wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

copengoknghekk.h

Total questions: 27

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta?

a)

Đông dân.

b)

Dân số già.

(người trẻ nhìu mà chọn t đấm lủng bụng)

c)

Ít dân tộc.

(54 là số nhìu hay ít mà chọn ?)

d)

Tăng rất nhanh.

(Tỷ lệ tăng dân số bình quân năm giai đoạn 2009-2019 là 1,14%/năm, giảm nhẹ so với giai đoạn 1999-2009 (1,18%/năm))

2.

Các đô thị ở nước ta phân bố

a)

chủ yếu ở trungdu.

b)

thưa thớt ở đồng bằng.

c)

không đều giữa các vùng

d)

dày đặc ở ven biển.

3.

Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

(a)  

4.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là dì

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

5.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là dì

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

thị trường thế giới nhiều biến động

c)

. địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

thiếu nguồn lao động.

6.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là dì

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

7.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp hằng năm ở nước ta?

a)

Cafe

b)

Cao su

c)

Đậu tương.

d)

Hồ tiêu.

8.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là dì

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

9.

Đô thị hoá ở nước ta khôngđặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

10.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

b)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp.

11.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

phát triển nền kinh tế thị trường.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

12.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Có các vùng chuyên canh.

b)

Sử dụng nhiều giống tốt.

c)

Chủ yếu là cây nhiệt đới.

d)

Tập trung ở các đồng bằng.

14.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

nguồn lợi hải sản rất phong phú.

b)

nhiều sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

c)

nhu cầu thị trường rộng lớn.

d)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm.

15.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

có nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

16.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

trọng điểm lương thực và đông dân.

c)

ven biển có nghề cá phát triển.

d)

có mật độ dân số cao.

17.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

nhu cầu của thị trường lớn.

c)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc Đổi mới ở nước ta hiện nay?

a)

Mức sống của dân cư rất cao.

b)

Lạm phát được kiểm soát tốt.

c)

Tăng trưởng kinh tế khá cao.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển biến.

19.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

20.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta sản xuất lúa gạo?

a)

Đồng bằng rộng, đất phù sa màu mỡ

b)

Khí hậu phân hóa, có mùa đông lạnh.

c)

Nhiều sông, sông ngòi có mùa khô.

d)

Địa hình đồi núi, phân bậc theo độ cao.

21.

Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm.

c)

trình độ của lao động còn chưa cao

d)

công nghệ chế biến chậm đổi mới.

22.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện nước ta đông dân?

a)

Nhiều dân tộc

b)

Dân số trẻ

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Gia tăng dân số nhanh.

23.

Cây công nghiệp nào sau đây có nguồn gốc cận nhiệt?

a)

Hồ tiêu

b)

Chè.

c)

Cao su

d)

Điều

24.

Thành tựu nổi bật của công cuộc hội nhập quốc tế của nước ta là thu hút mạnh

a)

nguồn lao động.

b)

nguồn khoáng sản

c)

nguồn lương thực

d)

vốn đầu tư

25.

Vật nuôi nào sau đây là nguồn cung cấp sản lượng thịt lớn nhất trong tổng sản lượng thịt ở nước ta?

a)

Trâu

b)

c)

Cừu

d)

Lợn (trường bán thịt heo qtqđ kìa)

26.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long.

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

đồng bằng sông Hồng.

d)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

27.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả.