NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHóa Học 11
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng?
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C8H18.
d)
D. C3H8.
2.
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
a)
A. Phản ứng cháy.
b)
B. Phản ứng tách.
c)
C. Phản ứng thế.
d)
D. Phản ứng cộng.
3.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của m là:
a)
A. 1
b)
B. 1,8
c)
C. 1,4
d)
D. 2
4.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75 %. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8
d)
D. C4H10.
5.
Sản phẩm chính thu được khi cho Propan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1:1) là:
a)
A. 2,2-điclopropan
b)
B. 2-clopropan
c)
C. 1-clopropan
d)
D. 2-clopropen
6.
Đồng phân là những chất:
a)
A. Có cùng thành phần nguyên tố.
b)
B. Có tính chất hóa học giống nhau.
c)
C. Có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau.
d)
D. Có khối lượng phân tử bằng nhau.
7.
Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?
a)
A. CH4.
b)
B. C4H10.
c)
C. C3H8.
d)
D. C2H6.
8.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là :
a)
A. CH4
b)
B. Cl2
c)
C. CO2
d)
D. N2
9.
Công thức tổng quát của ankan là:
a)
A. CnH2n-2(n≥2)
b)
B. CnH2n(n≥2)
c)
C. CnH2n+2(n≥1)
d)
D. CnH2n-2(n≥3)
10.
Ankan X có CTCT là CH3-CH3 có tên gọi là
a)
A. etin.
b)
B. metan
c)
C. etan
d)
D. eten
11.
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
a)
A. cộng
b)
B. thế.
c)
C. tách.
d)
D. cháy.
12.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử pentan là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
13.
C3H8 có tên gọi là
a)
A. propan.
b)
B. etan.
c)
C. propin.
d)
D. propen.
14.
Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?
a)
A. Butan.
b)
B. Propan.
c)
C. Metan.
d)
D. Etan.
15.
Chất nào sau đây không phải là ankan?
a)
A. C3H8.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H6.
d)
D. CH4.
16.
X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 29. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10.
17.
Ở điều kiện thường, dãy nào sau đây chỉ gồm các ankan khí?
a)
A. C2H6, C3H8, C5H8.
b)
B. CH4, C5H12, C4H10.
c)
C. CH4, C2H6,C4H10.
d)
D. C3H8, C5H12, C6H14.
18.
Chất X có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3. Tên gọi của X là
a)
A. 2-metylbutan.
b)
B. 3-metylbutan.
c)
C. 2-metylpentan.
d)
D. isobutan.
19.
Khi thực hiện phản ứng đun nóng CH3COONa với vôi tôi xút thu được
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C2H2
d)
D. CO2
20.
Cho isopentan tác dụng với Cl2 (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1 : 1), số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
21.
Đun nóng trong ống nghiệm hỗn hợp rắn gồm: CH3COONa, NaOH, CaO thu được khí X. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. CaO là chất xúc tác và là chất hút nước để tránh vỡ ống nghiệm.
b)
B. Khí X có tên là etan.
c)
C. Thí nghiệm trên dùng để sản xuất metan trong công nghiệp.
d)
D. Khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí.
22.
a)
A. 2,3-đimetylbutan
b)
B. 2,3-metylpentan
c)
C. 2,3-đimetylpentan
d)
D. 2,3-metylbutan
23.
Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H6.
c)
C. C3H8.
d)
D. C4H10
24.
Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
a)
A. 5,6 lít.
b)
B. 2,8 lít.
c)
C. 4,48 lít.
d)
D. 3,92 lít.
25.
Một hỗn hợp 2 ankan liên tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối hơi với H2 là 24,8.Công thức phân tử của 2 ankan là:
a)
A. C2H6 (30)và C3H8(44).
b)
B. C4H10 (58)và C5H12(72)
c)
C. C3H8 (44)và C4H10(58).
d)
D. Kết quả khác
26.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng được 24,2 gam CO2 và 12,6 gam H2O. Công thức phân tử 2 ankan là:
a)
A. CH4 và C2H6.
b)
B. C2H6 và C3H8.
c)
C. C3H8 và C4H10.
d)
D. C4H10 và C5H12
27.
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là:
a)
A. Phản ứng thế
b)
B. Phản ứng oxi hóa
c)
C. Phản ứng cộng
d)
D. Phản ứng trùng hợp
28.
Công thức phân tử tổng quát của Ankađien là:
a)
A. CnH2n ( n ≥2) .
b)
B. CnH2n – 2 ( n ≥3) .
c)
C. CnH2n – 2 ( n ≥2) .
d)
D. CnH2n-6 ( n ≥6).
29.
Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra polibutađien có cấu tạo là
a)
A. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
b)
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
c)
C. (-CH2-CH2-CH=CH2-)n
d)
D. (-CH2-C (CH3)=CH-CH2-)n
30.
Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?
a)
A. Trùng hợp anken.
b)
B. Cộng HX vào anken bất đối xứng.
c)
C. Cộng HX vào anken đối xứng.
d)
D. Cộng Br2 vào anken đối xứng.
31.
Cho công thức cấu tạo của X là: CH2=C(CH3) – CH3. Tên của X là:
a)
A. 2- metyl propen
b)
B. 3-metyl propen
c)
C. neo penten
d)
D. 2-dimetyl butan
32.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử anken
a)
A. Mạch hở chỉ có liên kết đơn .
b)
B. Mạch hở phân tử chỉ chứa một liên kết đôi C=C.
c)
C. Mạch hở, phân tử chứa ít nhất một liên kết đôi C=C.
d)
D. Là hidro cacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C.
33.
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
a)
A. But – 1 – in.
b)
B. Buta – 1,3 – đien.
c)
C. But – 2 – en.
d)
D. But – 2 – in.
34.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
a)
A. etilen
b)
B. etan.
c)
C. Cacbon đi oxit
d)
D. isobutan
35.
Thực hiện phản ứng giữa buta-1,3-đien (CH2= CH – CH = CH2) và Br2 ở −80oC . Sản phẩm chính có công thức cấu tạo là :
a)
A. CH2Br - CH = CH - CH2Br .
b)
B. BrCH2 – CH2 - CH = CH2 .
c)
C. CH2Br - CHBr - CHBr - CH2Br
d)
D. CH2Br – CHBr - CH = CH2.
36.
Hỗn hợp X gồm hai anken(CnH2n) đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 7 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 11,20.
b)
B. 8,96.
c)
C. 16,80.
d)
D. 17,92.
37.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
a)
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
c)
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
d)
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
38.
Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và but-1-en hấp thụ vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây :
a)
A. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
b)
B. Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.
c)
C. Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra.
d)
D. Màu của dung dịch không đổi.
39.
Số đồng phân cấu tạo của anken có công thức phân tử C4H8 là:
a)
A. 6.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3
40.
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
a)
A. isohexan.
b)
B. 3-metylpent-2-en
c)
C. 2-etylbut-2-en.
d)
D. 3-metylpent-3-en.
41.
Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen(C2H4) trong hỗn hợp lần lượt là:
a)
A. 0,03 và 0,12.
b)
B. 0,1 và 0,05.
c)
C. 0,12 và 0,03.
d)
D. 0,05 và 0,1.
42.
Công thức tổng quát của anken là:
a)
A. CnH2n, n ≥ 2.
b)
B. CnH2n-2, n≥ 3.
c)
C. CnH2n+2, n ≥1 .
d)
D. CnH2n-2, n≥ 2.
43.
Các anken còn được gọi là:
a)
A. paraffin
b)
B. vadơlin
c)
C. olefin
d)
D. điolefin
44.
Khi đốt cháy hoàn toàn một anken, sản phẩm thu được sẽ có:
a)
A. nCO2 > n H2O
b)
B. nCO2 < nH2O
c)
C. nCO2 = nH2O
d)
D. nH2O = 2nCO2
45.
Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là:
a)
A. 2-clo-2-metylpropan.
b)
B. 2-clo-1-metylpropen.
c)
C. 2-clo-2-metylpropen.
d)
D. 2-clo-1-metylpropan.
46.
Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch KMnO4 là:
a)
A. metan
b)
B. butan
c)
C. etilen
d)
D. pentan
47.
Cho 2,9 gam hỗn hợp gồm C2H4 và C2H6 vào dung dịch Br2 dư, thấy có 8 gam Br2 tham gia phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích của C2H4 và C2H6 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
a)
A. 50% và 50%.
b)
B. 20% và 80%.
c)
C. 80% và 20%.
d)
D. 40% và 60%.
48.
2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Công thức phân tử của X là
a)
A. C5H10.
b)
B. C2H4.
c)
C. C3H6.
d)
D. C4H8.
49.
Số đồng phân cấu tạo anken có công thức phân tử C4H8 là
a)
A. 4.
b)
B. 3
c)
C. 2.
d)
D. 1.
50.
Chất nào sau đây là ankađien liên hợp?
a)
A. CH2=CH-CH2-CH=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-C(CH3)=CH2.
d)
D. CH2=C=CH2.
51.
Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách
a)
A. đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
b)
B. tách hiđro của etan.
c)
C. đun nóng natri axetat khan với vôi tôi xút.
d)
D. cho canxi cacbua tác dụng với nước.
52.
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
a)
A. (I), (IV), (V).
b)
B. (II), (IV), (V).
c)
C. (III), (IV).
d)
D. (II), III, (IV), (V).
53.
Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2 ; CH2=CHCH=CHCH2CH3 ; CH3C(CH3)=CHCH2 ; CH2=CHCH2CH=CH2 ; CH3CH2CH=CHCH2CH3 ; CH3C(CH3)=CHCH2CH3 ; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2 ; CH3CH=CHCH3 . Số chất có đồng phân hình học là:
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2
d)
D. 3.
54.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
a)
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
b)
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
c)
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
d)
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
55.
Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là:
a)
A. 25% và 75%.
b)
B. 33,33% và 66,67%.
c)
C. 40% và 60%.
d)
D. 35% và 65%.
56.
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
a)
A. CH3CHBrCH=CH2.
b)
B. CH3CH=CHCH2Br.
c)
C. CH2BrCH2CH=CH2.
d)
D. CH3CH=CBrCH3.
57.
Chất làm trái cây nhanh chín?
a)
A. Metan
b)
B. Etilen
c)
C. Axetilen
d)
D. etan
58.
Cho 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:
a)
A. C5H8 .
b)
B. C2H2.
c)
C. C3H4.
d)
D. C4H6.
59.
Một HCHC X có khối lượng phân tử là 26. Đem đốt X chỉ thu được CO2 và H2O. CTPT của X là:
a)
A. C2H2.
b)
B. C2H6.
c)
C. CH2O.
d)
D. C2H4.
60.
Cho chất hữu cơ X có CTPT là C3H6. Cho biết CTĐGN của X là
a)
A. (CH2)n
b)
B. CH2
c)
C. CnH2n
d)
D. C3H6
61.
Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3
a)
A. Etin
b)
B. Propin
c)
C. But-1-in
d)
D. But-2-in.
62.
Đun nóng hỗn hợp axetilen và hidro với xúc tác Pd/PbCO3 thu được sản phẩm là:
a)
A. Etan
b)
B. etilen
c)
C. Vinylaxetilen
d)
D. metan
63.
Ankin là :
a)
A. Những hiđrocacbon no mạch hở.
b)
B. Những hiđrocacbon không no mạch hở có 2 liên kết đôi
c)
C. Những hiđrocacbon không no mạch hở.
d)
D. Những hiđrocacbon không no mạch hở có 1 liên kết ba
64.
Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrom butan?
a)
A. But-1-en
b)
B. Butan.
c)
C. Buta-1,3-đien.
d)
D. But-2-en.
65.
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
a)
A. 1.
b)
B. 2
c)
C. 3.
d)
D. 4
66.
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 -> X + NH4NO3 .X có công thức cấu tạo là?
a)
A. CH3-CAg≡CAg.
b)
B. CH3-C≡CAg.
c)
C. AgCH2-C≡CAg.
d)
D. A, B, C đều có thể đúng.
67.
Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo thành kết tủa
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
68.
Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan ngườii ta dùng các chất nào sau đây ?
a)
A. Br2 khan
b)
B. dung dịch Br2
c)
C. dd Br2, dd AgNO3/NH3
d)
D. dd AgNO3/NH3
69.
a)
A. 2-metylbut-3-in
b)
B. 3-metylbut-1-in
c)
C. 3-metylbut-2-in
d)
D. 2-metylbut-1-in
70.
Cho 0,1 mol axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:
a)
A. 12
b)
B. 24
c)
C. 36
d)
D. 48
71.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
a)
A. but-2-en
b)
B. axetilen
c)
C. propan
d)
D. but-1-in
72.
Để phân biệt propen, propin, propan. Người ta dùng các thuốc thử nào đây:
a)
A. dd Br2 và KMnO4
b)
B. dd KMnO4/ khí H2
c)
C. dd AgNO3/NH3 và Ca(OH)2
d)
D. dd AgNO3/NH3 và dd Br2
73.
Dẫn 4,48 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 14,7 gam kết tủa màu vàng. Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong X là:
a)
A. C3H4 80% và C4H6 20%
b)
B. C3H4 25% và C4H6 75%
c)
C. C3H4 50% và C4H6 50%
d)
D. C3H4 33% và C4H6 67%.
74.
Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 24,0.
b)
B. 21,6.
c)
C. 10,8
d)
D. 36.
75.
Cho axetilen tác dụng với H2O/HgSO4 (800C) tạo thành sản phẩm có tên là
a)
A. ancol etylic.
b)
B. axeton.
c)
C. anđehit axetic
d)
D. axit axetic.
76.
Cho phản ứng : C2H2 + H2O -> A. A là chất nào dưới đây ?
a)
A. CH2=CHOH
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COOH
d)
D. C2H5OH
77.
Đốt cháy hoàn toàn ankin X thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Số mol ankin phản ứng là
a)
A. 0,15.
b)
B. 0,25.
c)
C. 0,08.
d)
D. 0,05.
78.
Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4
Reset
