wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu lệnh For..do

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì i đóng vai trò là gì?

a)

Kí tự

b)

Hằng

c)

Xâu

d)

Biến đếm

2.

Trong câu lệnh For i:=1 to n do writeln(i);

Thì giá trị đầu là bao nhiêu?

a)

Không xác định

b)

n

c)

1

d)

0

3.

Ứng với mỗi giá trị của biến đếm thì câu lệnh sau do được thực hiện mấy lần?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

4.

Điền vào chỗ trống:

Cho câu lệnh:

For i:= 1 to n do S:=S+i;

Câu lệnh trên dùng để tính

______ các số từ __ đến ____

a)

Tong, 1, n

b)

n, tong, 1

c)

Tong, n,1

d)

1, n, tong

5.

Cho:

Biến đếm: i

Giá trị đầu: 1

Giá trị cuối: n

Câu lệnh: S:=S+i;

Thì ta có câu lệnh lặp viết như thế nào?

a)

For i:= 1 to n do S:=S+i

b)

For i:= n to 1 do S:=S+i;

c)

For i:= 1 to n do S:=S+i;

d)

For i= 1 to n do S:=S+i;

6.

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N (M<N). Cần sử dụng các cấu trúc câu lệnh nào?

a)

For – do, if -then

b)

For – do

c)

If -then

d)

If -then-else

7.

Cú pháp của câu lệnh For …. do là:

a)

for <biến đếm> := <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

b)

for <biến đếm> := <Giá trị cuối> to <giá trị đầu> do<câu lệnh>;

c)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

d)

for <biến đếm> = <Giá trị đầu> to; <giá trị cuối> do<câu lệnh>;

8.

Khi nào câu lệnh For..to..do kết thúc

a)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

9.

Với ngôn ngữ lập trình Pascal câu lệnh lặp For i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

Real

c)

String

d)

tất cả đều sai

10.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

11.

Trong câu lệnh lặp với số lần biết trước (For – do), lệnh lặp được thực hiện mấy lần?

a)

( < giá trị cuối > - < giá trị đầu > + 1) lần

b)

Tuỳ thuộc vào bài toán mới biết được số lần

c)

Khoảng 10 lần

d)

( < giá trị đầu > - < giá trị cuối> ) lần

12.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

0

13.

Trong cấu trúc For - do, giá trị đầu, giá trị cuối có mối quan hệ như thế nào với biến đếm? (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

giá trị đầu > giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm

b)

giá trị đầu <= giá trị cuối và cùng kiểu với kiểu của biến đếm

c)

giá trị đầu <= giá trị cuối và có thể không cùng kiểu với kiểu của biến đếm

d)

giá trị đầu <= giá trị cuối và không cùng kiểu với kiểu của biến đếm

14.

Câu lệnh

For i:= 1 to 10 do i:=i+1;

sai vì sao?

a)

Giá trị đầu cần nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

b)

Thiếu dấu ";" trước từ khóa "do"

c)

Câu lệnh sau "do" chứa lệnh làm thay đổi giá trị của biến đếm

d)

Giá trị đầu, giá trị cuối chưa xác định

15.

Cho đoạn lệnh:

n:=10;

For i:= 0 to 10 div 2 do write(1);

Trên màn hình xuất hiện bao nhiêu số 1?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

5

e)

1

16.

Trong cấu trúc For - Do, câu lệnh sau "do" được thực hiện với số lần là bao nhiêu?

a)

giá trị cuối - giá trị đầu

b)

giá trị cuối - giá trị đầu + 1

c)

giá trị cuối - 1

d)

giá trị cuối - giá trị đầu - 1

17.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng :

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =1 to 10 do x:=x+1;

18.

Trong câu lệnh lặp For .. do, câu lệnh sau từ khóa do có thể là:

a)

Câu lệnh gán, lệnh tính toán, write, read.

b)

Câu lệnh điều kiện, lệnh lặp…

c)

Câu lệnh ghép

d)

Cả A, B, C

19.

Lệnh lặp For, mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 1

b)

Tăng 2

c)

Tăng 3

d)

Tăng 4

20.

Đoạn chương trình sau cho kết quả trên màn hình là gì với i là biến số nguyên:

For i := 1 to 100 do if i mod 9 = 0 then write(i, ‘ ’);

a)

1 2 3 4 5 6 … 100                           

b)

91827364554637281

c)

9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99

d)

9  9  9  9  9  9  9  9  9  9