(a)  

147.

/weɪv/ (n): làn sóng

(a)  

148.

/ˈləʊkl/ (a): thuộc về địa phương

(a)  

149.

/ɔːˈθɒrəti/: chính quyền đia phương

(a)  

150.

/prəˈhɪbɪt/ (v) = ban (v) : ngăn cấm

(a)  

151.

/ˌprəʊɪˈbɪʃn/ (n): sự ngăn cấm

(a)  

152.

faɪn/ (v): phạt tiền

(a)  

153.

/fɪks/ (v): lắp đặt, sửa

(a)  

154.

/əˈplaɪəns/ (n): đồ dùng

(a)  

155.

năng lượng mặt trời

(a)  

156.

năng lượng hạt nhân

(a)  

157.

điện

(a)  

158.

/hiːt/ (n, v) : sức nóng, làm nóng

(a)  

159.

/ɪnˈstɔːl/(v): lắp đặt

(a)  

160.

/kəʊl/ (n): than

(a)  

161.

/ˈlʌkʃəri/ (n): xa xỉ phẩm

(a)  

162.

/nəˈsesəti/ (n): nhu yếu phẩm

(a)  

163.

/kənˈsjuːm/ (v): tiêu dùng

(a)  

164.

/kənˈsjuːmə(r)/ (n): người tiêu dùng

(a)  

165.

/kənˈsʌmpʃn/ (n): sự tiêu thụ

(a)  

166.

/ɪˈfektɪvli/ (adv): có hiệu quả

(a)  

167.

/ˈhaʊshəʊld/ (n): hộ, gia đình

(a)  

168.

/ˈlaɪtnɪŋ/ (n): sự thắp sáng

(a)  

169.

chiếm, chịu trách nhiệm cho

(a)  

170.

/rɪˈpleɪs/ (v): thay thế

(a)  

171.

/bʌlb/ (n): bóng đèn tròn

(a)  

172.

(a): tiết kiệm năng lượng

(a)  

173.

/ˈstændəd/(n): tiêu chuẩn

(a)  

174.

/skiːm/ (n): plan kế hoạch

(a)  

175.

/ˈfriːzə(r)/ (n): tủ đông

(a)  

176.

/ˈtʌmbl - /ˈdraɪə(r)/: máy sấy

(a)  

177.

so sánh với

(a)  

178.

/ˈkætəɡəri/ (n): loại

(a)  

179.

/kənˈsɜːv/ (v): bảo tồn, bảo vệ

(a)  

180.

(n): sự bảo tồn

(a)  

181.

/məˈkænɪk/(n): thợ máy

(a)  

182.

năng lượng

Hint: E_ _r _y

(a)  

183.

năng động

Hint: e (a)   r_et_c

184.

việc tiết kiệm năng lượng

Hint: en__g_ s____g

(a)  

185.

tiết kiệm được năng lượng

Hint: en__g_-s____g

(a)  

186.

gần đây

Hint: r_c_n_

(a)  

187.

gần đây

Hint: r_c (a)   tl_

188.

hóa đơn

Hint: b (a)  

189.

rất nhiều, to lớn

Hint:____m__s

(a)  

190.

rất, vô cùng

Hint:____m__sl_

(a)  

191.

thợ sửa ống nước

Hint:pl (a)   b_r

192.

vết nứt

Hint: c (a)   k

193.

nứt, rạn nứt

Hint: c (a)   k

194.

ống nước

Hint: f_u_e_

(a)  

195.

nhỏ giọt

Hint: d (a)  

196.

lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

197.

sự lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

198.

gây lãng phí

Hint: _a_t (a)   u_

199.

công cụ

Hint: t (a)   l

200.

(thuộc) mặt trời

Hint: s (a)   a_

201.

hạt nhân

Hint: n_c_ea_

(a)  

202.

nguồn

Hint: s (a)   r_e

203.

lắp đặt

Hint: i_st (a)   l

204.

sự lắp đặt

Hint: i_st_ll (a)   n

205.

nguồn, nguồn lực

Hint: r_s__r__

(a)  

206.

tài nguyên

Hint: __s__rc__

(a)  

207.

tài nguyên thiên nhiên

Hint: __tu___ __sour___

(a)  

208.

sự xa xỉ

Hint: l_x (a)  

209.

xa hoa, lộng lẫy

Hint: lu__ri___

(a)  

210.

sự cần thiết

Hint: __c___i__

(a)  

211.

cần thiết

Hint: n_c___a__

(a)  

212.

người tiêu dùng

Hint: ___s___r

(a)  

213.

tiêu thụ

Hint: c___u__

(a)  

214.

sự tiêu thụ

Hint: c__s__p____

(a)  

215.

năng lượng

Hint: E_ _r _y

(a)  

216.

việc tiết kiệm năng lượng

Hint: en__g_ s____g

(a)  

217.

gần đây

Hint: r_c_n_

(a)  

218.

rất nhiều, to lớn

Hint:____m__s

(a)  

219.

vết nứt

Hint: c (a)   k

220.

nhỏ giọt

Hint: d (a)  

221.

lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

222.

hạt nhân

Hint: n_c_ea_

(a)  

223.

có hiệu quả

Hint: e__e_t__e

(a)  

224.

ko hiệu quả, vô hiệu

Hint: __e__e_t__e

(a)  

225.

một cách hiệu quả

Hint: e__e_t__ely

(a)  

226.

ảnh hưởng, hiệu quả

Hint: e__e__

(a)  

227.

ảnh hưởng, hiệu quả

Hint: e__e__

(a)  

228.

effect ____

a)

in

b)

on

c)

to

d)

with

229.

hộ gia đình

Hint: h___eh__d

(a)  

230.

sự thắp sáng

Hint: l___t__g

(a)  

231.

thắp sáng

Hint: l (a)   t

232.

(past form) thắp sáng

light

a)

light-lit-lit

b)

light-lighted-lighted

c)

light-lited-lited

233.

chiếm, nguyên nhân

Hint: _c (a)   n_

234.

account + ___ sth

a)

in

b)

on

c)

for

d)

of

235.

thay thế

Hint: __pl___

(a)  

236.

bóng đèn tròn

Hint: b (a)  

237.

thông thường, bình thường

Hint: or__n___

(a)  

238.

lắp đặt

Hint: i_st (a)   l

239.

nguồn

Hint: s (a)   r_e

240.

sự lắp đặt

Hint: i_st_ll (a)   n

241.

tài nguyên

Hint: __s__rc__

(a)  

242.

xa hoa, lộng lẫy

Hint: lu__ri___

(a)  

243.

tiêu thụ

Hint: c___u__

(a)  

244.

gần đây

Hint: r_c_n_

(a)