Font size
Worksheetsngày 14-3
Total questions: 28
Worksheet time: 15mins
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào dưới đây?
Nung natri axetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút (NaOH + CaO).
Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ.
Tổng hợp từ C và H2.
Crackinh butan.
Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
dung dịch NaOH
Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
propan
propilen
propin
butilen
Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
but-2-in
axetilen
propin
but-1-in
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Trong phòng thí nghiệm, từ CaC2 có thể điều chế được
C2H2
C2H4
C6H6
CH4
Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin
axetilen
propin
propen
propan
Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là
CnH2n + 2 (n >0).
CnH2n – 2 (n > 1).
CnH2n (n > 1).
CnH2n – 2 (n > 2).
Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
công thức chung của ankan
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-2 (n>=3)
CnH2n
CnH2n+2
phản ứng đặc trưng của anken là
phản ứng cộng
phản ứng thế
phản ứng oxi hoá
phản ứng tách
chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
butan
but-1-en
cabondioxit
metylpropan
Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3
X có công thức cấu tạo là:
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
không tồn tại chất X
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:
A. CH3CHBrCH=CH2.
B. CH3CH=CHCH2Br.
C. CH2BrCH2CH=CH2.
D. CH3CH=CBrCH3.
m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 3,36.
B. 2,24.
C. 4,48.
D. 1,12.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình I tăng 4,14g, bình II tăng 6,16g. Số mol ankan có trong hỗn hợp là:
A.0,06
B.0,09
C.0,03
D.0,045
Phát biểu nao sau đây không đúng?
Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp
Polietilen được dùng làm bao nylon
But - 2 - en có đồng phân hình học
Isobutilen không làm mất màu dd brom
Đặc điểm cấu tạo của Anken:
Chỉ có liên kết đơn
Có 1 liên kết đôi
Có 1 liên kết ba
Có 1 vòng và các liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn
Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được
CH3-CHO
CH3COOH
C2H5OH
H-COOCH3
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.
(-CH2=CH2-)n .
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)n
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?
(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.
(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.
(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.
Dãy gồm các chất khi cháy cho nCO2 = nH2O
Etilen, propilen, butilen
Etilen, etan, etin
Etan, propan, butan
Axetilen, etilen, propan
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất
pentan
etan
propan
metan
Ứng với CTPT C4H8 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
3
4
5
2
Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là
C2H4
C3H6
C4H8
C5H10
Phản ứng đặc trưng nhất của ankin có liên kết ba đầu mạch là:
Cháy
Mất màu thuốc tím
Mất màu dung dịch brom
Tác dụng với dd AgNO3/NH3
Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất CH4, C2H4, C3H6 thuộc loại hidrocacbon no.
(2) Axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt.
(3) Không dùng nước để dập tắt các đám cháy bằng xăng, dầu mà phải dùng cát hoặc bình chứa khí CO2.
(4) Ankan có thể bị tách hidro thành anken.
(5) Ankan có nhiều trong dầu mỏ.
Số phát biểu đúng là:
2
3
4
5
