wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn v9 lớp 52

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

1,35 + 2,46 + 4,65 + 8,54 =

(a)  

2.

Số lẻ lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

(a)  

3.

Số tự nhiên a thỏa mãn:

(a)  

4.

Giá trị của a biết rằng: Tỉ số phần trăm của a và 16 là 12,5%

(a)  

5.

Cho a, b đều là các chữ số khác 0. Giá trị của ab biết:

 

(a)  

6.

Số tự nhiên y thỏa mãn:

(a)  

7.

Giá trị của x thỏa mãn: (điền kết quả dưới dạng phân số a/b)

(a)  

8.

Giá trị của y thỏa mãn:

 0,5 x y = 0,8 x 5

(a)  

9.

10% của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau.

(a)  

10.

Tính rồi viết kết quả dưới dạng số thập phân:

(a)  

11.

Tính: 5,7 x 40,5 – 5,7 x 30,5

(a)  

12.

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 0,123456789

(a)  

13.

Giá trị của biểu thức:

0,125  

Với m = 4; n = 0,75

(a)  

14.

Giá trị của a thỏa mãn:

(a)  

15.

Chữ số hàng đơn vị của tích 6 số lẻ liên tiếp

(a)  

16.

Tí đố Tèo: “Năm nay, tuổi hai anh em tớ là 30 tuổi. Tuổi anh tớ gấp rưỡi tuổi tớ. Cậu hãy tính xem năm nay anh tớ bao nhiêu tuổi?”

Trả lời: Năm nay anh Tí … tuổi.

a) Đáp số khác                c) 12                     b) 18                     d) 20

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi 28m. Tăng chiều rộng thêm 10m thì khu vườn đó trở thành hình vuông. Tính diện tích khu vườn ban đầu.

Trả lời: Diện tích khu vườn là ……..m2

          a/ 4332                 b/ 1083                 c/ 1444                 d/ 243

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Chu vi của một hình tam giác là 72,23cm. Tổng của cạnh thứ nhất và cạnh thứ hai là 52,85cm. Cạnh thứ ba dài hơn cạnh thứ hai là 6,85m. Tính độ dài cạnh thứ hai của tam giác.

Trả lời: Cạnh thứ hai của tam giác là …cm

a/ 12,53                b/ 19,38                c/ 13,53                d/ 26,23

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Có bao nhiêu số chia hết cho 5, bé hơn 1000?

Trả lời: Có … số chia hết cho 5, bé hơn 1000.

a/ 200                   b/ Đáp số khác                c/ 199                   d/ 201

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Tìm một số biết khi thêm vào số đó 15,2 thì bằng với kết quả của 129,05 trừ đi 3,072. Số đó là: …

a/ 110,726            b/ 110,778            c/ 116,922            d/ 267,156

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3,175 tấn + 295kg + 17,25 tạ = … yến

a/ 315,425            b/ 348,725             c/ 519,5                 d/ 5195

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 5dm28mm2 = … mm2 là:

a/ 508                   b/ 50800               c/ 5008                 d/ 50008

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Trong hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi trắng, 7 viên bi đỏ và 8 viên bi vàng. Không nhìn vào hộp, hỏi phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn trong số bi lấy ra có đủ 4 màu bi?

Trả lời: Cần lấy ra ít nhất … viên bi để có đủ 4 màu bi.

a/ 21                      b/ 19                     c/ 22                     d/ 18

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Tính diện tích hình thang, biết: độ dài hai đáy lần lượt là 5,7m và 143dm; chiều cao là 7,3m.

Trả lời: ………………m2.

(a)  

27.

Thể tích của hình lập phương có cạnh 1,5m là 1,5 x 1,5 x 1,5 = 3,375 m3.

(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

28.

19 tấn =………kg

          Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………..

(a)  

29.

4500kg = ….. tạ

          Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ………..

(a)  

30.

Tính nhẩm: 21,3 : 10 = ……(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

31.

7 tấn 12 yến = …………..kg

(a)  

32.

Đổi: 102 phút = …… giờ. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

33.

Trung bình cộng của ba số bằng 795. Trong đó số thứ hai gấp rưỡi số thứ ba và bằng 3/10 số thứ nhất. Tìm số thứ ba.

Trả lời: Số thứ ba là…………….

(a)  

34.

Tìm một số biết nếu lấy số đó chia cho 2 được bao nhiêu nhân với 7 rồi trừ đi 16, tiếp đó chia cho 3 thì được 123.

