wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2 chi

Total questions: 155

Worksheet time: 5hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

28 + 32 = ?

a)

A. 50

b)

B. 60

c)

C. 56

d)

D. 66

2.

43 + 28 =?

a)

A. 61

b)

B. 60

c)

C. 71

d)

D. 70

3.

50 - 36 = ?

a)

A. 14

b)

B. 24

c)

C. 36

d)

D. 16

4.

Lớp 2C có 17 bạn nữ và 18 bạn nam. Hỏi lớp 2C có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

A. 25 bạn

b)

B. 26 bạn

c)

C. 36 bạn

d)

D. 35 bạn

5.

Lớp 2C có 18 bạn nữ, số nam ít hơn nữ 1 bạn. Hỏi lớp 2C có mấy bạn nam?

a)

A. 35 bạn

b)

B. 36 bạn

c)

C. 17 bạn

d)

D. 19 bạn

6.

>, < , =?

24 + 43 .... 83 - 23

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

7.

Một bến du lịch có tất cả 56 thuyền, có 27 thuyền đã rời bến. Hỏi trên bến con 2 lại bao nhiêu thuyền?

a)

A. 26 thuyền

b)

B. 27 thuyền

c)

C. 28 thuyền

d)

D. 29 thuyền

8.

Trong vườn có 24 cây hoa hồng, số cây hoa cúc nhiều hơn hoa hồng là 8 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây hoa cúc?

a)

A. 22 cây

b)

B. 32 cây

c)

C. 16 cây

d)

26 cây

9.

100 - 54 = ?

a)

A. 46

b)

B. 56

c)

C. 55

d)

D. 45

10.

100 - 83 + 18 =?

a)

A. 17

b)

B. 100

c)

C. 24

d)

D. 25

11.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

12.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

13.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

14.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

16.

Điền số vào ô trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Tổng của 36 và 9 là:

(a)  

18.

Trong phép tính: 6 + 4 = 10, số 6 được gọi là:

a)

số hạng

b)

tổng

19.

Trong phép tính: 25 + 14 = 39, số 14 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

20.

Tít có 24 cái kẹo, mẹ Trang cho thêm 10 cái kẹo. Hỏi Tít có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

14 cái kẹo

b)

34 cái kẹo

c)

44 cái kẹo

21.

Trong phép tính: 50 - 10 = 40, số 50 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

d)

Hiêụ

22.

Trong phép tính : 32 - 12 = 20, số 12 được gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hiệu

d)

Số tổng

23.

Hiệu của 36 và 12 là:

a)

48

b)

34

c)

24

d)

57

24.

73 - 28 = ?

(a)  

25.

60 - 34 = ?

(a)  

26.

85 - 7 = ?

(a)  

27.

30 - 3 = ?

(a)  

28.

52 - 18 = ?

(a)  

29.

25 - 16 = ?

(a)  

30.

41 - 29 = ?

(a)  

31.

72 - 19 = ?

(a)  

32.

93 -26 = ?

(a)  

33.

61 - 28 = ?

(a)  

34.

62 - 35 = ?

(a)  

35.

53 - 26 = ?

(a)  

36.

73 - 46 = ?

(a)  

37.

65 - 26 = ?

(a)  

38.

87 - 48 = ?

(a)  

39.

Chị có 30 cái kẹo, lần thứ nhất chị cho Nam 9 cái kẹo, lần thứ hai chị cho Nam 8 cái kẹo. Hỏi chị còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

17 cái kẹo

b)

21 cái kẹo

c)

13 cái kẹo

d)

23 cái kẹo

40.

Một cửa hàng có 83kg gạo, số ngô ít hơn số gạo là 25kg. Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam ngô?

a)

58kg

b)

68kg

c)

53kg

d)

63kg

41.

Can to có 32l dầu, can to có nhiều hơn can nhỏ 9l dầu. Hỏi can nhỏ có bao nhiêu lít dầu?

a)

41l dầu

b)

13l dầu

c)

23l dầu

d)

26l dầu

42.

Biết m - 7 = 17, vậy giá trị của m là:

a)

m = 11

b)

m = 24

c)

m = 10

d)

m = 25

43.

Tìm x, biết x trừ đi 10 thì được hiệu là 8. Vậy x là:

a)

18

b)

28

c)

38

d)

10

44.

Biết số bị trừ là số lớn nhất có 2 chữ số, số trừ là 9, hiệu là:

a)

99

b)

90

c)

91

d)

100

45.

Nhà An nuôi 44 con gà và vịt, trong đó có 25 con gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt?

a)

19 con vịt

b)

29 con vịt

c)

69 con vịt

d)

79 con vịt

46.

Hiệu của 33 và số lớn nhất có một chữ số là:

a)

9

b)

24

c)

14

d)

42

47.

Một số cộng với 9 thì được tổng bằng 54. Vậy, số đó là:

a)

63

b)

53

c)

45

d)

55

48.

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 50?

a)

54 - 4

b)

54 - 5

c)

63 - 8

d)

72 - 20

49.

Tính

(a)  

50.

Tính

(a)  

51.

Tính

(a)  

52.

Tính

(a)  

53.

Tính

(a)  

54.

Tìm kết quả:

a)

80

b)

90

c)

81

d)

91

55.

Tìm kết quả

a)

31

b)

35

c)

89

d)

91

56.

Tìm kết quả:

a)

91

b)

90

c)

100

d)

910

57.

Tính kết quả

a)

42

b)

38

c)

68

d)

28

58.

Tìm kết quả

a)

51

b)

41

c)

411

d)

50

59.

Tìm kết quả:

a)

95

b)

49

c)

41

d)

39

60.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

61.

Tìm hiệu biết số bị trừ là 23, số trừ là số nhỏ nhất có một chữ số.

a)

14

b)

22

c)

23

d)

24

62.

Tìm x, biết:

x + 3 = 11 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

14

63.

An có 6 nhãn vở. Hà có nhiều hơn An 7 nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu nhãn vở?

a)

7 nhãn vở

b)

13 nhãn vở

c)

1 nhãn vở

d)

12 nhãn vở

64.

Giá trị của x trong phép tính

x - 25 = 50 là:

a)

25

b)

65

c)

75

d)

35

65.

47 là hiệu của cặp số nào sau đây?

a)

63 - 17

b)

63 - 15

c)

73 - 16

d)

73 - 26

66.

Kết quả của phép tính 6+ 29 - 6 là:

a)

35

b)

27

c)

39

d)

29

67.

Bố đi công tác, cả đi và về hết 9 ngày. Ngày bố đi là thứ ba tuần này, vậy bố về đến nhà là ngày thứ mấy tuần sau?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

68.

Năm nay bố 42 tuổi. Bố hơn mẹ 4 tuổi. Vậy năm nay tuổi của mẹ là:

a)

46 tuổi

b)

28 tuổi

c)

38 tuổi

d)

37 tuổi

69.

Mẹ mua về 2 chục quả trứng, đã ăn hết 7 quả trứng. Hỏi còn lại mấy quả trứng?

a)

9 quả

b)

12 quả

c)

20 quả

d)

13 quả

70.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

71.

Kết quả nào thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính dưới đây là:

27cm + 2dm = .......?

a)

29cm

b)

29dm

c)

47cm

d)

47dm

72.

Nam có một số quyển vở, sau khi dùng hết 7 quyển, Nam vẫn còn lại 9 quyển. Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu quyển vở?

a)

16 quyển

b)

15 quyển

c)

2 quyển

d)

3 quyển

73.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

74.

Tổng của 26 và 57 là:

a)

73

b)

31

c)

83

d)

93

75.

Tổng của 75 và 25 là:

a)

50

b)

90

c)

10

d)

100

76.

5 + 32 = ?

a)

82

b)

37

c)

27

d)

73

77.

Lan hái được 15 bông hoa. Nhung hái được nhiều hơn Lan 6 bông. Hỏi Nhung hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

21 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

11 bông hoa

d)

31 bông hoa

78.

Tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau với 59 là:

a)

70

b)

69

c)

49

d)

60

79.

Tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số với 67 là:

a)

87

b)

67

c)

57

d)

77

80.

Hà nghĩ ra một số biết rằng lấy số đó trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là 72. Số đó là:

a)

9

b)

81

c)

71

d)

63

81.

Phép cộng nào sau đây có tổng là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số?

a)

34 + 46

b)

27 + 73

c)

65 + 34

d)

54 + 44

82.

Nam 12 tuổi. Nam ít hơn anh 8 tuổi. Hỏi anh Nam bao nhiêu tuổi?

a)

18 tuổi

b)

4 tuổi

c)

20 tuổi

d)

6 tuổi

83.

Tổng của 8 và số liền trước của nó là ...

a)

8

b)

16

c)

15

84.

9 + 6 = 15. Số 9 trong phép tính được gọi là gì ?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

85.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

86.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

87.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

89.

Những phép tính nào có kết quả bằng 15?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

9 + 6

d)

6 + 7

90.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

91.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

41

b)

31

c)

51

92.

Điền số thích hợp

(a)  

93.

Một phép cộng có tổng bằng 17, số hạng thứ nhất là 9. Số hạng thứ 2 là:

a)

9

b)

8

c)

10

d)

11

94.

Hãy tính giá trị của bông hoa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Phép cộng nào có tổng bằng số hạng thứ 1?

a)

3 - 0 = 3

b)

4 + 4 = 8

c)

0 + 8 = 8

d)

9 + 0 = 9

96.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

97.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

98.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

99.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

100.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

101.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

102.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

103.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

104.

25 + 19 = ?

a)

44

b)

34

c)

35

d)

43

105.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

106.

24 + 36 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

51

107.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

108.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

109.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

110.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

111.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

112.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao ................. cm.

a)

91

b)

99

c)

95

d)

98

113.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lớp 2E có 21 học sinh nữ và 11 học sinh nam. Hỏi lớp 2E có tất cả bao nhiêu học sinh?

Số học sinh của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

114.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ Một gấp được 11 con thuyền, tổ Hai gấp ít hơn tổ Một 6 con thuyền. Hỏi tổ Hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

115.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

116.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

117.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

118.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Lan có 14 chiếc bút chì màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

119.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đào có 15 quyển truyện. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

120.

Nam có 45 viên bi, Minh có ít hơn Nam 2 chục viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

a)

25 viên bi

b)

43 viên bi

c)

47 viên bi

d)

65 viên bi

121.

Nam có 45 viên bi, Nam có ít hơn Minh 2 chục viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

a)

25 viên bi

b)

43 viên bi

c)

47 viên bi

d)

65 viên bi

122.

Nam có 45 viên bi, Nam có nhiều hơn Minh 2 chục viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

a)

25 viên bi

b)

43 viên bi

c)

47 viên bi

d)

65 viên bi

123.

Cho 2 x 7 < 5 x ... < 2 x 8. Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

(a)  

124.

Băng giấy đỏ dài 15cm. Băng giấy đỏ ngắn hơn băng giấy xanh 6cm. Hỏi băng giấy xanh dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

a)

9cm

b)

21cm

c)

11cm

d)

31cm

125.

Băng giấy đỏ dài 15cm. Băng giấy đỏ dài hơn băng giấy xanh 6cm. Hỏi băng giấy xanh bao nhiêu xăng – ti – mét?

(a)  

126.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

127.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

128.

5 x ... = 35

(a)  

129.

Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 chiếc như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

10 miếng

b)

12

c)

12 miếng

d)

24 miếng

130.

Lan có 18 cái kẹo. Lan cho Minh một nửa số kẹo Lan có. Hỏi Lan cho Minh mấy cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

36 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

9 cái kẹo

131.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

132.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

133.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

134.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

135.

Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.

(a)  

136.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

137.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

138.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ

139.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

140.

2 x 8 =

a)

8

b)

10

c)

18

d)

16

141.

một phép nhân tạo thành được mấy phép chia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

từ phép nhân 2 x 6 = 12 tạo được phép chia :

a)

12 : 2 = 6 và 12: 2 = 2

b)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 8

c)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 5

143.

5 x ? = 19 + 6

a)

5

b)

4

c)

20

d)

8

144.

Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

145.

Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

5 lít

d)

35 lít

146.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

147.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

148.

Hình nào không phải là đường gấp khúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.

Độ dài của đường gấp khúc MNP là:

a)

27dm

b)

19dm

c)

17dm

d)

17cm

150.

Độ dài đường gấp khúc NPQ là:

a)

19cm

b)

19dm

c)

17dm

d)

27dm

151.

Đường gấp khúc MNPQK gồm mấy đoạn thẳng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

152.

Đoạn thẳng có độ dài 5cm thuộc đường gấp khúc MNPQK là:

a)

MN

b)

NP

c)

PQ

d)

QK

153.

Độ dài đường gấp khúc MNPQK là:

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

19 cm

d)

21 cm

154.

Tên đường gấp khúc trên là:

a)

MNQPK

b)

MNPKQ

c)

MNPQK

d)

MPQKN

155.

Phép tính tìm độ dài đường gấp khúc trên là:

a)

3 + 3 + 3 = 9 (cm)

b)

3 + 3 = 6 (cm)

c)

3 x 3 = 9 (cm)

d)

3 x 3 x 3 = 27 (cm)