NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 6 giữa kì II
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Câu 1: Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày B. Thắt lưng C. Tất, khăn quàng, mũ D. Quần áo
A. Giày
B. Thắt lưng
C. Tất, khăn quàng, mũ
D. Quần áo
Câu 2: Trang phục có thể phân loại theo?
A. Theo giới tính B. Theo lứa tuổi C. Theo thời tiết D. Tất cả các đáp án A, B, C
A. Theo giới tính
B. Theo lứa tuổi
C. Theo thời tiết
D. Tất cả các đáp án A, B, C
Câu 3: Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Đáp án khác
Câu 4: Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha
D. Đáp án khác
Câu 5: Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gì? (80% cotton, 20%polyeste)
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên
C. Làm từ vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 6: Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gì? (100% polyester)
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên C. 80% làm từ vải sợi thiên nhiên và 20% làm từ vải sợi tổng hợp D. Tất cả các đáp án trên
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên C.
C. 80% làm từ vải sợi thiên nhiên và 20% làm từ vải sợi tổng hợp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Ý nghĩa của nhãn quần áo ghi trong hình là gì? (100% cotton)
A. Làm hoàn toàn từ vải sợi tổng hợp
B. Làm hoàn toàn từ vải sợi thiên nhiên
C. Làm từ vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 8. Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cho người mặc, không lựa chọn chất liệu vải nào sau đây?
A. Vải cứng
B. Vải dày dặn
C. Vải mềm vừa phải
D. Vải mềm mỏng
Câu 9: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
A. Kẻ ngang
B. Kẻ ô vuông
C. Hoa to
D. Kẻ dọc
Câu 10: Cây bông có thể dùng để dệt ra:
A.Vải sợi tơ tằm.
B.Vải sợi nhân tạo
C.Vải sợi bông
D.Vải sợi lanh.
Câu 11: Vải sợi nhân tạo được làm từ:
A.Sợi đay
B.Kén tằm
C.Sợi bông
D.Tre, gỗ, nứa…hòa tan trong các chất hóa học
Câu 12: Lựa chọn trang phục cho lứa tuổi trung niên cần chú ý:
A. Kiểu dáng rộng, thoải mái, màu sắc tươi sáng.
B. Đa dạng, phong phú về kiểu dáng.
C. Kiểu dáng, chất liệu, màu sắc trang nhã, lịch sự.
D. Kiểu dáng rộng, thoải mái, màu sắc nhã nhặn
Câu 13: Vải sợi pha là:
A. Sản xuất bằng cách kết hợp giữa vải sợi tự nhiên với vải sợi hóa học.
B. Sản xuất bằng tre, gỗ, nứa hòa tan trong các chất hóa học.
C. Sản xuất từ thực vật và động vật.
D. Sản xuất từ các chất hóa học.
Câu 14: Hình ảnh nào sau đây không phải là trang phục? (a. Mũ, b. Bình nước, c. Váy, d. balo)
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
C. Hình d
Câu 15: Lựa chọn trang phục đi học cần chú ý:
A. Vải sợi bông, thoáng mát, thấm hút mồ hôi, thường có màu sẫm.
B. Vải co giãn, thấm hút mồ hôi, màu sắc tươi sáng.
C. Vải co giãn, thấm hút mồ hôi,thường có màu sẫm.
D. Kiểu dáng rộng, thoải mái với kiểu may đơn giản, màu sắc nhã nhặn.
Câu 16. Loại vải nào có đặc điểm sau: Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, ít nhàu?
A. Vải sợi thiên nhiên
B. Vải sợi nhân tạo
C. Vải sợi pha
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Vai trò của trang phục:
A. Giữ ấm hoặc làm mát cho cơ thể. B. Làm đẹp và giữ ấm cho cơ thể.
C. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người. D. Bảo vệ và làm mát cơ thể.
A. Giữ ấm hoặc làm mát cho cơ thể.
B. Làm đẹp và giữ ấm cho cơ thể.
C. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
D. Bảo vệ và làm mát cơ thể.
Câu 18. Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?
A. Độ nhàu; độ dày, mỏng, kiểu may.
B. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu; độ thấm hút mồ hôi.
C. Độ thấm hút; độ bền; độ nhàu, kiểu may
D. Độ bền; độ dày, mỏng; độ nhàu, kiểu may
Câu 19. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là:
A. Điện áp định mức
B. Công suất định mức
C. Điện áp hoặc công suất định mức
D. Điện áp định mức và công suất định mức
Câu 20. Kí hiệu của đơn vị công suất định mức là:
A. W
B. V
C. KV
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21. Theo em, tại sao cần phải phối hợp trang phục?
