wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

2.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

3.

Trong các số 356, 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

4.

Số liền trước của 105 là

a)

104

b)

100

c)

106

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

6.

Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

998

b)

989

c)

999

7.

Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

a)

345

b)

543

c)

534

d)

1000

8.

Số 401 được đọc là:

a)

bốn trăm một

b)

bốn trăm linh một

c)

bốn trăm linh mốt

9.

Số: “Chín trăm năm mươi tư” được viết là:

a)

945

b)

594

c)

954

10.

Số 555 đọc là

a)

Năm trăm năm mươi năm

b)

Năm trăm năm mươi lăm

c)

Năm trăm lăm mươi năm

11.

Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:

a)

841

b)

814

c)

481

12.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

13.

Trong các số 356 , 363 , 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

14.

Số 672 đọc là:

a)

Sáu trăm bảy hai

b)

Sáu trăm hai mươi bảy

c)

Sáu trăm bảy mươi hai

15.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

16.

198 ....... 195

a)

<

b)

>

c)

=

17.

411 ........ 500

a)

=

b)

<

c)

>

18.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

20.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

21.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

253

d)

358

22.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

23.

300 + 60 + 5 = ?

a)

653

b)

356

c)

365

24.

Số gồm: 4 trăm, 5 chục và 4 đơn vị đọc là:

a)

Bốn trăm năm mươi bốn

b)

Bốn trăm lăm mươi tư

c)

Bốn trăm lăm mươi bốn

d)

Bốn trăm năm mươi tư

25.

Dãy số nào sau đây xếp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

198 , 302 , 265 , 179 , 295

b)

142 , 241 , 375 , 421 , 573

c)

208 , 195 , 369 , 265 , 349

d)

461 , 392 , 213 , 158 , 132

26.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

27.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

28.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

29.

Cho dãy số: 884; 886; … ; 890. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

886

b)

887

c)

888

d)

889

30.

Số 555 đọc là

a)

Năm trăm năm mươi năm

b)

Năm trăm năm mươi lăm

c)

Năm trăm lăm mươi lăm

d)

Năm trăm lăm mươi năm

31.

Số: “Chín trăm năm mươi tư” được viết là:

a)

945

b)

950

c)

954

d)

594

32.

Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:

a)

841

b)

814

c)

481

d)

810

33.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

Bốn trăm lăm mươi tư

d)

. Bốn trăm lăm mươi bốn

34.

Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

253

d)

358

35.

Trong các số 356 , 363 , 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

d)

363

36.

Dãy số nào sau đây xếp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

198 , 302 , 265 , 179 , 295

b)

142 , 241 , 375 , 421 , 573

c)

208 , 195 , 369 , 265 , 349

d)

461 , 392 , 213 , 158 , 132

37.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 357, 241, 735, 142

a)

357

b)

735

c)

753

d)

375

38.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 573, 142, 421,357, 241, 100

a)

100; 142; 241;357; 421; 573

b)

573; 357; 421; 241; 142; 100

c)

100; 142; 357; 100; 573

d)

100; 142; 241; 357; 573

39.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

153; 154; ....; 156;...;....;...;

a)

155;158;159;160

b)

155;157;158;159

c)

155;157;158;159

d)

155;157;158

40.

Số 555 đọc là năm trăm lăm mươi lăm

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Số Ba trăm linh chín viết thành số là:

a)

305

b)

309

c)

307

d)

3007

42.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 231; 123; 223; 321; 343.

a)

123

b)

112

c)

223

d)

343

43.

Hai trăm ba mươi mốt viết là?

a)

230

b)

231

c)

213

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

196,197,198 ,…, … .

a)

199, 110

b)

199,100

c)

199,200

45.

Số liền sau của số 265 là?

a)

266

b)

256

c)

264

46.

Số liền trước số lớn nhất có 3 chữ số là?

a)

998

b)

999

c)

1000

47.

Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là?

a)

245,234,253,211.

b)

354,353,345,335

c)

436,446,463,464