wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra giua ky 2 hoa 8

Total questions: 24

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

2.

Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

CuO

b)

Na2O

c)

CO2

d)

CaO

3.

Chỉ ra công thức viết đúng: CaO, CuO, NaO, CO2, SO

a)

CaO, CuO

b)

NaO, CaO

c)

NaO, SO

d)

CuO, SO

4.

Chọn đáp án đúng

a)

CO cacbon (II) oxit

b)

CuO  đồng (II) oxit

c)

FeO  sắt (III) oxit

d)

CaO  canxi trioxit

5.

 Chỉ ra các oxit bazơ: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3

a)

P2O5, CaO, CuO

b)

CaO, CuO, BaO,

c)

BaO, Na2O, P2O3

d)

P2O5, CaO, P2O3

6.

Tên gọi của P2O5

a)

Điphotpho trioxit

b)

Photpho oxit

c)

Điphotpho oxit

d)

Điphotpho pentaoxit

7.

Oxit là hợp chất của

a)

Oxi và nguyên tố phi kim

b)

Oxi và một nguyên tố hoá học khác

c)

Hidro với một nguyên tố hoá học khác

d)

Oxi với nguyên tố phi kim

8.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

9.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

10.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

11.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

12.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

13.

Hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy gây ra tiếng nổ vì

a)

phản ứng của chất khí luôn gây nổ.

b)

thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.

c)

ở tỉ lệ thể tích bằng nhau chúng tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất.

d)

H2 cháy mãnh liệt trong O2.

14.

Hòa tan hết một mẩu nhỏ K vào nước thì khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

mKOH

b)

mK + mH2O - mH2

c)

mK + mH2O

d)

mKOH + mH2O - mH2

15.

Hòa tan hoàn toàn một mẩu Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng kết thúc, chất tan là

a)

H2SO4 loãng

b)

ZnSO4

c)

ZnSO4 và H2SO4

d)

Zn

16.

Cho 4,6 gam Na tác dụng với nước dư. Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là

a)

4,48 lít.

b)

22,4 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

17.

Cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch có chứa 49 gam axit H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư?

(a)  

18.

Tên gọi của SO3SO_3   là

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

lưu huỳnh oxit

d)

Natri hiđrophotphit

19.

Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl dư. Thể tích khí hiđro (ở đktc) thu được là

a)

A. 6,72 lít.   

b)

B. 3,36 lít.

c)

C. 4,48 lít.  

d)

D. 2,24 lít.

20.

Khử hoàn toàn 24 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Số gam sắt thu được là

a)

A. 16,8 gam.

b)

B. 8,4 gam.  

c)

C. 6,72 gam.  

d)

D. 12 gam.

21.

Đốt cháy 3 gam Cacbon trong bình chứa 22,4 lít khí oxi (ở đktc). Khối lượng CO2CO_2   thu được sau phản ứng là

a)

A. 11g.  

b)

B. 22g. 

c)

C. 44 g

d)

D. 35,5 g.

22.

Phần trăm về khối lượng của oxi trong đồngoxit CuO là

a)

A. 20%.

b)

B. 30%.  

c)

C. 40%. 

d)

D. 50%.

23.

Đốt cháy hoàn toàn 16 gam lưu huỳnh trong không khí thu được khí lưu huỳnh đioxit SO2. Thể tích khí oxi đã dùng (ở đktc) là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 11,2 lít

c)

C. 22,4 lít.

d)

D. 224 lít.

24.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan CH4 (ở đktc) trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 8,96 lít.