A. Để nâng cao vẻ đẹp của trang phục.
B. Để tạo sự hợp lí cho trang phục
C. Để nâng cao vẻ đẹp và tạp sự hợp lí cho trang phục.
D. Đáp án khác
Câu 22. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần:
A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định.
B. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
C. Cố định đồ dùng.
D. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
Câu 23. Vải sợi thiên nhiên có kí hiệu trên nhãn quần áo như sau:
A. 80% polyeste, 20% cotton
B.100% viscose
C.100% cotton
D. Cả 3 đáp án trên
A
B
C
D
Câu 24. Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý:
A. Không chạm vào ổ cắm điện
B. Chạm vào dây điện trần
C. Chạm vào những nơi hở điện
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Khuôn mặt, lứa tuổi, mục đích sử dụng.
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
C. Điều kiện tài chính, mốt thời trang.
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi, mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
Câu 26. Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?
A. Nơi nấu ăn
B. Nơi có ánh nắng mặt trời
C. Khu vực dễ cháy nổ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27. Thông số kĩ thật của đồ dùng điện được chia làm mấy loại?
1
2
3
4
Câu 28. Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
C. Cả A và B đều đúng
D. Không cần thiết
Câu 30. Làng lụa nổi tiếng – làng Lụa Vạn Phúc hiện nay nằm ở tỉnh (thành phố) nào của nước ta?
A. Thành phố Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Hồ Chí Minh
D. Thanh Hóa
Câu 31. Em hãy cho biết tình huống nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
A. Cắm điện khi tay ướt.
B. Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
C. Chạm tay vào nơi hở điện.
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33. Em hãy cho biết tình huống nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
A. Không chạm tay vào chỗ đang có điện như dòng điện trần.
B. Không cắm điện khi đang tay ướt
C. Không chạm tay vào cánh quạt đang chạy
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 34. Quạt treo tường có thông số: 220V – 46W. Hãy cho biết điện áp định mức của quạt đó là bao nhiêu?
A. 220V
B. 46V
C. 46W
D. 220W
Câu 36. Trong chương trình Công nghệ lớp 6, các em đã học về mấy loại bóng đèn thông dụng?
4
3
2
1
Câu 37. Em hãy cho biết, loại bóng đèn Led nào được sử dụng phổ biến?
A. Đèn búp
B. Đèn trần
C. Đèn ống
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 38. Đối với bóng đèn Led, khi hoạt động thì bộ phận nào phát ra ánh sáng?
A. Vỏ bóng
B. Bảng mạch Led
C. Đuôi đèn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 39. Ưu điểm của bóng đèn Compact là gì?
A. Tuổi thọ cao
B. Khả năng phát ra ánh sáng cao
C. An toàn với mắt người sử dụng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 40. Bóng đèn sợi đốt có mấy bộ phận chính?
1
2
3
4
Câu 41. Cấu tạo của bóng đèn huỳnh quang gồm:
A. 2 bộ phận
B. 3 bộ phận chính
C. 4 bộ phận chính
D. 5 bộ phận chính
Câu 42. Bóng đèn Compact có dạng:
A. Hình chữ U
B. Ống xoắn
C. Hình chữ U hoặc ống xoắn
D. Đáp án khác
Câu 43. Cấu tạo bóng đèn sợi đốt có:
A. Bóng thủy tinh
B. Sợi đốt
C. Đuôi đèn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 44. Đơn vị đo công suất định mức của đồ dùng điện trong gia đình là:
A. Vôn
B. Oát
C. Ampe
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 45. Tác dụng của thông số kĩ thuật ghi trên đồ dùng điện là:
A. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp.
B. Giúp người dùng sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
C. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
D. Giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp hoặc sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 46. Quạt treo tường có thông số: 220V – 46W. Công suất định mức của quạt đó là :
A. 220V
B. 46V
C. 46W
D. 220W
Câu 47. Bộ phận chính của bóng đèn huỳnh quang là:
A. Ống thủy tinh
B. 2 điện cực
C. Bóng thủy tinh
D. Ống thủy tinh và 2 điện cực
Câu 48. Bóng đèn Compact là bóng đèn huỳnh quang có:
A. Công suất nhỏ
B. Công suất lớn
C. Công suất trung bình
D. cả 3 đáp án trên
Câu 49. Bóng đèn Led búp có cấu tạo gồm mấy phần?
1
2
3
4
Câu 50. Bóng đèn Led búp không có bộ phận nào sau đây?
A. Vỏ bóng
B. Bảng mạch Led
C. Đuôi đèn
D. Sợi đốt
