wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lượng từ+ ôn

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
a)

一 只 老 虎

b)

一 个 老 虎

c)

一 把 老 虎

2.
a)

两 个 大 象

b)

二 头 大 象

c)

两 头 大 象

3.
a)

四 只 金 鱼

b)

四 条 金 鱼

c)

四 支 金 鱼

4.
a)

三 只 猴 子

b)

三 把 猴 子

c)

三 张 猴 子

5.
a)

两 个 熊 猫

b)

两 只 猫

c)

两 只 熊 猫

6.
a)

老 虎 和 狗

b)

狗 和 猫

c)

老 虎 和 大 象

7.
a)

老 虎 和 狗

b)

狗 和 猫

c)

老 虎 和 猫

8.
a)

金 鱼 和 大 象

b)

猴 子 和 熊 猫

c)

大 象 和 猴 子

9.
a)

熊 猫 和 金 鱼

b)

乌 龟 和 熊 猫

c)

老 虎 和 乌 龟

10.
a)

动 物 园 里 有 庆 茹 和 可 欣

b)

动 物 园 里 没 有 动 物

c)

动 物 园 里 有 八 只 动 物

11.

Dùng “几”hoặc “多少” đặt câu hỏi

•1、玛丽有本词典。



(a)  

12.

Dùng “几”hoặc “多少” đặt câu hỏi

2、中村有十二个中国朋友



(a)  

13.

Dùng “几”hoặc “多少” đặt câu hỏi

3、我有一百二十本汉语书 .

(a)  

14.

Dùng “几”hoặc “多少” đặt câu hỏi

•4、李军要买瓶啤酒。



(a)  

15.

Dùng “几”hoặc “多少” đặt câu hỏi

•5、刘明有三十个学生。

(a)  

16.

Dùng “二” hoặc“两” điền vào chỗ trống

•1、我有……………本汉语书。

a)

b)

17.

Dùng “二” hoặc“两” điền vào chỗ trống

•2、玛丽的房间号是五一……………。

a)

b)

18.

Dùng “二” hoặc“两” điền vào chỗ trống

•3、一本词典五十…………块钱。

a)

b)

19.

Dùng “二” hoặc“两” điền vào chỗ trống

•4、大卫要买…………瓶水。

a)

b)

20.

Dùng “二” hoặc“两” điền vào chỗ trống

5、六一……………路公共汽车到北京大学

a)

b)

21.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   词典

22.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)  

23.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   啤酒

24.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)  

25.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   自行车

26.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)  

27.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   老师

28.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   词典

29.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)  

30.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   啤酒

31.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)  

32.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   自行车

33.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)  

34.

Điền lượng từ thích hợp vào ô trống:

一 (a)   老师

35.

a)

桌子

b)

椅子

c)

勺子

36.

a)

笔记本电脑

b)

电脑

c)

电视

37.

a)

桌子

b)

椅子

c)

勺子

38.

a)

大夫

b)

医院

c)

医生

39.

a)

大夫

b)

医院

c)

医生

40.

a)

b)

c)

41.

a)

b)

c)

42.

a)

b)

c)

43.

a)

被子

b)

杯子

c)

椅子

44.

a)

b)

c)

45.

a)

b)

c)

46.

a)

b)

线

c)

47.

a)

面条

b)

米饭

c)

包子

48.

a)

公园

b)

饭店

c)

商店

49.

a)

b)

c)

50.

What's this?

a)

苹果

b)

西瓜

c)

椅子

51.

What is this?

a)

苹果

b)

c)

52.

What's the pinyin for this character?

a)

zai

b)

zhu

c)

ta

53.

What's the pinyin for this character?

a)

da

b)

zai

c)

zhe

54.

Choose the best translation:

猫在椅子上面

a)

The dog is on the chair

b)

The cat is under the chair

c)

The cat is on the chair

55.

Which character is the correct one?

a)

b)

c)

56.

工作 What does this word mean?

a)

school

b)

coffee

c)

work/job

57.

Which sentence means "I am a Teacher"?

a)

我是学生

b)

我是老师

c)

我是医生

58.

Which sentences means: "She is a Doctor"?

a)

他是医生

b)

她是老师

c)

她是医生

59.

WHICH CHARACTER IS THE CORRECT WORD FOR THE IMAGE?

a)

图书馆

b)

商店

c)

医院

60.

