Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trường

Total questions: 20

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

3.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

4.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

5.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.

6.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

7.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

8.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Tính góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ.

a)

450

b)

600

c)

300

d)

100

9.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ:

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm đi còn một nửa.

d)

tăng 4 lần.

10.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm đặt song song với đường sức của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn có cường độ là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0 N

11.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

12.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

tương tác giữa hai nam châm.

b)

tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

tương tác giữa nam châm và dòng điện

13.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

14.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường

a)

thẳng vuông góc với dòng điện

b)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

c)

tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

d)

tròn vuông góc với dòng điện

15.

Khi cho dòng điện có cường độ I đi vào dây dẫn quấn đều N vòng quanh một lõi hình trụ có chiều dài l thì cảm ứng từ trong lòng ống dây được tính bằng công thức

a)

B=2π.10−7NIlB=2\pi.10^{-7}\frac{N}{I}l  

b)

B=4.10−7.NlIB=4.10^{-7}.\frac{N}{\text{l}}I  

c)

B=4π.10−7NlIB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{\text{l}}I  

d)

B=2.10−7NlIB=2.10^{-7}\frac{N}{\text{l}}I  

16.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

17.

Một hạt mang điện có điện tích q0 chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B, gọi α là góc hợp bởi  (v→;B→)\left(\overrightarrow{v};\overrightarrow{B}\right)   thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích đó có biểu thức

a)

f = |q0|vBsinα

b)

f = |q0|vBcosα

c)

f = |q0|vBtanα

d)

f = |q0|vBcotα

18.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

e = -L(Δi/Δt)

b)

e = L.I

c)

e = 4π. 10-7.n2.V

d)

e = -L(Δt/Δi)

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D