Trả lời: Số cần tìm là……..

(a)  

35.

Điền dâu >; =; <  thích hợp vào chỗ trống:

So sánh : 1/5 yến ……………..5kg

(a)  

36.

Điền dâu >; =; <  thích hợp vào chỗ trống:

So sánh : 3/4 tấn…………75 yến

(a)  

37.

Tính 2 giờ 15 phút x 6 = …… giờ ……phút (số phút nhỏ hơn 60)

(Nhập kết quả lần lượt từ trái qua phải, ngăn cách nhau bởi dấu ;)

(a)  

38.

Tính: 3,7 – 1,9 = …..

(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

39.

So sánh hai phân số thập phân sau: 4/10 (a)   400/1000

40.

Viết phân số 5/8 thành phân số thập phân có mẫu số là 1000 thì tử số của phân số thập phân đó là:

(a)  

41.

Phân số thập phân tương ứng với vị trí “m” trên tia số là …………..

a)

2/100

b)

3/100

c)

4/100

d)

7/100

42.

Viết phân số thập phân sau: “Năm trăm linh bảy phần nghìn.”

Trả lời: ………..

a)

507/10

b)

507/1000

c)

507/100

d)

57/1000

43.

Cho một phân số có tổng giữa tử số và mẫu số của phân số đó bằng 120. Biết phân số đó có giá trị bằng 1/3. Vậy hiệu giữa mẫu số và tử số của phân số đó là: ………….

(a)  

44.

Có một hộp kẹo Quang đã ăn 24 cái kẹo. Biết số kẹo Quang đã ăn là 30% số kẹo trong hộp ban đầu. Hỏi ban đầu hộp có bao nhiêu cái kẹo?

Trả lời: Ban đầu hộp có ……… cái kẹo

(a)  

45.

Trong hình bên, có AC = 12cm, BH = 5cm. Tính diện tích của phần đã tô màu của hình tròn.

Trả lời: ……………….cm2. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

46.

Một khối gỗ dạng hình lập phương cạnh 9cm, người ta cắt đi một phần khối gỗ có dạng hình hộp chữ nhật. Các kích thước như hình dưới, tính thể tích phần gỗ còn lại.

Trả lời: ……………….cm3.

(a)  

47.

Tính: 3,3 – 1,6 = …..

(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

48.

Tính nhẩm: 54,6 : 10 = ……(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

49.

Đổi: 96 phút = …… giờ. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

(a)  

50.

Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh giỏi của cả khối 4. Biết cả khối 4 có tất cả 80 học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 4D là: ….

          a/ 12 em               b/ 16 em                c/ 20 em                d/ 14 em

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Thể tích của hòn đá nằm trong bể là:

          a/ 121cm3             b/ 847cm3             c/ 242cm3             d/ 88cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Tính: 12 giờ 24 phút : 6 = …

          a/ 2 giờ 4 phút      b/ 6 giờ 12 phút    c/ 2 giờ 2 phút       d/ 4 giờ 2 phút

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Cửa hàng có 20 cái bút, trong đó có 40% bút màu xanh, còn lại là bút màu đen. Hỏi cửa hàng có mấy cái bút màu xanh?

          a/ 4 cái                  b/ 8 cái                 c/ 6 cái                  d/ 12 cái

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Chu vi của hình tròn có bán kính 6cm là: 2 x 6 x 3,14 = 37,68 (cm)

          a/ 37,68cm            b/ 18,84cm           c/ 18,48cm            d/ 36,96cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 25mm, chiều cao 6cm là ….

          a/ 60cm3               b/ 78cm3               c/ 6cm3                 d/ 98cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Nhân nhẩm: 57,105 x 100 = ….

          a/ 571,05              b/ 5710,5              c/ 571,5                d/ 5,7105

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Tổng của 3 số bằng 621. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai hơn số thứ ba 121 đơn vị. Số thứ hai hơn số thứ nhất 21 đơn vị. Tìm số thứ nhất.

Trả lời: Số thứ nhất là…………

(a)  

58.

Đổi: 5,326m3 = ………….dm3.

          a/ 53,26                b/ 532,6                c/ 53260               d/ 5326

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Tính: 24,6 + 1,6 = …

          a/ 40,6                  b/ 25,2                  c/ 25,12                d/ 26,2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Tính: 34 phút 36 giây – 26 phút 23 giây

a/ 2 phút 3 giây     b/ 2 phút 3 giây     c/ 11 phút 10 giây    d/ 8 phút 13 giây

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh giỏi của cả khối 4. Biết cả khối 4 có tất cả 100 học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 4A là: ….

          a/ 20 em                b/ 15 em                c/ 25 em                d/ 24 em

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Thể tích của hòn đá nằm trong bể là:

          a/ 144cm3             b/ 1152cm3           c/ 432cm3             d/ 288cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Tính: 18 giờ 30 phút : 6 = …

          a/ 3 giờ 5 phút      b/ 6 giờ 10 phút    c/ 3 giờ 30 phút     d/ 4 giờ 5 phút 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Viết số thập phân: Một triệu đơn vị, một phần triệu đơn vị

Trả lời: Số thập phân đó là: ….

          A/1 000 000,1                          B/1 000 000,000001

          C/1 000 000, 0000001              D/1 000 000,0001

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Tổng của 2 số bằng 260. Biết nếu cùng bớt mỗi số đi 6 đơn vị thì số lớn sẽ gấp 3 lần số bé. Tìm số bé.

Trả lời: Số bé là………..

(a)  

66.

Cửa hàng có 16 cái bút, trong đó có 25% bút màu xanh, còn lại là bút màu đen. Hỏi cửa hàng có mấy cái bút màu xanh?

          a/ 4 cái                  b/ 8 cái                  c/ 6 cái                  d/ 12 cái

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Chu vi của hình tròn có bán kính 7cm là: 2 x 7 x 3,14 = 43,96 (cm)

          a/ 43,96cm            b/ 21,98cm           c/ 43,56cm            d/ 21,78cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Hiệu của 2 số bằng 41. Biết nếu giảm số bé đi 19 đơn vị và thêm vào số lớn 12 đơn vị thì số bé bằng 3/5 số lớn. Tìm số lớn.

Trả lời: Số lớn là ………

(a)  

69.

Hiệu hai số là 187. Nếu lấy số lớn chia cho số bé được thương là 5 dư 7. Tìm tổng hai số đó.

Trả lời: Tổng hai số là: ……….

          A/277          B/232          C/270                    D/Đáp số khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 50mm, chiều cao 4cm là ….

          a/ 120cm3             b/ 148cm3             c/ 1200cm3           d/ 88cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Tổng của 2 số bằng 222. Biết rằng nếu cùng thêm vào mỗi số 9 đơn vị thì số lớn sẽ gấp đôi số bé. Tìm số lớn.

Trả lời: Số lớn là ………

(a)  

72.

Nhân nhẩm: 76,107 x 100 = ….

(a)  

73.

Đổi: 4,116m3 = ………….dm3.

          a/ 41,16                b/ 411,6                c/ 41160               d/ 4116 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Tính: 30,8 + 6,4 = …

          a/ 94,8                  b/ 36,2                  c/ 36,12                d/ 37,2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Tính: 45 phút 47 giây – 26 phút 23 giây

a/ 22 phút 21 giây b/ 2 phút 3 giây     c/ 23 phút 24 giây    d/ 19 phút 24 giây

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh giỏi của cả khối 4. Biết cả khối 4 có tất cả 120 học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 4C là: ….

          a/ 30 em               b/ 32 em                c/ 24 em                d/ 18 em

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Tìm x biết: x × 7 + x × 9 – x – x × 5 = 790

Trả lời: x = …..

(a)  

78.

Cho dãy số: ……92; 96; 100.

Tìm số hạng thứ 10 của dãy số biết dãy số có tất cả 25 số hạng.

          A/76                     B/40                     C/10                     D/đáp số khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Thể tích của hòn đá nằm trong bể là:

          a/ 968cm3             b/ 176cm3             c/ 484cm3             d/ 726cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Tính: 10 giờ 25 phút : 5 = …

          a/ 2 giờ 5 phút      b/ 2 giờ 5 phút      c/ 5 giờ 2 phút       d/ 10 giờ 5 phút

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Cửa hàng có 15 cái bút, trong đó có 40% bút màu xanh, còn lại là bút màu đen. Hỏi cửa hàng có mấy cái bút màu xanh?

          a/ 4 cái                  b/ 8 cái                  c/ 6 cái                  d/ 12 cái

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Tổng của 2 số bằng 222. Biết nếu tăng số lớn thêm 8 đơn vị và giảm số bé đi 5 đơn vị thì số lớn sẽ gấp đôi số bé. Tìm số lớn.

Trả lời: Số lớn là……….

(a)  

83.

Chu vi của hình tròn có bán kính 8cm là:

          a/ 48,24cm            b/ 24,12cm           c/ 50,24cm            d/ 25,12cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 50mm, chiều rộng 4cm, chiều cao 5cm là ….

          a/ 100cm3             b/ 90cm3               c/ 1000cm3           d/ 130cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.

Nhân nhẩm: 48,104 x 100 = ….

          a/ 481,04              b/ 4810,4              c/ 481,4                d/ 4,8104

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.

Đổi: 3,436m3 = ………….dm3.

          a/ 34,36                b/ 343,6                c/ 34360               d/ 3436

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Tính: 23,7 + 3,5 = …

          a/ 58,7                  b/ 26,2                  c/ 26,12                d/ 27,2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Tính: 45 phút 47 giây – 34 phút 36 giây

a/ 2 phút 2 giây     b/ 9 phút 6 giây     c/ 11 phút 11 giây    d/ 9 phút 13 giây

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh giỏi của cả khối 4. Biết cả khối 4 có tất cả 140 học sinh giỏi. Số học sinh giỏi của lớp 4B là: ….

          a/ 56 em               b/ 35 em                c/ 28 em                d/ 54 em

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Thể tích của hòn đá nằm trong bể là:

          a/ 1008cm3           b/ 288cm3             c/ 432cm3             d/ 144cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Tính: 15 giờ 20 phút : 5 = …

          a/ 3 giờ 20 phút     b/ 4 giờ 3 phút      c/ 3 giờ 4 phút      d/ 15 giờ 4 phút

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

Cửa hàng có 24 cái bút, trong đó có 25% bút màu xanh, còn lại là bút màu đen. Hỏi cửa hàng có mấy cái bút màu xanh?

          a/ 4 cái                  b/ 8 cái                  c/ 6 cái                  d/ 12 cái

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.

Chu vi của hình tròn có bán kính 9cm là …..

          a/ 56,52cm            b/ 57,24cm           d/ 28,62cm           d/ 28,26cm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.

Tính tổng của 100 số lẻ đầu tiên:

Trả lời: Tổng của 100 số lẻ đầu tiên là: ……….

          A/199                   B/5050                 C/10000               D/200

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.

Mẹ sinh con năm mẹ 27 tuổi. Hãy tính năm sinh của con biết năm 2020 tuổi con bằng  tuổi mẹ.

Trả lời: Con sinh năm……..

          A/ 18           B/1975                 C/2002                 D/45

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 25mm, chiều cao 6cm là ….

          a/ 90cm3               b/ 132cm3             c/ 102cm3             d/ 900cm3

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

97.

Hiệu của 2 số bằng 120. Biết nếu cùng bớt mỗi số đi 19 đơn vị thì số lớn sẽ gấp đôi số bé. Tìm số lớn.

Trả lời: Số lớn là………..

(a)  

98.

Có 252 viên bi gồm 3 màu xanh, đỏ, vàng. Số bi màu xanh gấp rưỡi số bi màu đỏ và bằng  số bi màu vàng. Hỏi số bi vàng nhiều hơn số bi đỏ là bao nhiêu viên?

Trả lời: Số bi vàng nhiều hơn số bi đỏ là………..viên

          A/ 112                  B/56                     C/28                     D/84

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

99.

Nhân nhẩm: 58,105 x 100 = ….

          a/ 581,05              b/ 5810,5              c/ 581,5                d/ 5,8105

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

100.

Đổi: 6,46m3 = ………….dm3.

          a/ 646                   b/ 64,6                  c/ 6460                 d/ 64600

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

101.

Tính: 20,6 + 4,5 = …

          a/ 65,6                  b/ 24,1                  c/ 24,11                d/ 25,1

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

102.

Tính: 45 phút 47 giây – 36 phút 33 giây

a/ 2 phút 3 giây     b/ 9 phút 14 giây  c/ 12 phút 11 giây    d/ 13 phút 14 giây

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

103.

Tích các số tự nhiên liên tiếp từ 25 đến 60 có tận cùng là bao nhiêu chữ số 0?

Trả lời: Tích đó tận cùng là …. chữ số 0.

          a/ 9                       b/ 7                       c/ 10                     d/ 8

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d