wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Rơm lúa là loại thức ăn cho vật nuôi nào dưới đây?

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

d)

Vịt

2.

Nguồn gốc thức ăn vật nuôi gồm có:

a)

Động vật, thực vật

b)

Động vật, thực vật, chất khoáng

c)

Thực vật, chất khoáng

d)

Động vật, chất khoáng

3.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật?

a)

Cám

b)

Khô dầu đậu tương

c)

Premic Vitamin

d)

Bột cá

4.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc chất khoáng?

a)

Cám

b)

Khô dầu đậu tương

c)

Premic Vitamin

d)

Bột cá

5.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc thực vật?

a)

Bột tôm

b)

Khô dầu đầu tương

c)

Premic Vitamin

d)

Bột cá

6.

Hàm lượng chất khô có trong bột cá là bao nhiêu %?

a)

87,3%

b)

73,49%

c)

91,0%

d)

89,4%

7.

Cám gạo là thức ăn có nguồn gốc từ:

a)

Động vật

b)

Hỗn hợp

c)

Thực vật

d)

Chất khoáng

8.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất?

a)

Rau muống

b)

Khoai lang củ

c)

Ngô hạt

d)

Rơm lúa

9.

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

a)

Nước

b)

Axit amin

c)

Đường đơn

d)

Ion khoáng

10.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?

a)

Protein

b)

Muối khoáng

c)

Gluxit

d)

Vitamin

11.

……….. được hấp thụ dưới dạng đường đơn.

a)

Nước

b)

Protein

c)

Lipit

d)

Gluxit

12.

Lipit trong được hấp thụ dưới dạng các ………..

a)

Nước

b)

Glyxerin và axit béo

c)

Đường đơn

d)

Ion khoáng

13.

Muối khoáng được cơ thể hấp thụ dưới dạng các ……….

a)

Nước

b)

Axit amin

c)

Đường đơn

d)

Ion khoáng

14.

Thức ăn có mấy vai trò đối với vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Thức ăn cung cấp ………. cho vật nuôi hoạt động và phát triển

a)

Nước

b)

Năng lượng

c)

Muối

d)

Đường đơn

16.

Thức ăn cung cấp ………. cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi

a)

Nước

b)

Năng lượng

c)

Muối

d)

Chất dinh dưỡng

17.

Chế biến thức ăn nhằm mục đích gì:

a)

Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng

b)

Dễ tiêu hóa, giảm bớt khối lượng và độ thô cứng

c)

Khử bỏ chất độc hại

d)

Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa, giảm bớt khối lượng vầ độ thô cứng và khử bỏ chất độc hại

18.

Mục đích của dự trữ thức ăn là?

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Giữ thức ăn lâu hỏng, luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi

d)

Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại

19.

Thức ăn xanh của vụ hè xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để:

a)

Phơi khô dự trữ đến mùa đông.

b)

Ủ xanh làm phân bón.

c)

Ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông

d)

Phơi khô hoặc ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông

20.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lí?

a)

Ủ men

b)

Kiềm hóa rơm rạ

c)

Rang đậu

d)

Đường hóa tinh bột

21.

Kiềm hóa rơm rạ thuộc nhóm phương pháp ………

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Vi sinh vật học

d)

Hỗn hợp

22.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Cắt ngắn

c)

Ủ men

d)

Đường hóa

23.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp hóa học?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Cắt ngắn

c)

Ủ men

d)

Đường hóa

24.

Các phương pháp dự trữ thức ăn gồm:

a)

Làm khô

b)

Ủ xanh

c)

Cắt ngắn

d)

Làm khô & ủ xanh

25.

Thế nào là thức ăn giàu Protein?

a)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein >14%

b)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein >30%.

c)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein >50%.

d)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein >20%.

26.

Thế nào là thức ăn giàu Gluxit?

a)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit >14%.

b)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit >50%.

c)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit >30%

d)

Là thức ăn có chứa hàm lượng gluxit >20%

27.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là?

a)

Chất xơ

b)

Protein

c)

Gluxit

d)

Lipid

28.

Dựa theo thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn, thức ăn được phân loại thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Khô dầu lạc (đậu phộng) là:

a)

Chất xơ

b)

Protein

c)

Gluxit

d)

Lipid

30.

Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

Chế biến sản phẩm nghề cá

b)

Trồng nhiều ngô, khoai, sắn

c)

Nuôi giun đất

d)

Trồng nhiều cây hộ Đậu

31.

Trồng xen, tăng vụ … để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

a)

Chất xơ

b)

Lipid

c)

Gluxit

d)

Protein

32.

Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

a)

Chất xơ

b)

Lipid

c)

Gluxit

d)

Protein

33.

Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

a)

30-40%

b)

60-75%

c)

10-20%

d)

35-50%

34.

Chuồng nuôi hợp vệ sinh đảm bảo mấy tiêu chuẩn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Chuồng nuôi hợp vệ sinh phải có ………. thích hợp (ấm về mùa đông, thoáng mát về mùa hè). ……………trong chuồng thích hợp (khoảng 60 –

75%)

a)

Nhiệt độ – độ ẩm

b)

Độ thông thoáng – nhiệt độ

c)

Nhiệt độ – độ chiếu sáng

d)

Độ chiếu sáng – độ thông thoáng

36.

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

a)

Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%

b)

Độ thông thoáng tốt

c)

Độ chiếu sáng nhiều nhất

d)

Không khí ít độc

37.

Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

a)

Nam

b)

Đông

c)

Tây - Nam

d)

Tây

38.

Để có độ chiếu sáng phù hợp, chuồng có thể làm kiểu mấy dãy?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

1 & 2

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

40.

Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2