wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN Giữa HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận chính?

            A. 3                             B. 4                                         C. 5                             D. 6

a)

D

b)

A

c)

C

d)

B

2.

Điện năng biến đổi thành quang năng ở bộ phận nào của đèn sợi đốt?

            A. Đuôi đèn.            B. Bóng thủy tinh.              

C. Sợi đốt.                  D. 2 cực đèn.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

3.

Đèn sợi đốt có mấy kiểu đuôi đèn?

            A. 1                             B. 2                                         C. 3                             D. 4

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

4.

Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

            A. Ω                            B. A                                        C. V                            D. W

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

5.

Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính?

            A. 1                             B. 2                                         C. 3                             D. 4

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

6.

Cấu tạo của stato có:

            A. Lõi thép.               B. Lõi thép và dây quấn.    

C. Dây quấn.             D. Dây điện từ.

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

7.

Cấu tạo roto gồm mấy phần?

            A. 1                             B. 2                                         C. 3                             D. 4

a)

D

b)

B

c)

C

d)

B

8.

Việc làm nào dưới đây gây lãng phí điện năng

  A. Khi ra về tắt hết đèn, quạt trong lớp học.                                                           

B. Rút phích cắm điện.

  C. Khi ra khỏi nhà tắt điện các phòng học.   

  D. Khi xem ti vi tắt đèn bàn học.

 E .Bật đèn phòng tắm , phòng vệ sinh suốt ngày đêm

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

e)

E

9.

A.Roto  .  B. Cuộn dây       C.Cánh quạt    D. Stato 

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

10.

Đèn sợi đốt có mấy kiểu đuôi ?

A.1         B.2.             C.3               D.4.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

11.

Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu:

A.  Vonfram

B.  Vonfram phủ bari oxits

        C.  Niken- crom.

        D.  Pero- crom

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

12.

Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

A.  Dưới 0,35mm.    B.  Trên 0,5mm    C.  Từ 0,35 đến 0,5mm         D. Trên 0,35mm

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

13.

A. Cuộn dây                    B. Cánh quạt                          

C.Stato                         D. Roto

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

14.

Hộp số quạt được dùng để:

A. Đẩy không khí  tạo thành gió                                      B. Thay đổi tốc độ của quạt

C. Tạo lực khởi động giúp động cơ quay                D. Kéo cánh quạt quay

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

15.

Máy sấy tóc là đồ dùng điện loại gì?

A.Đồ dùng loại điện – nhiệt.         B. Đồ dùng loại điện cơ.

C.Đồ dùng loại điện quang.         D. Đồ dùng loại điện nhiệt và điện cơ

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

16.

Trên một nồi cơm có ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là :

A.Điện áp định mức của nồi cơm điện.

B.Công suất định mức của nồi cơm điện.

C.Cường độ định mức của nồi cơm điện.

D. Dung tích soong của nồi cơm điện

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

17.

Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

 A.  Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao           

 B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục                       

C. Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao

         D. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao, phát ra ánh sáng liên tục

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

18.

Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính:

        A.2.                    B.3.                             C.4.                         D.5.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

19.

Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng:

        A.2.                    B.3.                             C.4.                         D.5.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

20.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:

        A. 6000 giờ        B. 7000 giờ                  C. 8000 giờ              D.9000 giờ

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

21.

Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là :

        A. Giờ điểm.      B. Giờ cao điểm.         

C. Giờ nhiều điện.   D.Giờ sử dụng nhiều điện.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

22.

Cấu tạo bàn là gồm mấy bộ phận chính?

        A. 2.                   B.3.                             C. 4.                        D.5.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

23.

   Giờ cao điểm dùng điện là:

                A. Từ 0h đến 18h.                                                          

B. Từ 18h đến 22h.             

         C.Từ 22h đến 24h.                                                

D.Từ 12h đến 18h .                   

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sợi đốt?

        A.Là dây kim loại có dạng lò xo xoắn. 

          B.Thường làm bằng vonfram.

        C.Là phần tử rất quan trọng của đèn.   

          D.Là dây kim loại có dạng lò xo xoắn, thường làm bằng vonfram để chịu được đốt nóng ở nhiệt độ cao.Sợi đốt là phần tử quan trọng của đèn

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

25.

Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

                A. Ω.      B. A.               C. V.                       D.W.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

26.

Đâu không phải là đồ dùng loại điện – nhiệt?

        A. Bàn là điện .        B. Nồi cơm điện.               C. Ấm điện .           D. Đèn sợi đốt.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

27.

Cấu tạo của đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận?

        A. 3.                   B.4.                             C.5.                         D.6.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

28.

Nhược điểm của máy biến áp một pha là:

A. Cấu tạo đơn giản.                                            C. Máy bị nóng.

          B. Dễ sử dụng.                                            D. Ít bị hỏng.

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

29.

Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?

          A. 1                      B. 2                                C. 3                      D. 4

 

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

          A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào   C. Dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra.

          B. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào.                  D. Dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra.

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

31.

Đâu không phải là số liệu kĩ thuật của máy biến áp một pha?

          A. Công suất định mức.                              C. Điện áp định mức.

          C. Dòng điện định mức.                              D. Điện trở của dây quấn.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

32.

Ưu điểm của đèn sợi đốt là:

          A. Phát ra ánh sáng liên tục.                       C. Hiệu suất phát quang thấp.

          B. Tuổi thọ thấp.                                        D. Tiêu tốn nhiều điện năng.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

33.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sợi đốt?

