wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 7_Đa dạng của lớp Thú

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các đặc điểm sau đây, đâu không phải là đặc điểm chung của lớp Thú?

a)

Là động vật có xương sống.

b)

Có lông mao.

c)

Có tuyến sữa.

d)

Là động vật biến nhiệt.

2.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

3.

Ở Kanguru, chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì?

a)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.

b)

Động lực bơi, giúp kanguru có thể bơi trong nước.

c)

Giữ thăng bằng khi nhảy xa.

d)

Leo trèo.

4.

Cho hình ảnh các loài dưới đây. Những loài nào thuộc bộ Thú túi?

a)
b)
c)
d)
5.

Vì sao dơi tránh né được các chướng ngại vật khi bay ban đêm?

a)

Vì mắt dơi rất tinh.

b)

Vì dơi có tai rất thính. Chúng xác định được các âm thanh do chạm phải các chướng ngại vật phía trước dội lại;

c)

Vì dơi có khứu giác phát triển. Có thể đánh hơi được chướng ngại vật hoặc mồi.

d)

Vì thị giác của dơi rất tốt giúp chúng nhìn được trong bóng tối.

6.

Khoảng 70% số loài dơi ăn sâu bọ, số còn lại chủ yếu ăn hoa quả và chỉ có vài loài ăn thịt. Hàm lượng N, P, K trong phân dơi cũng rất cao. Theo em, loài dơi có những vai trò sinh thái nào?

a)

Tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng.

b)

Giúp cây trồng thụ phấn hoặc góp phần phát tán hạt.

c)

Phân dơi có thể sử dụng làm phân bón.

d)

Cung cấp nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí.

7.

Cho các phát biểu về loại thức ăn và cách lấy thức ăn của cá voi xanh. Phát biểu nào không chính xác?

a)

Dùng hàm răng sắc, nhọn để ngoạm chặt con mồi.

b)

Cá voi há miệng cho nước mang tôm, cá và động vật nhỏ tràn vào miệng. Khi cá voi ngậm miệng, thức ăn được giữ trong miệng còn nước đi qua khe tấm sừng ra ngoài.

c)

Thức ăn của cá voi là các loài tôm, cá, động vật nhỏ.

d)

Cá voi không có răng mà có tấm sừng miệng.

8.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

9.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

10.

Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

Di chuyển rất chậm chạp.

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

11.

Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

13.

Cho các nhận định sau về thú mỏ vịt. Nhận định nào là chính xác?

a)

Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, bộ lông vũ rậm, mịn, không thấm nước.

b)

Thú mỏ vịt vừa sống ở nước mặn, vừa sống ở cạn.

c)

Thú cái đã có vú. Đẻ trứng.

d)

Thú mỏ vịt con bơi theo thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước.

14.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

15.

Loài động vật ăn thịt nào sau đây đi săn mồi đơn độc?

a)

A. Chó sói

b)

B. Hổ

c)

C. Hươu

d)

D. Ngựa

16.

Bộ răng dơi sắc nhọn có tác dụng: 

a)

A. Dùng cắn vào vách đá

b)

B. Dễ dàng dặm lá cây

c)

C. Dễ dàng phá bỏ lớp vỏ, da của con mồi

d)

D. Để tự vệ

17.

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc

A. Cá voi

B. Cá đuối

C. Cá heo

D. Cá chép

a)

A. Cá voi

b)

B. Cá đuối

c)

C. Cá sấu

d)

D. Cá heo

18.

Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

a)

A. Bay theo đường vòng.

b)

B. Bay không có đường bay rõ rệt.

c)

C. Bay theo đường dích dắc.

d)

D. Bay theo đường thẳng.