wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 - Bài 10 (Trung Quốc)

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Biên giới giữa Trung Quốc với các nước chủ yếu là:

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

đồng bằng và hoang mạc.

c)

núi thấp và đồng bằng.

d)

núi thấp và hoang mạc.

2.

Câu 2: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

3.

Câu 3: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

Cao dần từ tây sang

4.

Câu 4: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

5.

Câu 5: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

sản lượng lương thực thấp.

b)

dân số đông nhất thế giới.

c)

Diện tích đất canh tác ít

d)

Năng suất cây lương thực thấp

6.

Câu 6: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

làm tăng số lượng lao động nữ giới.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

giảm quy mô dân số của cả nước.

d)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

7.

Câu 7: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

8.

Câu 8: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

khí hậu.

b)

Địa hình

c)

Diện tích

d)

Sông

9.

Câu 9: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương

10.

Câu 10: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.

b)

tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.

c)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.

d)

Tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế

11.

Câu 11: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào dưới dây:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

12.

Câu 12: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

13.

Câu 13: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may.

b)

Cơ khí.

c)

Điện tử.

d)

Hóa dầu.

14.

Câu 14: Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014

(Đơn vị: %)

Năm 2005 2014

Thành thị 37,0 54,5

Nông thôn 63,0 45,5

(Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

d)

lệ dân thành thị có xu hướng tăng.

15.

Câu 15: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC

(Đơn vị: %)

Năm 2004 2010 2015

Xuất khẩu 51,4 53,1 57,6

Nhập Khẩu 48,6 46,9 42,4

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017)

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Đường

d)

Tròn