wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn lọc Top 10 là tiêu chuẩn lọc:

a)

Hàng có giá trị nhỏ nhất.

b)

Cột có giá trị cao nhất.

c)

Hàng có giá trị cao nhất hoặc nhỏ nhất

d)

Hàng có giá trị cao nhất.

2.

 Cho các mục đích của việc sử dụng biểu đồ dưới đây.  Đáp án nào sau đây là sai?

a)

A.  Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu

b)

B.  Minh họa dữ liệu trực quan

c)

C.  Dễ tính toán hơn

d)

D.  Dễ so sánh dữ liệu

3.

 Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

A.   2

b)

B.   4

c)

C.   3

d)

D.   5

4.

 Để tăng chữ số thập phân ta dùng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
5.

Nút lệnh nào sau đây dùng để kẻ khung cho bảng tính:

a)
b)
c)
d)
6.

 Nút lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần:

a)
b)
c)
d)
7.

 Nút lệnh bên dùng để:

a)

Định dạng cỡ chữ.

b)

Định dạng phông chữ.

c)

Định dạng màu chữ.

d)

Định dạng kiểu chữ.

8.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tạo biểu đồ:

a)
b)
c)
d)
9.

Để tính tổng các giá trị ta sử dụng hàm?

a)

 Sum

b)

Max

c)

Min

d)

Average

10.

 Ô B2 có chứa số 7.75, chọn ô B2 và nháy hai lần vào nút lệnh  thì kết quả trong ô B2 là:

a)

7.7

b)

7.7500

c)

7.8

d)

8

11.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các hàng với nhau, để dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

b)

Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các cột với nhau, để dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

d)

Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những cột thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

12.

Kết quả của ô A1 khi nhập = Average(8,2,5) là:

a)

15

b)

5

c)

8

d)

2

13.

 Để định dạng màu nền cho ô tính ta nhấn vào nút lệnh:

a)

Chọn nút lệnh Font Color

b)

Chọn nút lệnh Font Size

c)

Chọn nút lệnh Fill Color

d)

Chọn nút lệnh Home

14.

Khi nhập dữ liệu số vào ô tính thường được căn lề?

a)

Trên 

b)

Dưới

c)

Trái

d)

Phải

15.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu

16.

Để sắp xếp điểm của một môn học (vd Tin học), bước đầu tiên là.

a)
b)

Click chuột vào cột Tin học

c)

Tô đen hết vùng dữ liệu

d)
17.

Cho dữ liệu trong các ô sau A1= 19; A2 = 12; A3 = 5.   

= SUM (A1: A3) có kết quả là:

a)

46

b)

25

c)

21

d)

36

18.

Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền màu trắng, chữ màu đen. Em hãy nêu cách sao chép nội dung ở ô A1 vào ô A3 và thử dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và phông chữ màu gì?

a)

nền màu vàng, chữ màu đỏ

b)

nền màu trắng, chữ màu đen

c)

nền màu trắng, chữ màu đỏ

d)

nền màu vàng, chữ màu đen

19.

Hàm Max dùng để:

a)

Tính trung bình cộng   

b)

Tính tổng

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất

20.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị lớn nhất từ ô A5 đến ô A10

21.

Để tô màu nền cho các ô tính em nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
22.

Để thay đổi phông chữ trên bảng tính, ta chọn nút lệnh nào:

a)
b)
c)
d)
23.

Các nút lệnh bên làm cho kí tự trở thành

a)

Đậm và gạch dưới.

b)

Đậm và nghiêng.

c)

Gạch dưới và nghiêng.

d)

Đậm và gạch chân.

24.

Ô A1 có nền màu vàng, chữ đỏ. Ô A3 có nền trắng, chữ đen. Nếu sao chép nội dung ô A1 vào ô A3, em thử dự đoán sau khi chép thì ô A3 có nền và font chữ màu gì?

a)

Nền trắng, chữ đen        

b)

Nền vàng, chữ đỏ

c)

Nền trắng, chữ đỏ

d)

Nền vàng, chữ đen

25.

Lệnh kiểu chữ nằm trong nhóm lệnh?

a)

Font     

b)

Paragraph 

c)

Number 

d)

Cells

26.

 Để tăng cỡ chữ ta chọn lệnh sau:

a)
b)
c)
d)
27.

 Để tăng một chữ số thập phân ta nhấn vào nút

a)
b)
c)
d)
28.

Để giảm một chữ số sau dấu chấm phần thập phân, em chọn một lần nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
29.

Ô A1 của trang tính có số 1.753; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút bên thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

1.76

b)

1.7530

c)

1.75

d)

1.753

30.

Ô B1 của trang tính có số 3.865; Sau khi chọn ô B1, nháy chuột 1 lần vào nút bên  thì kết quả hiển thị ở ô B1 sẽ là:

a)

3.87

b)

3.8650

c)

3.86

d)

3.865

31.

Ô A1 của trang tính có số 5.25 và ô B1 có số 6.24. Số trong ô C1 được định dạng là số nguyên . Nếu trong ô C1 có công thức =A1+B1, em nhận được kết quả là:                                        

a)

11.49

b)

12

c)

11

d)

15

32.

Ô A1 của trang tính có số 5.534; Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 2 lần vào nút bên thì kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

5.5

b)

5.53400      

c)

5.5340

d)

5.530

33.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các hàng với nhau.

b)

Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí của các cột với nhau.

c)

Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

d)

Sắp xếp dữ liệu là chỉ chọn và hiển thị những cột thoả mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

34.