COMPLETE: 我去图书馆。。。。

a)

买东西

b)

看书

c)

吃饭

61.

COMPLETE: 妈妈去咖啡馆。。

a)

喝咖啡

b)

喝茶

c)

买苹果

62.

你叫。。。名字?

a)

怎么

b)

什么

c)

d)

63.

手表

a)
b)
64.

考试

a)
b)
c)
d)
65.
a)

散步

b)

休息

c)

睡觉

d)

跑步

66.
a)

喝药

b)

吃药

c)

吃饭

67.

这件衣服。。。?

a)

什么样

b)

怎么样

c)

什么

d)

怎么

68.

他们在。。。。

a)

b)

唱歌

c)

歌词

d)

歌曲

69.

衣服你。。。?

a)

洗了

b)

洗了没有

c)

没洗

d)

在洗

70.

Dịch câu sau : "Lần đầu tiên chúng tôi tới đây ."

a)

我们来这里。

b)

他们第一天来这里。

c)

你们第一次来这里

d)

我们第一次来这里。

71.

Dịch : "Ở đây cách Bắc Kinh xa không ?"

a)

这儿离远北京。

b)

这儿去北京远吗?

c)

这儿离北京远吗?

d)

离北京远这儿吗?

72.

。。。英语很难,。。。他很喜欢。

a)

如果。。。就。。。

b)

因为。。。所以。。。

c)

虽然。。。但是。。。

73.

chúng ta vào phòng đi.

a)

我们出房间吧。

b)

我们进房间吧。

74.

sắp xếp :

让 弟弟 我 帮 他 房子 个 找 。

a)

我让弟弟帮他找个房子。

b)

弟弟让我帮他找个房子。

c)

弟弟找个房子让我帮他。

75.
a)

玩球

b)

踢球

c)

打球

76.

chúng tôi là bạn tốt.

(a)  

77.

qīzi 的汉字要怎么写?

a)

棋子

b)

妻子

c)

其子

78.

xiàxuě 的汉字 要怎么写?

a)

夏雪

b)

下雪

c)

下学

79.

chuān yīfu 的汉字要怎么写?

a)

穿衣服

b)

穿衣付

c)

穿衣福

80.

qǐng jìn 的汉字要怎么写?

a)

请进

b)

青金

c)

请近

81.

Trái nghĩa với "近" là gi?

a)

b)

不近

c)

很近

82.

Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp

a)

他说汉语得很好

b)

他说汉语说得很好

c)

他说汉语很好

83.

Câu nào đúng ngữ pháp?

a)

q.她写汉字写得很快

b)

b. 她写汉字很快

c)

c. 她写汉字得很快

d)

d. 她汉字写得很快

e)

a&d đều đúng

84.

sắp xếp câu sau : 我,妈妈,得,煮饭,煮,很,好吃

a)

妈妈煮饭煮得我很好吃

b)

我妈妈煮饭煮得很好吃

c)

我妈妈煮饭得很好吃

85.

dưới đây câu nào đúng ngữ pháp?

a)

a. 他汉语比我说得快

b)

b. 他说汉语比我得快

c)

c.他汉语说得比我快

d)

a&c đều đúng

86.

đặt từ "比" vào vị trí đúng trong câu.

他(A)跑步(B)跑得(C)我慢

a)

A

b)

B

c)

C

87.

đặt từ “得" vào vị trí đúng trong câu?

他(A)买东西(B)买(C)很多

a)

A

b)

B

c)

C

88.

a)

借我用一下你的词典好吗?

b)

我要去图书馆。

c)

我要去商店。

d)

我常常去看电影

89.

非常 (fēi cháng)

a)

thường

b)

always

c)

phi thường

d)

vô cùng

90.

火车站 (huǒchē zhàn)

a)

tàu điện

b)

tàu hỏa

c)

Bus

d)

tàu ngầm

91.

教室 (jiào shì)

a)

dạy học

b)

học

c)

phòng học

d)

đọc

92.

介绍 (jièshào)

a)

nghe

b)

nói

c)

giới thiệu

d)

đọc

93.

觉得 (juédé)

a)

cảm thấy

b)

cho thấy

c)

biết

d)

k nghĩ ra gì nx

94.
a)

水果

b)

面包

c)

芒果

d)

火龙果