          A. Là dây kim loại.                                             

C. Làm bằng vật liệu phi kim loại.

          B. Là phần tử rất quan trọng của đèn.               

  D. Để làm đẹp.

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

34.

Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?                                        

          A. Bàn là điện.     B. Nồi cơm.                             C. Ấm nước.                  D. Bếp.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

35.

Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:

          A. Có điện trở suất nhỏ.                                       C. Chịu được nhiệt độ cao

          C. Không chịu được nhiệt độ cao.                        D. Không có yêu cầu.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

36.

Số liệu kĩ thuật của bàn là có ghi:

          A. Uđm và Pđm            B. Uđm và Iđm                                            

  C. Iđm và Pđm                               D. Uđm và Iđm

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

37.

Một trong các yêu cầu khi sử dụng bàn là điện:

          A. Sử dụng không cần đúng yêu cầu.                  

B. Sử dụng đúng điện áp định mức.

          C. Không đảm bảo an toàn về điện.          

D. Không đảm bảo an toàn về nhiệt.

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

38.

Ưu điểm của động cơ điện một pha là:

          A. Cấu tạo đơn giản.                                            C. Sử dụng không dễ dàng.

          B. Dễ bị hỏng.                                            D. Cấu tạo phức tạp.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

39.

Khi sử dụng động cơ điện một pha, cần lưu ý:

          A. Để động cơ làm việc quá công suất.                C. Không kiểm tra thường xuyên.

          B. Không kiểm tra rò điện ra vỏ.                         D. Để động cơ ở nơi khô, thoáng.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

40.

Chức năng của máy biến áp một pha?

          A. Biến đổi điện áp xoay chiều 1 pha.                 C. Biến đổi điện áp.

          B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều. D. Biến đổi dòng điện.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

41.

Cấu tạo máy biến áp một pha gồm bao nhiêu bộ phận chính?

          A. 1                      B. 2                                C. 3                      D. 4

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

42.

Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?

          A. 1                      B. 2                                C. 3                      D. 4

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

          A. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào  

C. Dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra.

          B. Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào.                 

D. Dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

44.

Ưu điểm của máy biến áp một pha là:

          A. Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng.                         C. Dễ bị hỏng.

          B. Dễ bám bụi.                                           D. Mau bị nóng

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

45.

Cấu tạo đèn huỳnh quang gồm mấy bộ phận chính?

          A. 2                      B. 3                                C. 4                      D. 5

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

46.

Ông thủy tinh của đèn huỳnh quang có chiều dài:

          A. 12m                 B. 1,2m                          C. 24m                 D. 36m

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

47.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về đèn huỳnh quang?

          A. Phát ra ánh sáng liên tục.                       C. Hiệu suất phát quang cao.

          B. Tuổi thọ cao.                                          D. Ít tiêu tốn nhiều điện năng.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

48.

Để mồi phóng điện cho đèn ống huỳnh quang, người ta sử dụng:

          A. Chấn lưu.                 

B. Chấn lưu và tắc te.   

C. Tắc te.             

D. Công tắc đèn.

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

49.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang khoảng:

          A. 100 giờ.           B. 1000 giờ.                             C. 800 giờ.           D. 8000 giờ.

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

50.

Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

          A. 2                      B. 3                                C. 4                      D. 5

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

51.

Vỏ nồi cơm điện có mấy lớp?

          A. 1                      B. 2                                C. 3                      D. 4

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

52.

Đâu không phải là số liệu kĩ thuật ghi trên nồi cơm điện?

          A. Điện áp định mức.                                 C. Công suất định mức.

          B. Dung tích soong.                                             D. Dòng điện định mức.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

53.

Dây đốt nóng của nồi cơm điện có mấy loại?

          A. 1                      B. 2                                C. 3                      D. 4

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

54.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về dây đốt nóng?

          A. Dây đốt nóng chính công suất lớn.                 

C. Dây đốt nóng phụ công suất nhỏ.

          B. Dây đốt nóng chính có công suất nhỏ.           

D. Hai dây đốt nóng có công suất khác nhau.

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

55.

Cấu tạo quạt điện gồm mấy bộ phận chính?

            A. 1                             B. 2                                         C. 3                             D. 4

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

56.

Có mấy loại quạt điện?

            A. 1                            

B. 2                                        

C. 3                        

    D. Nhiều loại.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

57.

Ưu điểm của động cơ điện một pha là:

            A. Cấu tạo đơn giản.                                                            C. Sử dụng không dễ dàng.

            B. Dễ bị hỏng.                                                           D. Cấu tạo phức tạp.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

58.

Khi sử dụng động cơ điện một pha, cần lưu ý:

            A. Để động cơ làm việc quá công suất.                 C. Không kiểm tra thường xuyên.

            B. Không kiểm tra rò điện ra vỏ.                            D. Để động cơ ở nơi khô, thoáng.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

59.

Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có ghi:

            A. Uđm và Pđm               

B. Uđm và Iđm                                 

C. Iđm và Pđm                  

D. Uđm và Iđm

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

60.

Chức năng của máy biến áp một pha?

            A. Biến đổi điện áp xoay chiều 1 pha.                  C. Biến đổi điện áp.

            B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.          D. Biến đổi dòng điện.

 

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C