Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa_TN30

Total questions: 30

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Phần đất liền Đông Nam Á có tên gọi là?

a)

A. Bán đảo Ấn Độ.

b)

B. Đông Dương.

c)

C. Bán đảo Trung Ấn.

d)

D. Mã-lai

2.

Câu 1: Khu vực Đông Nam Á là cầu nối của hai đại dương nào sau đây?Liên Xô Vĩ Đại,URRAAAAA!

a)

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

3.

Câu 4: Khu vực Đông Nam Á chủ yếu nằm trong kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

A. Khí hậu gió mùa.

b)

B. Khí hậu cận nhiệt địa trung hải.

c)

C. Khí hậu lục địa.

d)

D. Khí hậu núi cao.

4.

Câu 6: Cây lương thực chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Lúa mì.

b)

B.Lúa gạo

c)

C.Ngô

d)

D.Sắn

5.

Câu 2: Phần hải đảo của khu vực Đông Nam Á thường chịu những thiên tai nào?

a)

A. Bão tuyết.

b)

B. Động đất, núi lửa.

c)

C. Lốc xoáy.

d)

D. Hạn hán kéo dài.

6.

Câu 9: Hiện nay, ASEAN có tất cả bao nhiêu thành viê

a)

A.9

b)

B.10

c)

C.11

d)

D.12

7.

Câu 5: Chủng tộc chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là

a)

A. Ơ-rô-pê-ô-it.

b)

B. Môn-gô-lô-it.

c)

C. Ô-xtra-lô-it

d)

D. Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it

8.

Câu 10: Tam giác tăng trưởng kinh tế XI-GIÔ-RI là hợp tác của 3 quốc gia nào?

a)

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

b)

B. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-

c)

C. Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-la

d)

D. Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.

9.

Câu 7: Cây công nghiệp được trồng chủ yếu của khu vực Đông Nam Á

a)

A.Bông

b)

B.Chà là

c)

C.Củ cải đường

d)

D.Cà phê

10.

Câu 8: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời vào năm nào?

a)

A.1965

b)

B.1966

c)

C.1967

d)

D.1968

11.

Câu 11: Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP.

b)

B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

c)

C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

d)

D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

12.

Câu 15: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 20, 21, em hãy cho biết: Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

A. Điện Biên.

b)

B.Hà Giang

c)

C.Khánh Hòa

d)

D.Cà Mau

13.

Câu 13: Các ngành sản xuất của các nước khu vực Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại nơi nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Á hải đảo.

b)

B. Đông Nam Á đất liền.

c)

C. Vùng đồi núi.

d)

D. Vùng đồng bằng và ven biển.

14.

Câu 18: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 20, 21, em hãy cho biết: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

A. Thừa Thiên Huế.

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Khánh Hòa

15.

Câu 14: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 20, 21, em hãy cho biết: Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào sau đây?

a)

A. Điện Biên.

b)

B. Hà Giang

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Cà Mau.

16.

Câu 16: Vùng biển nước ta có diện tích khoảng bao nhiêu?

a)

A. 300 nghìn km2.

b)

B. 500 nghìn km2.

c)

C. 1 triệu km2.

d)

D. 2 triệu km2.

17.

Câu 17: Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển nào sau đây?

a)

A. Biển Hoa Đông.

b)

B. Biển Đông.

c)

C. Biển Xu-Lu.

d)

D. Biển Gia-va.

18.

Câu 12: Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự hợp tác để phát triển kinh tế-xã hội của các nước ASEAN?

a)

A. Sử dụng đồng tiền chung trong khu vực.

b)

B. Hình thành một thị trường chung.

c)

C. Cùng hợp tác để sản xuất ra sản phẩm.

d)

D. Tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.

19.

Câu 20: Vịnh nào sau đây của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

A. Vịnh Hạ Long.

b)

B. Vịnh Dung Quất.

c)

C. Vịnh Cam Ranh.

d)

D. Vịnh Thái Lan.

20.

Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta?

a)

A. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

c)

C. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

21.

Câu 23: Dạng địa hình nào sau đây là dạng địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền nước ta?

a)

A. Đồi núi.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Bán bình nguyên.

d)

D. Đồi trung du.

22.

Câu 19: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 20, 21, em hãy cho biết: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào sau đây

a)

A. Thừa Thiên Huế.

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Đà Nẵng

23.

Câu 22: Một số mỏ khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn ở nước ta?

a)

A. Vàng, kim cương, dầu mỏ.

b)

B. Dầu khí, than, sắt, uranium.

c)

C. Than, dầu khí, apatit, đá vôi.

d)

D. Đất hiếm, sắt, than, đồng.

24.

Câu 26: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 30, em hãy cho biết: Dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

a)

A. Hoàng Liên Sơn.

b)

B. Trường Sơn Bắc.

c)

C. Đông Triều.

d)

D. Tam Điệp.

25.

Câu 27: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 20, 21, em hãy cho biết: Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

A. Phú Quốc.

b)

B. Lý Sơn.

c)

C. Hoàng Sa.

d)

D. Côn Đảo.

26.

Câu 25: Vì sao địa hình nước ta nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau?

a)

A. Phần lớn đồi núi nước ta là đồi núi thấp, có độ cao dưới 2000m.

b)

B. Chịu tác động của vận động tạo núi Hi-ma-lay-a trong giai đoạn Tân kiến tạo.

c)

C. Chịu tác động của nhiều đợt vận động tạo núi trong đại Cổ sinh.

d)

D. Trải qua lịch sử phát triển lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực

27.

Câu 28: Dựa vào Tập bản đồ Địa lí 8 trang 30, em hãy cho biết: Dãy núi nào sau đây có hướng Tây bắc – Đông nam?

a)

A. Hoàng Liên Sơn.

b)

B. Ngân Sơn.

c)

C. Đông Triều.

d)

D. Bắc Sơn.

28.

Câu 29: Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Tây Bắc nước ta là:

a)

A. Vòng cung

b)

B. Tây bắc – đông nam

c)

C. Bắc - nam

d)

D. Đông - tây

29.

Câu 30: Vùng núi nằm giữa sông Cả và sông Hồng là?

a)

A. Vùng núi Đông Bắc

b)

B. Vùng núi Tây Bắc

c)

C. Vùng núi Trường Sơn Bắc

d)

D. Vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam

30.

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của địa hình nước ta?

a)

A. Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình nước ta.

b)

B. Địa hình nước ta được tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp nhau

c)

C. Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con người.

d)

D. Địa hình chủ yếu là đồi núi, nhưng núi cao trên 2000m chiềm 85% diện tích.