wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh 6 ôn thi giữa kì 2

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "Chương trình giọng hát nhí"

a)

The Voice Kids

b)

Music talent show

c)

animated films

d)

show

2.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

3.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "phim hoạt hình 3D"

a)

cartoon

b)

animated film

c)

gameshow

d)

show

4.

Từ nào có nghĩa "thích hơn"

a)

love

b)

like

c)

prefer

d)

view

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I usually watch TV in evening after dinner with my family. Today, we view The Voice Kids Vietnam ............"

a)

channel

b)

show

c)

gameshow

d)

fashion show

6.

romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/

a)

phim lãng mạn

b)

trò chơi đố vui

c)

lịch phát sóng

d)

bản tin dự báo thời tiết

7.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

8.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

9.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

10.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

11.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

12.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

13.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

14.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

15.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

16.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

17.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

18.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   people are there in the hall? - About 40 people.

19.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

20.

Yellow ______________ red are my favorite colors.

a)

so that

b)

but

c)

or

d)

and

21.

Tim likes candy, _____________ he doesn’t like chocolate.

a)

so

b)

hence

c)

but

d)

so that

22.

Are you a boy ______________ a girl?

a)

yet

b)

but

c)

or

d)

so

23.

She was hungry, ____________ she ate an apple.

a)

but

b)

so

c)

or

d)

yet

24.

I know the answer __________ I can't tell you.

a)

unless

b)

after

c)

but

d)

although

25.

It started to rain, _______ we cancelled the trip to the beach.

a)

and

b)

but

c)

or

d)

so

26.

VTV 1 is a national television ..............in Viet Nam.

a)

channel

b)

programme

c)

film

27.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

28.

athletics/æθˈletɪks/

a)

điền kinh

b)

chèo thuyền ca-nô

c)

câu cá

d)

cần câu cá

29.

badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/

a)

vợt cầu lông          

b)

gậy bóng chày

c)

chèo thuyền ca-nô

d)

đua xe đạp

30.

boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/

a)

găng tay đấm bốc

b)

thể dục nhịp điệu

c)

vợt cầu lông          

d)

câu cá

31.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

32.

fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/

a)

cần câu cá

b)

găng tay đấm bốc

c)

cắm trại

d)

đua xe đạp

33.

goggle

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

kính bảo vệ mắt

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

34.

weightlifting (n)

a)

cử tạ

b)

lướt ván buồm

c)

đua mô tô

d)

môn đấu vật

35.

Terrible (adj)

a)

Nổi tiếng

b)

Tồi tệ

c)

Thú vị

36.

Get to somewhere (v)

a)

Đến đâu đó

b)

Mua cái gì

c)

Có cái gì

37.

famous (adj)

a)

Tồi tệ

b)

Thoải mái

c)

Nổi tiếng

38.

Have a rest/ take a rest

a)

Bắt đầu

b)

Nghỉ ngơi

c)

Lo lắng

39.

Important (adj)

a)

Nổi tiếng

b)

Thú vị

c)

Quan trọng

40.

Những động từ tận cũng là ‘t’ và ‘d’, khi thêm ‘ed’, ta đọc là

a)

/id/

b)

/t/

c)

/d/

41.

Ngoại trừ những động từ tận cũng là /th, p, k, f,o s, ch, x, sh, z/ và /‘t’, d/khi thêm ‘ed’, ta đọc là:

a)

/id/

b)

/t/

c)

/d/

42.

I/ He/ She/ It/ Chủ ngữ số ít     + ...........

a)

was

b)

were

c)

be

43.

You/ We/ They/ CN số nhiều    + ...........

a)

was

b)

were

c)

be

44.

Những động từ tận cùng ‘e’

a)

+ ‘d’

b)

đổi ‘y’ thành ‘i’ + ‘ed’

c)

nhân đôi phụ âm cuối rồi mới thêm ‘ed’

45.

Những động từ tận cùng bằng ‘y’, nếu trước ‘y’ là phụ âm

a)

+ ‘d’

b)

đổi ‘y’ thành ‘i’ + ‘ed’

c)

nhân đôi phụ âm cuối rồi mới thêm ‘ed’

46.

Last summer, my vacation in Hue (a)   wonderful. (be) 

47.

Yesterday, I (a)   a lot of gifts for my little sister. (buy)

48.

She (be not) (a)   a pupil last week.

49.