Nút lệnh Sort Descending dùng để sắp xếp theo thứ tự :

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

d)

Không thực hiện sắp xếp

35.

Để sắp xếp dữ liệu tăng dần trên trang tính, sau khi chọn cột chứa dữ liệu cần sắp xếp, em nháy vào biểu tượng

a)
b)
c)
d)
36.

Muốn sắp xếp dữ liệu ta sử dụng nút lệnh

a)
b)
c)
d)
37.

Muốn sắp xếp theo thứ tự giảm dần ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
38.

Để sắp xếp điểm của một môn học (vd Tin học), bước đầu tiên là.

a)
b)

Nháy  chuột vào một ô trong cột Tin học

c)
d)

Chọn hết vùng dữ liệu

39.

Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh

a)

Data/Sort&Filter/Show All

b)

Data/Sort&Filter /Advanced Filter

c)

Data/Sort&Filter /AutoFilter

d)

Data/Sort&Filter /Fillter

40.

Tiêu chuẩn lọc Top 10 là để lọc:

a)

Hàng có giá trị cao nhất;      

b)

Hàng có giá trị thấp nhất;

c)

Cột có giá trị cao nhất hoặc thấp nhất;

d)

Hàng có giá trị cao nhất hoặc thấp nhất.

41.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.

d)

Không để làm gì cả.

42.

Sau khi lọc thì các hàng thỏa mãn điều kiện sẽ:

a)

Bị xóa khỏi bảng      

b)

Hiển thị theo dữ liệu lọc.

c)

Các hàng bị lỗi       

d)

Các hàng đó ẩn đi

43.

 Bảng chọn nào trên thanh bảng chọn dùng để lọc dữ liệu:

a)

Data    

b)

Insert

c)

File     

d)

Window

44.

Lọc dữ liệu được thực hiện bằng lệnh?

a)

Autofilter

b)

Cells 

c)

Filter 

d)

llustrations

45.

 Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nào đó.

b)

Khi lọc dữ liệu sẽ không sắp xếp lại dữ liệu.

c)

Sau khi thực hiện các thao tác lọc dữ liệu, để trở về trạng thái ban đầu (không còn nút  \nabla   trên tiêu đề nữa), em chọn lại lệnh Filter

d)

Sau khi có kết quả lọc dữ liệu, không thể chọn cột khác để tiếp tục thực hiện lọc dữ liệu.

46.

Nút  \nabla  trong hình ảnh bên xuất hiện khi ta mở lệnh nào?

a)

Home → Sort & Filter → Show All

b)

Data → Sort Ascending

c)

Data → Sort Descending       

d)

Data → Sort & Filter → Filter

47.

  Để tạo biểu đồ em nháy vào nút lệnh.:

a)
b)
c)
d)
48.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Để so sánh dữ liệu em sử dụng biểu đồ:

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ hình tròn

c)

Biểu đồ hình gấp khúc

d)

Biểu đồ miền

50.

Để  mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể em sử dụng biểu đồ:

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ hình tròn

c)

Biểu đồ hình gấp khúc

d)

Biểu đồ miền

51.

Em hãy sắp xếp các thao tác sau để thực hiện thao tác tạo biểu đồ trên trang tính:

(1)  Chọn dạng biểu đồ

(2)  Mở bảng chọn Insert

(3)  Trong nhóm lệnh Charts

(4) Chọn miền dữ liệu cần tạo biểu đồ

a)

(1) → (3) → (4) → (2)

b)

(4) → (3) → (2) → (1)

c)

(4) → (2) → (3) → (1)

d)

(1) → (2) → (3) → (4)

52.

 Trong các biểu đồ sau đây, biểu đồ nào là biểu đồ cột:

a)
b)
c)
d)
53.

Lệnh tạo biểu đồ nằm trong nhóm?

a)

Stills      

b)

Chart    

c)

Tables

d)

Cells

54.

Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ nhằm:

a)

Rút gọn dữ liệu

b)

Dễ so sánh, dự đoán xu thế tăng giảm dữ liệu, trực quan sinh động

c)

Đẹp lôi cuốn người tiếp xúc

d)

Không nhằm mục đích gì cả

55.

Để xóa một biểu đồ em có thể thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Chọn biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Chọn biểu đồ và nhấn phím Enter.

d)

Chọn biểu đồ và nhấn phím Shift.

56.

Để thay đổi miền dữ liệu ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Home → Data → Select Data

b)

View → Data → Select Data

c)

Insert → Data → Select Data

d)

Design → Data → Select Data

57.

Khi chọn lệnh Select Data thì hộp thoại Select Data Source sẽ mở ra và em sẽ thấy địa chỉ của khối dữ liệu được tạo biểu đồ trong ô nào sau đây:

a)

Chart Data Range

b)

Chart Data Tile

c)

Chart Data Source

d)

Chart Data Layout

58.

Để thay đổi chú thích cho tiêu đề của biểu đồ em nháy đúp vào:

a)

Chart Layout

b)

Chart Title

c)

Axis Title

d)

Chart Design

59.

Để thay đổi vị trí của biểu đồ em thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột trên biểu dồ

b)

Nháy chuột phải trên biểu đồ

c)

Kéo thả chuột trên biểu đồ

d)

Nháy chuột trên biểu đồ

60.

Để thay đổi dạng biểu đồ ta thực hiện

a)

View → chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts

b)

Design → chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts

c)

Insert → chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts

d)

Home → chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts