Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 7- Ôn tập 2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

So với các châu lục còn lại, mật độ dân số của châu Đại Dương đứng thứ mấy?

a)

đứng thứ nhất

b)

đứng thứ 2

c)

đứng thứ 6

d)

đứng thứ 3

2.

Đâu không phải là người bản địa của châu Đại Dương?

a)

Ô-xtra-lô-it

b)

Mê-la-nê-diêng

c)

Nê-grô-it

d)

Pô-li-nê-diêng

3.

Tỉ lệ người nhập cư ở châu Đại Dương chiếm bao nhiêu % dân số?

a)

20%

b)

40%

c)

75%

d)

80%

4.

Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở châu Đại Dương?

a)

 Pa-pua Niu Ghi-nê

b)

Niu Di-len

c)

Va-nu-a-tu

d)

Ô-xtrây-li-a

5.

Vùng tập trung đông dân nhất ở lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

vùng trung tâm

b)

vùng phía tây và tây bắc

c)

vùng phía đông, đông nam

d)

vùng tây bắc và tây nam

6.

Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là

a)

bôxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ

b)

bôxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit

c)

dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng

d)

sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình dân cư của châu Đại Dương?

a)

Người bản địa chiếm tỉ lệ ít

b)

Dân cư phân bố không đồng đều

c)

Mật độ dân số thấp nhất thế giới

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

8.

Dân cư ở Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở vùng phía đông và đông nam do

a)

đia hình vùng đồng bằng rộng lớn, màu mỡ

b)

giàu tài nguyên khoáng sản

c)

chính sách phân bố dân cư của Nhà nước

d)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

9.

Các quốc gia châu Đại Dương không xuất khẩu sản phẩm nào sau đây?

a)

Khoáng sản

b)

Nông sản

c)

Hải sản

d)

Thiết bị máy móc

10.

Khoáng sản nào ở châu Đại Dương có trữ lượng chiếm tới 1/3 trữ lượng thế giới?

a)

Bôxit

b)

Niken

c)

Vàng

d)

Sắt

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Mĩ

a)

Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

b)

Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cực Nam

c)

Được bao bọc bởi 3 đại dương lớn

d)

Lãnh thổ nằm trọn trong môi trường đới nóng

12.

Sự khác nhau về ngôn ngữ giữa dân cư khu vực Bắc Mĩ và dân cư khu vực Trung và Nam Mĩ là do sự khác nhau về:

a)

Văn hóa

b)

Tôn giáo

c)

Chủng tộc

d)

Quá trình nhập cư

13.

Phấn đất phía tây kinh tuyến 100 độ T của Hoa Kì có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

Dãy núi Cooc-đi-e chắn gió ẩm Thái Bình Dương

b)

Ven biển phía tây có dòng biển lạnh

c)

Sự xâm nhập của khối khí lạnh phương bắc

d)

Sự di chuyển của khối khí nóng phương nam

14.

Miền núi già và sơn nguyên phía đông của Bắc Mĩ sớm phát triển thành vùng công nghiệp trù phú, nhờ có

a)

Nguồn thủy điện dồi dào

b)

Nguyên liệu than, sắt phong phú

c)

Địa hình thuận lợi cho giao thông đường bộ và đường biển

d)

Khí hậu đa dạng

15.

Điền từ vào chỗ trống

Hệ thống Cooc-đi-e gồm nhiều dãy chạy song song, độ cao trung bình...................

a)

2000 -3000 m

b)

3000 - 4000m

c)

4000-5000m

d)

5000 - 6000m

16.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất ở Bắc Mĩ là

a)

Đồng bằng trung tâm

b)

Hệ thống Cooc-đi-e

c)

Bán đảo Alaska

d)

bắc Ca-na-đa

17.

Hiện nay một bộ phận dân cư Hoa Kì có xu hướng chuyển cư từ phía bắc về phía nam và ven vịnh Mê-hi-cô, vì ở những nơi này

a)

Có khí hậu ấm áp

b)

Kề nguồn nguyên liệu và nhiên liệu rẻ

c)

Đang phát triển các ngành công nghiệp kĩ thuật cao

d)

Dân cư thưa thớt

18.

Dân cư Bắc Mĩ tập trung đông ở khu vực Đông bắc và phía nam Hồ Lớn không phải vì nơi đó có

a)

khí hậu ấm áp quanh năm

b)

Nguồn nguyên liệu than, sắt giàu có

c)

Mạng lưới giao thông đường thủy thuận lợi

d)

Lịch sử định cư lâu đời

19.

Nhiều nông sản ở Bắc Mĩ có giá thành cao là do

a)

Chi phí đầu tư ban đầu quá lớn

b)

Mức sống cao nên sức mua quá lớn

c)

Thiên tai nhiều

d)

Năng suất lớn

20.

Sự phân bố sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ có sự phân hóa chủ yếu do

a)

Thiên nhiên phân hóa

b)

Thị trường tiêu thụ

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Nơi có nhiều núi lửa và động đất thường xuất hiện ở Trung và Nam Mĩ là khu vực:

a)

Quần đảo Ăng-ti.

b)

Vùng núi An-đét.

c)

Eo đất Trung Mĩ.

d)

Sơn nguyên Bra-xin.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng A-ma-dôn?

a)

Vùng nông nghiệp trù phú nhất Nam Mĩ.

b)

Thảm thực vật chủ yếu là ở rừng rậm xích đạo.

c)

Đất đai rộng và bằng phẳng.

d)

Có mạng lưới sông ngòi rất phát triển.

23.

Điểm khác biệt về địa hình giữa hai hệ thống Coóc-đi-e và An-đét là:

a)

Tính chất trẻ của núi

b)

Thứ tự sắp xếp địa hình.

c)

Chiều rộng và độ cao của núi.

d)

Hướng phân bố núi.

24.

Theo thứ tự từ Bắc xuống Nam, ở lục địa Nam Mĩ lần lượt là ba đồng bằng lớn:

a)

Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, Pam-pa.

b)

A-ma-dôn, La-pla-ta, Pam-pa

c)

La-pla-ta, Pam-pa, A-ma-dôn

d)

Pam-pa, La-pla-ta, A-ma-dôn.

25.

Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti nằm trong môi trường nhiệt đới. Gió thổi thường xuyên là:

a)

Gió tín phong Tây Nam.

b)

Gió tín phong Tây bắc.

c)

Gió tín phong Đông Nam.

d)

Gió tín phong Đông Bắc.

26.

Sông A-ma-dôn là con sông

a)

có diện tích lưu vực nhỏ nhất thế giới.

b)

lưu vực rộng nhất và lưu lượng nước nhiều nhất thế giới.

c)

dài nhất thế giới.

d)

ngắn nhất thế giới.

27.

Sự thay đổi của thiên nhiên Trung Và Nam Mĩ chủ yếu không phải do:

a)

Địa hình

b)

Vĩ độ

c)

Khí hậu

d)

Con người

28.

Sông Amazon bắt nguồn từ dãy núi nổi tiếng nào?

a)

Dãy Atlat.

b)

Dãy Hi-ma-lay-a.

c)

Dãy An-dét.

d)

Dãy Cooc-di-e.

29.

Kiểu khí hậu nào sau đây không đúng ở Nam Mĩ?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

30.

Nguyên nhân chính khiến rừng xích đạo phát triển quanh năm ở phía Đông khu vực Trung và Nam Mĩ là do

a)

dòng biển nóng Guya-a-na và Bra-xin

b)

dòng biển lạnh Pê-ru

c)

các sơn nguyên phía đông có độ cao thấp

d)

gió tín phong Đông Nam.

31.

Quốc gia có diện tích hẹp ngang nhất ở Trung và Nam Mỹ là:

a)

Cuba

b)

Panama

c)

Chile

d)

Brasil

32.

Cấu trúc đia hình Bắc Mĩ và Nam Mĩ có đặc điểm giống nhau là:

a)

Đều có núi ở phía Tây

b)

Đều có nhiều đồng bằng ở trung tâm

c)

Đều có nhiều núi và cao nguyên ở phía Đông

d)

Phía Tây là núi trẻ, phía đông là núi già và sơn nguyên, ở giữa là đồng bằng

33.

Sự có mặt của dải khí hậu hoang mạc nhiệt đới ven biển miền Tây của trung An-đét, chính là do:

a)

Mạch An-đét chắn hết gió ẩm Thái Bình Dương.

b)

Nạn đốt rừng làm rẫy của cư dân địa phương.

c)

Sự xuất hiện của dòng nước lạnh ngoài khơi.

d)

Ảnh hưởng của dòng nước nóng ven bờ.

34.

Nền nông nghiệp Bắc Mỹ còn nhiều hạn chế :

a)

Giá thành cao

b)

Nhiều phân hóa học, thuốc hóa học

c)

Ô nhiễm mỗi trường

d)

Tất cả các ý trên

35.

Quốc gia ở Bắc Mĩ có sản lượng lương thực có hạt lớn nhất là:

a)

Hoa Kì

b)

Ca-na-đa

c)

Mê-hi-cô

d)

Cả ba nước như nhau

36.

Nền nông nghiệp ở Bắc Mĩ là nền nông nghiệp:

a)

rộng lớn

b)

ôn đới

c)

hàng hóa

d)

tiên tiến

37.

Vì sao nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

a)

Do người dân có trình độ chuyên môn rất cao

b)

Do tỉ lệ lao động trong nông nghiệp rất lớn

c)

Do có điều kiện tự nhiên thuận lợi và kĩ thuật tiên tiến

d)

Do Bắc Mĩ tập trung nhiều nhà khoa học nhất thế giới

38.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nền nông nghiệp Hoa Kì và Ca-na-da:

a)

Năng suất cao

b)

Sản lượng lớn

c)

Diện tích rộng

d)

Tỉ lệ lao động cao

39.

Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?

a)

Ca-na-đa

b)

Hoa kì

c)

Mê-hi-cô

d)

Ba nước như nhau

40.

Đâu không phải nguyên nhân làm cho nền nông nghiệp Bắc Mĩ phát triển mạnh mẽ, đạt đến trình độ cao?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

41.

Vùng núi Cooc-đi-e thuộc Hoa Kì chăn nuôi nhiều

a)

Lợn

b)

bò

c)

cừu

d)

dê

42.

Phía tây nam Hoa Kì trồng được nhiều cây ăn quả như cam, chanh, nho là vì:

a)

Có khí hậu nhiệt đới

b)

Có khí hậu xích đạo

c)

Có khí hậu hàn đới

d)

Có khí hậu cận nhiệt đới

43.

Vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng trồng ngô?

a)

Lợn

b)

bò

c)

cừu

d)

dê

44.

Khu vực Bắc Mĩ, dừa và cà phê được trồng nhiều ở

a)

phía nam Ca-na-đa.

b)

phía đông Hoa Kì

c)

phía bắc Mê-hi-cô

d)

phía nam Mê-hi-cô

45.

Phía nam Ca-na-đa và phía bắc Hoa Kì trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Ngô

b)

Lúa mì

c)

Mía

d)

Cam

46.

Cà phê được trồng chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng Duyên hải Đại Tây Dương

b)

Vùng núi và sơn nguyên phía tây Hoa Kì

c)

Sơn nguyên Mê-hi-cô

d)

Phía nam đồng bằng trung tâm

47.

Sự phân hóa nông sản ở Bắc Mỹ là do tác động của:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Kinh tế

d)

Tất cả các ý trên

48.

Hình thức sở hữu đất phổ biến trong nông nghiệp ở Trung và Nam Mĩ là:

a)

Hợp tác xã.

b)

Trang trại.

c)

Điền trang.

d)

Hộ gia đình.

49.

Cuba là quốc gia duy nhất thành công trong cải cách ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ngành trồng trọt ở Trung và Nam Mĩ mang tính chất độc canh do

a)

Điều kiện khí hậu

b)

Chính sách của nhà nước

c)

Lệ thuộc nước ngoài

d)

Tập quán của người dân

51.

Hình thức canh tác chủ yếu ở các nước Trung và Nam Mĩ là gì?

a)

Quảng canh - Độc canh.

b)

Thâm canh.

c)

Du canh.

d)

Quảng canh.

52.

Các nước xuất khẩu lúa mì là

a)

Bra-xin, Chile

b)

Bra-xin, Ac-hen-ti-na

c)

Cô-lôm-bi-a, U-ru-goay

d)

U-ru-goay, Chile

53.

Để giảm bớt sự bất hợp lí trong sở hữu ruộng đất, một số quốc gia Trung và Nam Mĩ không làm việc gì?

a)

Bán ruộng đất cho các công ti nước ngoài.

b)

Ban hành luật cải cách ruộng đất.

c)

Tổ chức khai hoang đất mới.

d)

Mua lại ruộng đất của các điền chủ và công ti nước ngoài để chia cho nông dân.

54.

Bò thịt, bò sữa được nuôi nhiều ở Ac-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay do

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật.

b)

Dịch vụ thú ý tốt.

c)

Nhiều đồng cỏ rộng lớn.

d)

Đảm bảo lương thực.

55.

Đâu không phải là nguyên nhân chính khiến Trung và Nam Mĩ có sự bất hợp lí trong chế độ sở hữu ruộng đất?

a)

Lịch sử bị chiếm đóng lâu dài.

b)

Lệ thuộc vào các công ti nước ngoài.

c)

Cải cách ruộng đất.

d)

Đất đai phần lớn thuộc về các đại điền chủ và công ti nước ngoài

56.

Nước nào có sản lượng cá biển lớn nhất Nam Mĩ?

a)

Chi-lê

b)

Pê-ru

c)

Vê-nê-xu-ê-la

d)

Bra-xin

57.

Các đại điền trang có quy mô lớn nhưng năng suất thấp do

a)

sản xuất theo lối quảng canh.

b)

sản xuất theo lối chuyên canh.

c)

thiếu lao động canh tác.

d)

đất đai kém màu mỡ, bạc màu.

58.

Cafe phân bố chủ yếu ở

a)

Bra-xin, Cô-lôm-bi-a

b)

Bra-xin, Ac-hen-ti-na

c)

Ê-cu-a-do, Pê-ru

d)

Eo đất Trung Mĩ, Bô-li-vi-a

59.

Do lệ thuộc vào nước ngoài, nhiều quốc gia ở Trung và Nam Mĩ sản xuất nông nghiệp với mục đích

a)

xuất khẩu

b)

đảm bảo an ninh lương thực

c)

đảm bảo an ninh lương thực và xuất khẩu

d)

nhập khẩu

60.

Sự mất cân đối giữa cây công nghiệp, cây ăn quả, lương thực dẫn tới tình trạng gì?

a)

Đất đai phần lớn nằm trong tay các đại điền chủ và công ti nước ngoài.

b)

Ngành trồng trọt của nhiều nước mang tính chất độc canh.

c)

Xuất khẩu nông sản nhưng vẫn nhập khẩu lương thực, thực phẩm.

d)

Lệ thuộc vào nước ngoài.

61.

Đâu không phải là biểu hiện của sự bất hợp lí trong chế độ sở hữu ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ

a)

Chưa tới 5% đại điền chủ nhưng chiếm tới 60% diện tích đất canh tác và đồng cỏ chăn nuôi.

b)

Nền nông nghiệp của nhiều quốc gia bị lệ thuộc vào nước ngoài.

c)

Quy mô của đại điền trang lên tới hàng nghìn ha nhưng năng suất thấp.

d)

Tiểu điều trang dưới 5ha, phần lớn trồng lương thực để tự túc, năng suất thấp.

62.

Nông sản đặc trưng của các quốc gia trên quần đảo Ăng-ti là

a)

Mía

b)

Chuối

c)

Bông

d)

Cá biển

63.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

   

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Châu Phi.

64.

Trong 6 châu lục, châu Nam Cực là châu lục đứng thứ mấy về diện tích?

a)

A. Thứ 3.

b)

B. Thứ 4.

c)

C. Thứ 5.

d)

D. Thứ 6.

65.

Châu Nam Cực còn được gọi là

a)

A. cực nóng của thế giới.

b)

B. cực lạnh của thế giới.

c)

C. lục địa già của thế giới.

d)

D. lục địa trẻ của thế giới.

66.

Vì sao Châu Nam cực có khí hậu lạnh giá và khắc nghiệt?

a)

A. Do nằm trong vòng cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

b)

B. Do nằm trong vòng cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

c)

C. Do nằm ở cực Nam nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

d)

D. Do nằm ở cực Bắc nên ít nhận được lượng bức xạ của Mặt Trời

67.

Châu Nam Cực giàu có những khoáng sản nào?

a)

A. Vàng, kim cường, đồng, sắt.

b)

B. Vàng, đồng, sắt, dầu khí.

c)

C. Than đá, sắt, đồng, dầu mỏ.

d)

D. Than đá, vàng, đồng, manga.

68.

Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Liên bang Nga.

c)

C. Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959.

d)

D. Là tài sản chung của toàn nhân loại.

69.

Câu 14: Châu Nam Cực được phát hiện khi nào?

a)

A. Thế kỉ 18

b)

B. Cuối thế kỉ 19

c)

C. Đầu thế kỉ 20

d)

D. Đầu thế kỉ 19

70.

Câu 15: Hiệp ước Nam Cực được kí khi nào?

a)

A. Năm 1957

b)

B. Năm 1956

c)

C. Năm 1959

d)

D. Năm 1958

71.

Câu 16: Đặc điểm khí hậu nào sau đây không đúng của châu Nam Cực?

a)

A. Rất giá lạnh, là “Cực lạnh” của thế giới.

b)

B. Nhiệt độ quanh năm âm, là nơi mưa nhiều nhất Thế giới.

c)

C. Là nơi có gió bão nhiều nhất Thế Giới.

d)

D. Tốc độ gió thường > 60km/giờ.

72.

Nguyên nhân dẫn đến băng tan ở châu Nam Cực là

a)

A. do trái đất nóng lên

b)

B. do các nhà thám hiểm đốt lửa

c)

C. do động vật

d)

D. do núi lửa

73.

Điều nào đúng với hiệp ước Nam Cực?

a)

A. Nghiêm cấm các hoạt động quân sự và khai thác khoáng sản.

b)

B. Là nơi diễn ra các hoạt động quân sự.

c)

C. Các nước được phép khai thác khoáng sản.

Xây dựng các khu du lịch.

74.

Châu Nam Cực còn được gọi là:

a)

Cực nóng của thế giới.

b)

Cực lạnh của thế giới.

c)

Lục địa già của thế giới.

d)

Lục địa trẻ của thế giới.

75.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo xa bờ.

d)

Một khối băng khổng lồ thống nhất.

76.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2.

77.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt.

b)

Hải cẩu.

c)

Gấu trắng.

d)

Đà điểu.

78.

Con người đã phát hiện ra châu Nam Cực vào:

a)

cuối thế kỉ XVIII.

b)

cuối thế kỉ XIX.

c)

đầu thế kỉ XVIII.

d)

đầu thế kỉ XIX.

79.

Ngày 1-12-1959, đã có bao nhiêu quốc gia kí "Hiệp ước Nam Cực" ?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

80.

Chim cánh cụt, hải cẩu, hải báo, các loài chim biển sống ở ven lục địa và trên các đảo, không dựa vào nguồn thức ăn chủ yếu nào để tồn tại?

a)

Tôm

b)

Cá

c)

Thực vật

d)

Phù du sinh vật

81.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2.

82.

Vị trí của châu Nam Cực?

a)

A. Được bao bọc bởi ba đại dương thế giới.

b)

B. Nằm từ vòng cực đến cực Nam của Trái Đất.

c)

C. Nằm gần Châu Phi.

d)

D. Đáp án A, B đúng.

83.

Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không đúng với châu Nam Cực?

a)

A. Gió bão hoạt động thường xuyên.

b)

B. Quanh năm luôn thấy mặt Trời

c)

C. Nhiệt độ quanh năm dưới -10 độ C

d)

D. Là miền cực băng của Trái Đất.