My parents (be not) (a)   teachers two years ago.

50.

(Be)................. you a teacher two years ago? Yes, I (be)........ .........

(a)  

51.

Yesterday, we (go) …………... to My Dinh stadium and (watch) …………….. a friendly football match between Vietnam and Indonesia

(a)  

52.

Trung (a)   chicken and rice for dinner. (eat)

53.

She (not buy) .......................... a new ruler yesterday.

a)

bought

b)

did not buy

c)

was not buy

d)

did not bought

54.

............................They (come) ............................ school yesterday?

a)

They didn't come school yesterday.

b)

They came school yesterday.

c)

Did they come school yesterday?

d)

They did come school yesterday?

55.

Tuan (have) (a)   a new bike yesterday.

56.

tốt bụng, hay giúp đỡ

(a)  

57.

Tourists should bring a ..........

a)

city

b)

maps

c)

city map

d)

city maps

58.

thiết kế

(a)  

59.

danh thắng

(a)  

60.

biểu tượng

(a)  

61.

a market where goods are sold from boats. Where?

a)

Supermarket

b)

Market

c)

Floating market

d)

boat

62.

Dạng quá khứ của từ "tell" là?

(a)  

63.

Dạng quá khứ của từ "Take" là?

(a)  

64.

Đâu là từ nghĩa là " Nước Úc, châu Úc"

a)

America

b)

Australia

c)

Africa

d)

Europe

65.

Tính từ sở hữu của he là:

(a)  

66.

Tính từ sở hữu của it là:

(a)  

67.

Tính từ sở hữu của she là:

(a)  

68.

Tính từ sở hữu của they là:

(a)  

69.

Tính từ sở hữu của we là:

(a)  

70.

Tính từ sở hữu của you là:

(a)  

71.

Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:

He loves (a)   dogs.

72.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

73.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

74.

"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Her

b)

Hers

c)

She

75.

"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

They

b)

Theirs

c)

Their

76.

"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

His

b)

Hiss

c)

He

d)

Him

77.

"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Ours

b)

Our

c)

We

d)

Us

78.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

79.

Điền vào chỗ trống:

This bag is .....

a)

her

b)

hers

c)

she

80.

Điền vào chỗ trống:

Is the flat ......?

a)

she

b)

hers

c)

him

d)

her

81.

Don't stand on .... feet!

a)

my

b)

mine

82.

These cakes are ....

a)

our

b)

ours

c)

us

d)

their

83.

i met ....... mother

a)

their

b)

theirs

84.

the coat is ........

a)

my

b)

mine

85.

that red bike is ....

a)

ours

b)

our

c)

us

86.

the new car is .....

a)

their

b)

theirs

87.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

88.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

89.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

Được chọn nhiều đáp án

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

90.

Điền tính từ sở hữu thích hợp

Sara and I are bestfriend. ...... camera is new

a)

My

b)

Our

c)

Her

d)

Their

91.

my favourite sport is tennis. what's.......?

a)

mine

b)

his

c)

hers

d)

yours

92.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

93.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

94.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

95.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

96.

Dạng so sánh hơn của tính từ "pretty"

(a)  

97.

So sánh hơn của tính từ ngắn trong Tiêng Anh là Adj+er là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

99.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

100.

So sánh nhất của tính từ 2 âm trở lên

a)

adj + er (than)

b)

more + adj (than)

c)

the + adj + est

d)

the most + adj

101.

Dạng so sánh hơn của tính từ "fresh"

a)

fresher

b)

more fresh

c)

more fresher

102.

I was sad because I got the (low)______ grade on the test.

a)

lower

b)

more lower

c)

lowest

d)

most lowest

103.

So sánh hơn của interesting là

a)

more interesting

b)

interestinger

c)

interesteder

104.

Từ nào sau đây là dạng so sánh HƠN NHẤT của tính từ " INTERESTING"?

a)

MORE INTERESTING

b)

THE MOST INTERESTING

c)

INTERESTINGEST

d)

INTERESTINGER

105.

Từ nào sau đây là dạng so sánh HƠN NHẤT của tính từ " GOOD?

a)

MORE GOOD

b)

THE BEST

c)

THE MOST BEST

d)

THE GOODEST

106.

Nếu so sánh hai người hoặc so sánh hai vật, ta dùng so sánh nào?

a)

So sánh hơn

b)

So sánh hơn nhất