Font size
WorksheetsVận dụng vốn từ "trật tự - an ninh"
Total questions: 4
Worksheet time: 2mins
Nghĩa của từ "trật tự"
Tình trạng ổn định, có kỉ luật
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Sự sắp xếp theo một thứ tự.
Tình trạng ổn định, có sự sắp xếp.
Xác định cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu sau:
"... các bạn lớp 5/5 biết giữ trật tự khi đang học ... các bạn tập trung lắng nghe giảng bài."
Vì ... nên ...
Nếu ... thì ...
Mặc dù ... nhưng ...
Do ... nên ...
Những từ ngữ (cụm từ) chỉ người liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh cho người dân:
bác sĩ, trọng tài
công an, cảnh sát giao thông
cảnh sát cơ động, đội dân phòng
giáo viên, bảo vệ
Xác định vế câu ghép và từ ngữ liên quan đến người giữ gìn trật tự, an toàn gian thông có trong câu sau:
"Cảnh sát đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông."
Chủ ngữ: Cảnh sát
Vị ngữ: đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.
Từ ngữ liên quan: Cảnh sát
Chủ ngữ: Cảnh sát đang làm
Vị ngữ: nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.
Chủ ngữ: Cảnh sát
Vị ngữ: đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.
Chủ ngữ: Cảnh sát đang làm nhiệm vụ
Vị ngữ: giữ trật tự giao thông.
Từ ngữ liên quan: giữ trật tự giao thông
