wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vận dụng vốn từ "trật tự - an ninh"

Total questions: 4

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ "trật tự"

a)

Tình trạng ổn định, có kỉ luật

b)

Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật

c)

Sự sắp xếp theo một thứ tự.

d)

Tình trạng ổn định, có sự sắp xếp.

2.

Xác định cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu sau:

"... các bạn lớp 5/5 biết giữ trật tự khi đang học ... các bạn tập trung lắng nghe giảng bài."

a)

Vì ... nên ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Mặc dù ... nhưng ...

d)

Do ... nên ...

3.

Những từ ngữ (cụm từ) chỉ người liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh cho người dân:

a)

bác sĩ, trọng tài

b)

công an, cảnh sát giao thông

c)

cảnh sát cơ động, đội dân phòng

d)

giáo viên, bảo vệ

4.

Xác định vế câu ghép và từ ngữ liên quan đến người giữ gìn trật tự, an toàn gian thông có trong câu sau:

"Cảnh sát đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông."

a)

Chủ ngữ: Cảnh sát

Vị ngữ: đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.

Từ ngữ liên quan: Cảnh sát

b)

Chủ ngữ: Cảnh sát đang làm

Vị ngữ: nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.

c)

Chủ ngữ: Cảnh sát

Vị ngữ: đang làm nhiệm vụ giữ trật tự giao thông.

d)

Chủ ngữ: Cảnh sát đang làm nhiệm vụ

Vị ngữ: giữ trật tự giao thông.

Từ ngữ liên quan: giữ trật tự giao thông